学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại207Phrasal verb118Thành ngữ21Collocation26Cụm cố định42

Cấp độ

Mọi trình độ767A177A244B1207B2287C1151C21

207 cụm từ

  • Phrasal verbB1

    act up

    /ækt ʌp/

    Cư xử tồi, gây rắc rối.

  • Phrasal verbB1

    adapt to sth / adapt oneself to sth

    /əˈdæpt tuː/

    Thay đổi hành vi hoặc cách làm để phù hợp với tình huống mới; Điều chỉnh cái gì đó để phù hợp với điều kiện mới

  • Phrasal verbB1

    add up

    /æd ˈʌp/

    có logic, hợp lý

  • Cụm cố địnhB1

    ahead of time

    /əˈhɛd əv taɪm/

    Sớm hơn dự kiến

  • Cụm cố địnhB1

    as a result of sth

    /æz ə rɪˈzʌlt ʌv/

    do là kết quả của

  • Thành ngữB1

    as easy as pie

    /æz ˈiːzi æz paɪ/

    dễ như trở bàn tay

  • Cụm cố địnhB1

    as far as I know

    /æz fɑːr æz aɪ noʊ/

    Theo những gì tôi biết

  • Thành ngữB1

    as fit as a fiddle / be as fit as a fiddle

    /æz fɪt æz ə ˈfɪdl/

    Có sức khỏe rất tốt, thể lực dẻo dai

  • Cụm cố địnhB1

    at any cost

    /æt ˈɛni kɔst/

    bằng mọi giá

  • Thành ngữB1

    at one's fingertips

    /æt wʌnz ˈfɪŋɡɚtɪps/

    Sẵn sàng, có thể truy cập ngay lập tức.

  • Cụm cố địnhB1

    at risk from/of sth

    /æt rɪsk frʌm/əv ˈsʌmθɪŋ/

    Có nguy cơ bị ảnh hưởng xấu bởi cái gì

  • Cụm cố địnhB1

    baby steps

    /ˈbeɪbi stɛps/

    bước đi nhỏ, tiến bộ chậm rãi

  • Phrasal verbB1

    back sb/sth up

    /bæk ˈʌp/

    hỗ trợ, ủng hộ ai/cái gì

  • Cụm cố địnhB1

    be another/a different matter

    /bi əˈnʌðər ˈmætər/

    Là chuyện hoàn toàn khác, không liên quan hoặc khó khăn hơn.

  • CollocationB1

    be content with sb/sth

    /bi kənˈtɛnt wɪθ/

    Hài lòng với ai/cái gì

  • CollocationB1

    be familiar with sth

    /bi fəˈmɪljər wɪθ/

    quen thuộc với cái gì

  • Phrasal verbB1

    be fed up with sb/sth

    /bi fɛd ʌp wɪθ/

    chán ngấy/ngán ngẩm với ai/cái gì

  • CollocationB1

    be hesitant about something

    /bi ˈhɛzɪtənt ˈəbaʊt ˈsʌmθɪŋ/

    Do dự, lưỡng lự về điều gì đó.

  • Thành ngữB1

    be in the money

    /bi ɪn ðə ˈmʌni/

    Có nhiều tiền để chi tiêu

  • CollocationB1

    be in the mood for sth/to do sth

    /bi ɪn ðə muːd fɔːr/

    có hứng thú, muốn làm gì

  • CollocationB1

    be keen on sb/sth

    /bi kiːn ɑːn/

    Thích thú, háo hức với điều gì

  • Thành ngữB1

    be lost for words

    /bi lɔst fɔr wɜrdz/

    Bị choáng, không biết nói gì

  • Cụm cố địnhB1

    be on your best behavior

    /biː ɑːn jʊr bɛst bɪˈheɪvjər/

    cư xử lịch sự nhất có thể

  • CollocationB1

    be responsible for sth/doing sth

    /bi rɪˈspɑnsəbl fɔr/

    Chịu trách nhiệm về điều gì/việc gì

  • Cụm cố địnhB1

    bear in mind that…

    /bɛər ɪn maɪnd ðæt/

    Ghi nhớ, lưu ý rằng…

  • Cụm cố địnhB1

    behind time

    /bɪˈhaɪnd taɪm/

    Muộn hơn dự kiến

  • Phrasal verbB1

    blow sb away

    /bloʊ əˈweɪ/

    Đánh bại ai đó một cách dễ dàng

  • Phrasal verbB1

    break sb’s heart

    /breɪk ˈsʌmˌbɑdi hɑrt/

    làm ai đó vô cùng đau khổ (thường về tình cảm)

  • Phrasal verbB1

    bring sb up / bring sth up

    /brɪŋ ʌp/

    chăm sóc và dạy dỗ trẻ em cho đến khi trưởng thành; đưa ra (một chủ đề) trong cuộc trò chuyện

  • Phrasal verbB1

    burn out / burn sb out

    /bɝːn aʊt/

    Kiệt sức, mệt mỏi vì làm việc quá sức

  • Phrasal verbB1

    burn up sth

    /bɜːrn ʌp/

    Đốt cháy calo hoặc năng lượng thông qua hoạt động thể chất.

  • Cụm cố địnhB1

    by accident

    /baɪ ˈæksɪdənt/

    tình cờ, vô tình (không có chủ đích)

  • Cụm cố địnhB1

    by heart

    /baɪ hɑːrt/

    thuộc lòng, thuộc lòng mà không cần nhìn

  • Phrasal verbB1

    call sb back

    /kɔːl bæk/

    Gọi lại cho ai đó

  • Phrasal verbB1

    calm sb/sth down

    /kɑːm daʊn/

    Làm ai/cái gì bình tĩnh lại

  • CollocationB1

    can't hold one's drink

    /kænt hoʊld ðɛər drɪŋk/

    Không uống được rượu, dễ say

  • Phrasal verbB1

    care for sb/sth

    /kɛər fɔːr/

    Chăm sóc ai/cái gì

  • Phrasal verbB1

    catch sb’s eye

    /kætʃ ˈsʌmwʌnz aɪ/

    Thu hút sự chú ý của ai.

  • Phrasal verbB1

    change sth up

    /tʃeɪndʒ ʌp/

    thay đổi cái gì đó, thường để cải thiện hoặc tạo sự mới mẻ

  • Phrasal verbB1

    chip in

    /tʃɪp ɪn/

    Góp tiền chung

  • Phrasal verbB1

    clock in

    /klɑːk ɪn/

    chấm công vào ca làm việc

  • Phrasal verbB1

    come along

    /kʌm əˈlɔːŋ/

    xuất hiện, nảy sinh

  • Phrasal verbB1

    come down with sth

    /kʌm daʊn wɪθ/

    Bị ốm nhẹ (thường là cảm cúm, bệnh thông thường).

  • Phrasal verbB1

    come up

    /kʌm ʌp/

    được đề cập, nêu ra (trong cuộc thảo luận)

  • Phrasal verbB1

    cool down

    /kuːl daʊn/

    làm nguội đi, hạ nhiệt

  • Phrasal verbB1

    cope with something / cope with sth/sb

    /koʊp wɪθ/

    xử lý hoặc đối phó thành công với một tình huống khó khăn

  • Phrasal verbB1

    count on sb / count on sb/sth

    /kaʊnt ɑːn/

    tin tưởng ai đó sẽ làm điều mình mong đợi

  • Phrasal verbB1

    cram for an exam

    /kræm fɔːr ən ɪɡˈzæm/

    Học nhồi nhét cho kỳ thi

  • Phrasal verbB1

    cry out

    /kraɪ aʊt/

    Kêu to, thét lên (vì đau, sợ, ngạc nhiên)

  • Phrasal verbB1

    cut sth down

    /kʌt daʊn/

    Chặt đổ, làm ngã xuống bằng cách cắt

  • Phrasal verbB1

    cut down on sth

    /kʌt daʊn ɑːn/

    Cắt giảm, giảm bớt cái gì

  • Phrasal verbB1

    cut sth out / cut out sth

    /kʌt ˈaʊt/

    ngừng làm, dùng hoặc ăn thứ gì đó; cắt ra khỏi (từ vật liệu)

  • Phrasal verbB1

    deal with sb/sth

    /diːl wɪθ/

    Giải quyết, xử lý vấn đề, tình huống hoặc người (thường mang tính quản lý, hành động); Đối xử, cư xử hoặc tương tác với ai (thường trong hoàn cảnh khó khăn)

  • Phrasal verbB1

    dine out

    /daɪn aʊt/

    đi ăn ngoài (nhà hàng, quán ăn)

  • CollocationB1

    do a good/bad job on sth

    /duː ə ɡʊd bæd dʒɑb ɑn/

    làm tốt/dở việc gì

  • Phrasal verbB1

    do sth over

    /duː ˈoʊvər/

    Làm lại cái gì từ đầu

  • Phrasal verbB1

    do without sb/sth

    /du wɪˈθaʊt/

    Xoay sở, làm được mà không cần ai/cái gì

  • Thành ngữB1

    drink like a fish

    /drɪŋk laɪk ə fɪʃ/

    uống rượu nhiều và thường xuyên

  • Phrasal verbB1

    drink sth up

    /drɪŋk ʌp/

    Uống hết (thức uống nào đó).

  • Phrasal verbB1

    drive off

    /draɪv ɔːf/

    lái xe rời đi

  • Thành ngữB1

    drive sb nuts

    /draɪv ˈsʌmwʌn nʌts/

    Làm ai đó phát điên, bức xúc vì khó chịu.

  • Phrasal verbB1

    drop off / drop sb off

    /drɑp ɔf/

    Ngủ gật, thiếp đi

  • Phrasal verbB1

    drop out (of sth)

    /drɑp aʊt/

    Bỏ học giữa chừng

  • Thành ngữB1

    eat like a bird

    /iːt laɪk ə bɜːrd/

    ăn rất ít

  • Phrasal verbB1

    end up (doing sth/in a place/situation)

    /ɛnd ʌp/

    kết thúc ở tình trạng/địa điểm không mong muốn

  • CollocationB1

    envy sb sth

    /ˈɛnvi ˈsʌmwʌn ˈsʌmθɪŋ/

    Ghen tị với ai đó về điều gì

  • Cụm cố địnhB1

    every so often

    /ˈɛvri soʊ ˈɔfən/

    Thỉnh thoảng, đôi khi

  • Phrasal verbB1

    fall behind sb/sth

    /fɔːl bɪˈhaɪnd/

    bị tụt lại phía sau, không theo kịp ai/cái gì

  • Phrasal verbB1

    figure out sth / figure sb/sth out

    /ˈfɪɡjər ˈaʊt/

    Hiểu ra hoặc tìm ra cách giải quyết vấn đề; Tìm hiểu thông tin hoặc kế hoạch; hiểu ra ai/cái gì sau khi suy nghĩ

  • Phrasal verbB1

    force sth on sb

    /fɔːrs ˌsʌmθɪŋ ˈɑːn ˌsʌmwʌn/

    Ép buộc ai chấp nhận điều gì đó mà họ không muốn.

  • Cụm cố địnhB1

    free and easy

    /fri ænd ˈiːzi/

    Thoải mái, tự do và dễ chịu

  • Cụm cố địnhB1

    fun and games

    /fʌn æn ɡeɪmz/

    Những hoạt động không nghiêm túc, đôi khi bị người khác không tán thành

123