Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
151 cụm từ
/ə keɪs əv dɔːɡ iːt dɔːɡ/
Tình trạng cạnh tranh khốc liệt, ai nấy đều sẵn sàng hại nhau để thành công.
/ə kliːn bɪl əv hɛlθ/
Giấy chứng nhận sức khỏe tốt hoặc tình trạng tốt đẹp.
/eɪ kɑːɡ ɪn ə wiːl/
Một mảnh nhỏ không quan trọng trong hệ thống lớn
/ə ˈmæn ʌv ði ˈpipəl/
Người thấu hiểu và đồng cảm với người dân thường
/ə seɪf pɛər ʌv hændz/
người đáng tin cậy, làm việc chắc chắn
/ə wɜːld əˈweɪ frɑːm/
Rất khác biệt so với cái gì đó
/əˈkaʊnt tuː sb fɔːr st/
giải thích lý do cho ai về điều gì
/əˈlaɪn jɔːrˈsɛlf wɪθ/
Ủng hộ, liên kết với ai/cái gì
/æz eɪ ˈkɑːnsəkwɛns əv/
là hậu quả của cái gì
/æt ðə ˈkrɑːsroʊdz/
ở thời điểm quan trọng, phải đưa ra quyết định lớn
/æt ˈɛvri tɜrn/
ở mọi nơi, mọi lúc; liên tục gặp phải
/æt ðə tɑːp əv wʌnz ɡeɪm/
đang ở đỉnh cao của khả năng, trình độ
/əˈveɪl jʊrˈsɛlf ʌv ˈsʌmθɪŋ/
Tận dụng cái gì (cơ hội, dịch vụ, ưu đãi).
/bæŋk ɒn/
Dựa vào, tin tưởng vào ai/cái gì.
/bi hʌŋ ʌp ɑːn/
Ám ảnh, bận tâm quá mức về cái gì đó
/bi ɪn ˈoʊvər jɔr hɛd/
Dính vào việc quá sức mình, không thể xử lý nổi.
/biː ɪn aʊt əv tuːn wɪθ/
có/không có cùng quan điểm, cảm xúc, sở thích với ai/cái gì
/bi aʊt əv wʌnz triː/
Hành động điên khùng
/biː snəʊd ˈʌndər wɪθ/
Bị ngập đầu trong công việc hoặc trách nhiệm
/bi wɜːrθ ɪts weɪt ɪn ɡoʊld/
cực kỳ quý giá, có giá trị rất lớn
/bleɪz ə ˈtreɪl/
đi tiên phong, mở đường cho người khác noi theo
/blʌd ɪz ˈθɪkər ðən ˈwɔːtər/
Máu chảy ruột mềm — gia đình là quan trọng nhất
/bɔɪl ði ˈoʊʃn̩/
Làm việc vô ích, tốn thời gian vào việc không thể hoặc không đáng làm.
/brɛk wʌnz bæk/
Làm việc cực kỳ vất vả, hết sức mình để làm gì đó.
/brɛk θru/
vượt qua được trở ngại (thái độ, rào cản) để đạt được mục tiêu
/brɪŋ daʊn/
làm ai đó thất bại hoặc mất quyền lực
/brɪŋ ˈsʌm bæk daʊn tuː ɜːrθ/
Làm ai đó trở lại với thực tế sau khoảng thời gian phấn khích
/bɝn ðə ˈkændl ət ˈboʊθ ˈɛndz/
Làm việc quá sức, thức khuya dậy sớm khiến cơ thể mệt mỏi
/kɑːrv aʊt/
xây dựng, tạo dựng được cái gì nhờ nỗ lực và kỹ năng
/kæʃ ɪn ɑn/
lợi dụng tình huống để kiếm lợi (thường mang nghĩa tiêu cực)
/ˈtʃɛrəti bɪˈɡɪnz æt hoʊm/
Giúp đỡ người thân trước khi giúp người khác.
/tʃeɪs jʊr oʊn teɪl/
Bận rộn nhưng chẳng đạt được gì
/kloʊz ˈɔːf/
đóng cửa, từ chối lắng nghe ý kiến khác
/kloʊz aʊt/
Bán hết hàng với giá rẻ để thanh lý nhanh
/kʌm aʊt ɪn ðə wɑʃ/
Mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi, không cần lo lắng.
/ˈkɑːntrækt aʊt/
Thuê ngoài, giao khoán công việc cho công ty khác
/kʊk ðə bʊks/
Thao túng, giả mạo số liệu hoặc hồ sơ (thường là tài chính) để lừa dối.
/ˈkɔːrpərəl ˈpʌnɪʃmənt/
Hình phạt thể xác, đòn roi
/kriːp ɪn/
len lỏi, xuất hiện dần dần
/ˈkʌltʃər ˈvʌltʃər/
Người mê nghệ thuật, văn hóa cao cấp.
/kʌt jɔːr ˈlɔːsɪz/
Dừng lại để tránh thua lỗ thêm.
/dɛk aʊt/
Trang điểm/hoá trang cho ai hoặc trang trí cái gì đó một cách cầu kỳ
/dɪˈraɪv frɑm/
có nguồn gốc từ, xuất phát từ
/daɪs wɪθ dɛθ/
Liên tục mạo hiểm tính mạng, chơi với cái chết.
/drɪŋk ɪn ˈsʌmθɪŋ/
Hấp thụ hoặc thưởng thức cái gì đó bằng mắt hoặc tai với sự say mê.
/drɪŋk ˈsʌmwʌn ˈʌndər ðə ˈteɪbl/
uống rượu hơn ai đó mà không say bằng họ
/draɪv ə hɑːrd ˈbɑːr.ɡən/
Mặc cả khéo, ép giá để đạt được điều kiện tốt nhất.
/iːt ˈɪn tuː/
làm tiêu hao, chiếm dụng (thời gian, tiền bạc, tài nguyên)
/fɔːl ˈɪn tuː sʌmˌwʌnz hændz/
Bị rơi vào tay ai, bị ai kiểm soát hoặc chiếm giữ.
/fɔːl ˈɪn tuː ðə træp ɒv/
Mắc bẫy làm điều gì đó
/fiːst wʌnz aɪz ɑːn/
Thưởng thức bằng mắt, ngắm nhìn thú vị
/fɔːr ɔːl/
mặc dù, bất chấp
/ɡɛt ɑːn tɑːp əv/
kiểm soát, xử lý được (công việc, vấn đề)
/ɡɛt wʌnz ˈfɪŋɡərz bɜːrnt/
Chịu thiệt hại vì làm điều gì đó mà không lường trước hậu quả xấu.
/ɡɛt tuː ðə ˈbɑtəm ʌv/
tìm ra nguyên nhân gốc rễ của vấn đề
/ɡɛt ʌp wʌnz nɜːrv/
dám làm gì đó sau khi vượt qua nỗi sợ
/ɡoʊ ə lɔŋ weɪ təˈwɔrd/
Góp phần quan trọng vào việc gì đó
/ɡoʊ daʊn ði ˈaɪl/
cưới nhau, kết hôn
/ɡoʊ frɑːm strɛŋθ tuː strɛŋθ/
ngày càng thành công hơn, phát triển mạnh mẽ
/ɡoʊ ʌp ɪn smoʊk/
tan thành mây khói, thất bại hoàn toàn
/hæŋ ˈfaɪər/
Bị trì hoãn, chần chừ không hành động
/hæv ə ɡʊd hɛd ɑːn wʌnz ˈʃoʊldərz/
Là người thông minh, sáng suốt và đáng tin cậy.
/hæv kʌm ə lɔːŋ weɪ/
đã tiến bộ hoặc phát triển rất nhiều
/hæv ði ˈʌpər hænd/
Nắm ưu thế hoặc kiểm soát tình huống
/hæv ʌp wʌnz sliːv/
có kế hoạch hay mưu mẹo bí mật để dùng khi cần
/hæv teɪk praɪd əv pleɪs/
Được đặt ở vị trí quan trọng nhất
/aɪ bɛɡ tuː dɪˈfɜr/
Tôi xin phép không đồng ý (một cách lịch sự)
/ɪn ɡʊd feɪθ/
Với lòng thành thật, tin rằng điều mình làm là đúng
/ɪn ðə ˈneɪtʃər əv θɪŋz/
Đó là điều hiển nhiên, tự nhiên xảy ra theo quy luật thông thường.
/ɪn ðə ˈpʌblɪk aɪ/
Được nhiều người biết đến, thường xuyên xuất hiện trên truyền thông.
/ɪn ðə rɛd/
Lâm vào tình trạng nợ nần, không có lợi nhuận (thường dùng cho công ty, doanh nghiệp)
/ɪnˈklaɪn tuˈwɔːrd/
có xu hướng thích hoặc ủng hộ ai/cái gì