学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại44Phrasal verb21Thành ngữ2Collocation11Cụm cố định10

Cấp độ

Mọi trình độ767A177A244B1207B2287C1151C21

44 cụm từ

  • Cụm cố địnhA2

    a quarter to + hour

    /ə ˈkwɔrtər tu/

    15 phút trước giờ đó

  • Cụm cố địnhA2

    at the same time

    /æt ðə seɪm taɪm/

    cùng một lúc, đồng thời

  • CollocationA2

    be different from sth

    /bi ˈdɪfərənt frʌm/

    Khác với cái gì

  • Cụm cố địnhA2

    be made of sth

    /bi meɪd əv/

    được làm bằng vật liệu gì

  • CollocationA2

    be suitable for sb/sth

    /biː ˈsuːtəbəl fɔːr/

    Phù hợp với

  • Cụm cố địnhA2

    better safe than sorry

    /ˈbɛtər seɪf ðæn ˈsɔri/

    Cẩn thận hơn là hối tiếc.

  • Phrasal verbA2

    call in sick

    /kɔːl ɪn sɪk/

    gọi điện báo ốm để nghỉ làm

  • CollocationA2

    check your email

    /tʃɛk jʊr ˈiːmeɪl/

    Kiểm tra hộp thư điện tử của bạn

  • Phrasal verbA2

    cheer sb up / cheer up / cheer sb/sth up

    /tʃɪr ʌp/

    Trở nên vui vẻ hơn; Làm ai đó vui lên

  • Phrasal verbA2

    clean sth up / clean up sth

    /klin ʌp/

    Dọn dẹp, làm sạch chỗ nào đó

  • Phrasal verbA2

    dress up (sb)

    /drɛs ʌp/

    mặc đẹp, ăn mặc lịch sự hơn bình thường

  • Phrasal verbA2

    eat out

    /iːt aʊt/

    Ăn ngoài hàng

  • CollocationA2

    flash card

    /flæʃ kɑːrd/

    Thẻ ghi nhớ

  • CollocationA2

    get/receive a discount

    /ɡɛt ə ˈdɪskaʊnt | rɪˈsiːv ə ˈdɪskaʊnt/

    được giảm giá

  • Phrasal verbA2

    get started

    /ɡɛt ˈstɑːrtɪd/

    Bắt đầu làm việc gì đó

  • Thành ngữA2

    go bananas

    /ɡoʊ bəˈnænəz/

    nổi điên, phát điên hoặc trở nên ngớ ngẩn

  • Phrasal verbA2

    go on

    /ɡoʊ ˈɑːn/

    Tiếp tục (nói hoặc làm việc gì đó sau khi dừng một lúc)

  • Phrasal verbA2

    grow up

    /ɡroʊ ˈʌp/

    Lớn lên, trưởng thành

  • Phrasal verbA2

    hang out

    /hæŋ aʊt/

    Dành nhiều thời gian ở một nơi hoặc với ai đó.

  • Phrasal verbA2

    help sb out

    /hɛlp ˈaʊt/

    giúp đỡ ai đó, đặc biệt trong hoàn cảnh khó khăn

  • Cụm cố địnhA2

    it sounds like a plan to sb

    /ɪt saʊndz laɪk ə plæn tuː/

    Nghe có vẻ là một kế hoạch hay

  • Phrasal verbA2

    learn from sb/st

    /lɝn frʌm/

    Học hỏi từ ai/cái gì, rút kinh nghiệm từ trải nghiệm của người khác hoặc sự việc.

  • Phrasal verbA2

    lie down

    /laɪ daʊn/

    Nằm xuống (để nghỉ ngơi hoặc ngủ)

  • CollocationA2

    make a plan

    /meɪk eɪ plæn/

    Lập kế hoạch

  • Cụm cố địnhA2

    on a diet

    /ɑːn ə ˈdaɪət/

    Đang ăn kiêng

  • Cụm cố địnhA2

    on sale

    /ɑːn seɪl/

    đang được giảm giá

  • Cụm cố địnhA2

    out loud

    /aʊt laʊd/

    Thành tiếng, to đủ nghe

  • Phrasal verbA2

    pay attention to sb/sth

    /peɪ əˈtɛnʃən tu/

    Chú ý, tập trung vào ai/cái gì đó.

  • Phrasal verbA2

    pick sth up / pick up sth

    /pɪk ʌp/

    Nhặt, lấy cái gì đó lên; Mua được cái gì đó, đặc biệt là với giá rẻ, ngẫu nhiên hoặc trong chuyến đi ngắn; Học, tiếp thu cái gì đó một cách tự nhiên

  • CollocationA2

    price tag

    /praɪs tæɡ/

    Thẻ giá, nhãn giá gắn trên sản phẩm

  • Phrasal verbA2

    print sth out

    /prɪnt ˈsʌmθɪŋ aʊt/

    In ra giấy (tài liệu, văn bản từ máy tính).

  • Phrasal verbA2

    search for sth

    /sɜːrtʃ fɔːr/

    tìm kiếm cái gì

  • Cụm cố địnhA2

    see the world

    /siː ðə wɜːrld/

    Đi du lịch khắp nơi để trải nghiệm và mở rộng tầm nhìn

  • Phrasal verbA2

    show up

    /ʃoʊ ʌp/

    Xuất hiện, có mặt ở nơi đã hẹn hoặc dự kiến.

  • Phrasal verbA2

    speak up

    /spiːk ʌp/

    nói to lên / nói thẳng ý kiến

  • Phrasal verbA2

    stay in

    /steɪ ɪn/

    ở nhà, không ra ngoài

  • CollocationA2

    street light

    /striːt laɪt/

    Đèn đường

  • Thành ngữA2

    stressed out

    /strɛst aʊt/

    căng thẳng, mệt mỏi đến mức không thể thư giãn

  • CollocationA2

    support sb in sth

    /səˈpɔːrt ɪn/

    ủng hộ ai trong việc gì

  • Cụm cố địnhA2

    take a break/rest

    /teɪk ə breɪk/

    nghỉ ngơi một chút sau khi làm việc

  • Phrasal verbA2

    take care of sb/sth

    /teɪk kɛər ʌv/

    Chăm sóc ai/cái gì

  • CollocationA2

    try local food

    /traɪ ˈloʊkəl fuːd/

    Thưởng thức các món ăn địa phương

  • Phrasal verbA2

    try sth on

    /traɪ ˈɑːn/

    thử quần áo, giày dép để xem vừa không và trông thế nào

  • CollocationA2

    visit a museum

    /ˈvɪzɪt ə mjuːˈziəm/

    Thăm một viện bảo tàng