Thẻ giá, nhãn giá gắn trên sản phẩm
Định nghĩa (tiếng Anh): a label attached to an item showing its price
Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.
1. Thẻ giá, nhãn giá gắn trên sản phẩmthe price tag (on sth)
a label attached to an item showing its price
The price tag on this shirt says $25.
Thẻ giá trên chiếc áo này ghi 25 đô.
She checked the price tag before buying the book.
Cô ấy kiểm tra thẻ giá trước khi mua cuốn sách.
2. Giá trị, chi phí (nghĩa bóng)the price tag (of sth)
the cost or consequence of something, often negative
The price tag of fame is often a loss of privacy.
Giá của danh tiếng thường là mất đi sự riêng tư.
This project comes with a high price tag.
Dự án này đi kèm với chi phí cao.
the price tag (on sth)
Dùng khi nói đến thẻ giá cụ thể trên sản phẩm.
a price tag
Dùng khi nói chung về thẻ giá.
the price tag (of sth)
Dùng trong nghĩa bóng (chi phí, hậu quả).
Cụm từ thường dùng trong giao tiếp hàng ngày và mua sắm. Nghĩa bóng (chi phí, hậu quả) thường xuất hiện trong báo chí hay văn viết phân tích.
Hình dung một chiếc thẻ (tag) gắn trên sản phẩm với giá tiền (price) in trên đó. Từ 'tag' ở đây giống như 'nhãn' trong tiếng Việt.
price tag ↔ price cut
'Price cut' nghĩa là giảm giá, trong khi 'price tag' là thẻ giá.
❌ The price tag of this shirt is too high for me.
✓ The price tag on this shirt is too high for me.
Khi nói đến thẻ giá cụ thể trên sản phẩm, dùng 'on' chứ không phải 'of'. 'Of' dùng cho nghĩa bóng.
❌ She removed price tag from the dress.
✓ She removed the price tag from the dress.
Cần mạo từ 'the' trước 'price tag' vì đây là thẻ giá cụ thể của chiếc váy.
Dùng 'on' cho thẻ giá trên sản phẩm (the price tag on the shirt) và 'of' cho nghĩa bóng (the price tag of success).
"Price tag" là thẻ giá cụ thể gắn trên sản phẩm, còn 'price' là giá trị chung của sản phẩm/dịch vụ.
Có, đặc biệt trong nghĩa bóng (chi phí, hậu quả) thường xuất hiện trong bài viết phân tích.