学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại14Phrasal verb9Thành ngữ1Collocation3Cụm cố định1

Cấp độ

Mọi trình độ14A10A25B14B25C10C20

14 cụm từ

  • Cụm cố địnhB2

    at your leisure

    /æt jʊr ˈlɛʒər/

    Khi bạn có thời gian rảnh, không vội vàng

  • Phrasal verbB1

    end up (doing sth/in a place/situation)

    /ɛnd ʌp/

    kết thúc ở tình trạng/địa điểm không mong muốn

  • CollocationA2

    get/receive a discount

    /ɡɛt ə ˈdɪskaʊnt | rɪˈsiːv ə ˈdɪskaʊnt/

    được giảm giá

  • Phrasal verbA2

    get started

    /ɡɛt ˈstɑːrtɪd/

    Bắt đầu làm việc gì đó

  • CollocationB2

    have an advantage over sb/sth

    /hæv ən ədˈvæntɪdʒ ˈoʊvər/

    có lợi thế hơn ai/cái gì

  • Thành ngữB2

    mind the store

    /maɪn ðə stɔːr/

    Trông nom, quản lý tạm thời (công việc, cửa hàng) khi người chủ vắng mặt

  • Phrasal verbA2

    pick sth up / pick up sth

    /pɪk ʌp/

    Nhặt, lấy cái gì đó lên; Mua được cái gì đó, đặc biệt là với giá rẻ, ngẫu nhiên hoặc trong chuyến đi ngắn; Học, tiếp thu cái gì đó một cách tự nhiên

  • CollocationA2

    price tag

    /praɪs tæɡ/

    Thẻ giá, nhãn giá gắn trên sản phẩm

  • Phrasal verbA2

    search for sth

    /sɜːrtʃ fɔːr/

    tìm kiếm cái gì

  • Phrasal verbB1

    shop around for sth

    /ʃɑːp əˈraʊnd fɔːr ˈsʌmθɪŋ/

    So sánh giá và chất lượng trước khi mua

  • Phrasal verbB1

    show sb/sth off / show sth off / show off sth

    /ʃoʊ ɔf/

    trưng bày, khoe (đồ vật/người) để thể hiện sự tự hào; cố gắng thu hút sự chú ý bằng hành động

  • Phrasal verbB1

    take sth back / take sb back (to sth)

    /teɪk bæk/

    trả lại hàng đã mua vì không vừa hoặc hỏng; gợi nhớ về quá khứ

  • Phrasal verbB2

    talk sth over

    /tɔːk ˈoʊvər/

    thảo luận kĩ, bàn bạc để đi đến quyết định

  • Phrasal verbB2

    throw in sth / throw sth in

    /θroʊ ɪn/

    tặng kèm, thêm vào miễn phí