đã tiến bộ hoặc phát triển rất nhiều
Định nghĩa (tiếng Anh): to have advanced to an improved or more developed state
Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.
1. đã tiến bộ, cải thiện đáng kể theo thời gianhave/has come a long way (in sth)
to have made significant progress or improvement
Electric cars have come a long way in the past decade.
Xe điện đã tiến bộ rất nhiều trong thập kỷ qua.
She has come a long way in her English studies.
Cô ấy đã tiến bộ rất nhiều trong việc học tiếng Anh.
2. đã trải qua nhiều thay đổi tích cựchave/has come a long way (from sth)
to have undergone positive changes
The city has come a long way from its humble beginnings.
Thành phố đã thay đổi nhiều so với nguồn gốc khiêm tốn của nó.
Our relationship has come a long way since we first met.
Mối quan hệ của chúng tôi đã tiến xa kể từ lần đầu gặp nhau.
have/has come a long way
Luôn dùng với thì hiện tại hoàn thành (have/has + past participle).
have/has come a long way in/from sth
Thêm 'in' để chỉ lĩnh vực tiến bộ, 'from' để chỉ điểm khởi đầu.
Thường dùng để nói về sự tiến bộ theo thời gian. Luôn đi với thì hiện tại hoàn thành (have/has come). Không dùng với thì quá khứ đơn thuần.
Hình dung 'a long way' là quãng đường dài: nếu ai đó 'has come a long way', họ đã đi được một chặng đường dài (tiến bộ) từ điểm xuất phát.
❌ She came a long way in her career.
✓ She has come a long way in her career.
Phải dùng thì hiện tại hoàn thành (has/have come) chứ không dùng quá khứ đơn.
❌ He has come a long way his studies.
✓ He has come a long way in his studies.
Nếu muốn chỉ lĩnh vực, phải có giới từ 'in' hoặc 'from'.
Luôn dùng với thì hiện tại hoàn thành (have/has come). Không dùng với thì quá khứ đơn.
"Have come a long way" nói về tiến bộ theo thời gian, còn "go a long way" thường nói về sự đóng góp hiệu quả (vd: A small donation can go a long way).
Không. Cụm này chỉ dùng cho sự tiến bộ đã xảy ra (thì hiện tại hoàn thành).