学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại16Phrasal verb8Thành ngữ1Collocation0Cụm cố định7

Cấp độ

Mọi trình độ16A10A20B15B26C15C20

16 cụm từ

  • Phrasal verbB2

    account for sth

    /əˈkaʊnt fɔːr/

    chiếm tỷ lệ/phần nào đó của tổng thể

  • Cụm cố địnhC1

    as a (direct/indirect) consequence of sth

    /æz eɪ ˈkɑːnsəkwɛns əv/

    là hậu quả của cái gì

  • Cụm cố địnhB1

    as far as I know

    /æz fɑːr æz aɪ noʊ/

    Theo những gì tôi biết

  • Cụm cố địnhB2

    as you please

    /æz juː pliːz/

    tùy thích, theo ý bạn

  • Phrasal verbB2

    buy sth back

    /baɪ bæk/

    Mua lại thứ mình đã bán trước đó

  • Phrasal verbB1

    cut down on sth

    /kʌt daʊn ɑːn/

    Cắt giảm, giảm bớt cái gì

  • Phrasal verbB1

    drive off

    /draɪv ɔːf/

    lái xe rời đi

  • Phrasal verbC1

    eat into sth

    /iːt ˈɪn tuː/

    làm tiêu hao, chiếm dụng (thời gian, tiền bạc, tài nguyên)

  • Cụm cố địnhC1

    have come a long way

    /hæv kʌm ə lɔːŋ weɪ/

    đã tiến bộ hoặc phát triển rất nhiều

  • Thành ngữB2

    in two minds (about sth/doing sth)

    /ɪn tuː maɪndz/

    Lưỡng lự, không quyết định được

  • Phrasal verbC1

    mark the end of sth

    /mɑːrk ði ˈɛnd ʌv/

    Đánh dấu sự kết thúc của điều gì đó

  • Cụm cố địnhB2

    out of reach

    /aʊt əv ritʃ/

    không thể với tới, quá đắt hoặc vượt quá khả năng

  • Phrasal verbB1

    pull out (of sth)

    /pʊl aʊt/

    lái xe rời khỏi dải đường (hoặc bãi đỗ)

  • Phrasal verbB2

    save on sth

    /seɪv ɑːn/

    tiết kiệm tiền cho việc gì đó

  • Cụm cố địnhC1

    take flight

    /teɪk flaɪt/

    chạy trốn, bỏ chạy

  • Cụm cố địnhB1

    travel light

    /ˈtrævəl laɪt/

    đi du lịch gọn nhẹ, mang ít đồ