một vài, một ít (dùng cho danh từ đếm được số nhiều)
Định nghĩa (tiếng Anh): a small number of
Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.
1. một số nhỏ (nhưng đủ để có ý nghĩa)a few + plural countable noun
a small number of (but enough to be meaningful)
I have a few books on my shelf.
Tôi có một vài cuốn sách trên kệ.
She made a few mistakes in her test.
Cô ấy mắc một vài lỗi trong bài kiểm tra.
a few + plural noun
Dùng trước danh từ đếm được số nhiều
only a few + plural noun
Nhấn mạnh số lượng nhỏ (có sắc thái tiêu cực)
Dùng để chỉ số lượng nhỏ nhưng KHÔNG PHẢI là không có (khác với 'few' không có 'a', mang nghĩa tiêu cực). Luôn đi kèm với danh từ đếm được số nhiều.
Ghi nhớ: 'a few' = 'một vài' (có 'a' → tích cực, đủ dùng); 'few' (không 'a') = 'rất ít' (gần như không có, tiêu cực). Ví dụ: 'a few apples' (có vài quả táo) vs 'few apples' (hầu như không có táo).
a few ↔ few
'a few' có 'a' → số lượng nhỏ nhưng đủ (tích cực); 'few' không có 'a' → rất ít, hầu như không có (tiêu cực).
a few ↔ a little
'a little' dùng cho danh từ KHÔNG đếm được; 'a few' dùng cho danh từ đếm được số nhiều.
❌ I have a few money.
✓ I have a little money.
'money' là danh từ không đếm được, nên dùng 'a little' thay cho 'a few'.
❌ She has a few water.
✓ She has a little water.
'water' là danh từ không đếm được, không thể dùng 'a few'.
Chỉ dùng cho danh từ đếm được số nhiều. Ví dụ: 'a few books' (đúng), 'a few water' (sai).
'a few' có 'a' → một vài (tích cực, đủ dùng); 'few' không có 'a' → rất ít (tiêu cực, gần như không có).
'a few' dùng cho danh từ đếm được; 'a little' dùng cho danh từ không đếm được.