学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại767Phrasal verb354Thành ngữ171Collocation96Cụm cố định146

Cấp độ

Mọi trình độ96A136A211B126B220C13C20

96 cụm từ

  • CollocationA1

    a few + plural noun

    /ə fjuː/

    một vài, một ít (dùng cho danh từ đếm được số nhiều)

  • CollocationB2

    a growing trend towards sth

    /ə ˈɡroʊɪŋ trɛnd ˈtʌwərdz/

    một xu hướng ngày càng tăng đối với

  • CollocationA1

    a lot of + noun

    /ə lɑt ʌv/

    nhiều (dùng cho cả đếm được và không đếm được)

  • CollocationA1

    a pair of + plural noun

    /ə pɛər ɑv/

    Một cặp/đôi (gồm hai thứ dùng cùng nhau)

  • CollocationA1

    ask a question

    /æsk ə ˈkwɛsʧən/

    Hỏi một câu hỏi

  • CollocationB2

    associated with sth

    /əˈsoʊsiˌeɪtɪd wɪθ/

    liên quan hoặc gây ra bởi cái gì đó

  • CollocationB2

    base pay

    /beɪs peɪ/

    Lương cơ bản, không bao gồm phụ cấp, thưởng hoặc làm thêm giờ.

  • CollocationB2

    be beneficial to/for sb/sth

    /bi ˌbɛnɪˈfɪʃl tuː fɔːr ˈsʌmθɪŋ ˈsʌmbɑdi/

    có lợi cho cái gì/ai đó

  • CollocationB1

    be content with sb/sth

    /bi kənˈtɛnt wɪθ/

    Hài lòng với ai/cái gì

  • CollocationA2

    be different from sth

    /bi ˈdɪfərənt frʌm/

    Khác với cái gì

  • CollocationB1

    be familiar with sth

    /bi fəˈmɪljər wɪθ/

    quen thuộc với cái gì

  • CollocationA1

    be good at sth

    /bi ɡʊd æt ˈsʌmθɪŋ/

    Giỏi (cái gì đó)

  • CollocationB1

    be hesitant about something

    /bi ˈhɛzɪtənt ˈəbaʊt ˈsʌmθɪŋ/

    Do dự, lưỡng lự về điều gì đó.

  • CollocationB1

    be in the mood for sth/to do sth

    /bi ɪn ðə muːd fɔːr/

    có hứng thú, muốn làm gì

  • CollocationB1

    be keen on sb/sth

    /bi kiːn ɑːn/

    Thích thú, háo hức với điều gì

  • CollocationB2

    be prone to + N/V-ing

    /bi prəʊn tu/

    dễ bị, có xu hướng bị

  • CollocationB1

    be responsible for sth/doing sth

    /bi rɪˈspɑnsəbl fɔr/

    Chịu trách nhiệm về điều gì/việc gì

  • CollocationA2

    be suitable for sb/sth

    /biː ˈsuːtəbəl fɔːr/

    Phù hợp với

  • CollocationB2

    be suspicious of/about sb/sth

    /bi səˈspɪʃəs əv/əˈbaʊt/

    hoài nghi, nghi ngờ về điều gì/cái gì

  • CollocationA1

    brush your teeth

    /brʌʃ jʊr tiθ/

    Đánh răng

  • CollocationA1

    buy a ticket

    /baɪ ə ˈtɪkɪt/

    Mua một vé (để đi lại, tham gia sự kiện...)

  • CollocationB1

    can't hold one's drink

    /kænt hoʊld ðɛər drɪŋk/

    Không uống được rượu, dễ say

  • CollocationB2

    cause sth for sb

    /kɔːz ˈsʌmθɪŋ fɔːr ˈsʌmˌbɑdi/

    gây ra cái gì cho ai

  • CollocationA2

    check your email

    /tʃɛk jʊr ˈiːmeɪl/

    Kiểm tra hộp thư điện tử của bạn

  • CollocationB2

    convince sb of sth

    /kənˈvɪns əv/

    thuyết phục ai tin vào điều gì

  • CollocationB1

    do a good/bad job on sth

    /duː ə ɡʊd bæd dʒɑb ɑn/

    làm tốt/dở việc gì

  • CollocationA1

    do homework

    /du ˈhoʊmwɜːrk/

    Làm bài tập về nhà

  • CollocationB1

    envy sb sth

    /ˈɛnvi ˈsʌmwʌn ˈsʌmθɪŋ/

    Ghen tị với ai đó về điều gì

  • CollocationA1

    feel tired

    /fiːl taɪərd/

    Cảm thấy mệt mỏi

  • CollocationA1

    finish work

    /ˈfɪnɪʃ wɜrk/

    kết thúc làm việc

  • CollocationA2

    flash card

    /flæʃ kɑːrd/

    Thẻ ghi nhớ

  • CollocationA2

    get/receive a discount

    /ɡɛt ə ˈdɪskaʊnt | rɪˈsiːv ə ˈdɪskaʊnt/

    được giảm giá

  • CollocationA1

    get a job

    /ɡɛt ə dʒɑːb/

    kiếm được việc làm

  • CollocationB2

    get/have access to sth

    /ɡɛt ˈæk.sɛs tu/

    có quyền hoặc khả năng tiếp cận, sử dụng cái gì

  • CollocationA1

    get angry

    /ɡɛt ˈæŋɡri/

    Nổi giận

  • CollocationA1

    give sb change

    /ɡɪv tʃeɪndʒ/

    trả tiền thối lại

  • CollocationB1

    give sb permission to do sth

    /ɡɪv pərˈmɪʃən/

    cho phép ai làm gì

  • CollocationA1

    go for a walk

    /ɡoʊ fər ə wɔːk/

    đi dạo, đi bộ để thư giãn

  • CollocationB2

    go on a crash diet

    /ɡoʊ ɑn ə kræʃ daɪət/

    Ăn kiêng khắc nghiệt để giảm cân nhanh chóng.

  • CollocationA1

    go swimming

    /ɡoʊ ˈswɪmɪŋ/

    Đi bơi (để giải trí hoặc tập thể dục)

  • CollocationA1

    go to the cinema

    /ɡoʊ tuː ðə ˈsɪnəmə/

    đi xem phim

  • CollocationA1

    go to the doctor

    /ɡoʊ tu ðə ˈdɑktər/

    Đi khám bác sĩ

  • CollocationA1

    have a child

    /hæv eɪ tʃaɪld/

    Có con

  • CollocationA1

    have a headache

    /hæv ə ˈhɛdeɪk/

    Bị đau đầu

  • CollocationB2

    have a strong influence on sb/sth

    /hæv ə strɔŋ ˈɪnfluəns ɑn/

    Có ảnh hưởng lớn đến ai/cái gì

  • CollocationB1

    have a sweet tooth

    /hæv ə swiːt tuːθ/

    Thích ăn đồ ngọt

  • CollocationB2

    have an advantage over sb/sth

    /hæv ən ədˈvæntɪdʒ ˈoʊvər/

    có lợi thế hơn ai/cái gì

  • CollocationB2

    have an impact on sth

    /hæv ən ˈɪmˌpækt ɑːn/

    có tác động/tác dụng đến cái gì

  • CollocationA1

    have breakfast

    /hæv ˈbrɛkfəst/

    Ăn sáng

  • CollocationA1

    have fun

    /hæv fʌn/

    Vui vẻ, chơi vui

  • CollocationB1

    invest time in sth/doing sth

    /ɪnˈvɛst taɪm ɪn/

    dành thời gian cho việc gì đó với mong muốn có kết quả tốt

  • CollocationB1

    keep oneself busy

    /kiːp wʌnˈsɛlf ˈbɪzi/

    Tự tìm việc để làm, giữ mình bận rộn.

  • CollocationA1

    listen to music

    /ˈlɪsən tuː ˈmjuːzɪk/

    nghe nhạc

  • CollocationA2

    make a plan

    /meɪk eɪ plæn/

    Lập kế hoạch

  • CollocationB1

    make an effort to do something

    /meɪk ən ˈɛfərt tu du ˈsʌmθɪŋ/

    nỗ lực làm gì đó

  • CollocationA1

    make coffee

    /meɪk ˈkɔfi/

    Pha cà phê

  • CollocationB2

    make every effort to do sth

    /meɪk ˈɛvri ˈɛfɚt tu du/

    Cố gắng hết sức để làm gì

  • CollocationA1

    make the bed

    /meɪk ðə bɛd/

    Dọn giường, sắp xếp chăn ga gối đệm gọn gàng

  • CollocationB2

    pick and choose

    /pɪk ənd tʃuːz/

    Chỉ chọn lựa những thứ mình thích nhất, từ chối những thứ không ưng ý.

  • CollocationB2

    play a vital role in sth

    /pleɪ ə ˈvaɪtl roʊl ɪn/

    đóng vai trò quan trọng trong việc gì

  • CollocationA1

    play football

    /pleɪ ˈfʊtˌbɔl/

    chơi bóng đá

  • CollocationB1

    pollute sth with sth

    /pəˈluːt ˌsʌmθɪŋ wɪθ ˌsʌmθɪŋ/

    Làm ô nhiễm cái gì bằng thứ gì.

  • CollocationB1

    praise sb for sth/doing sth

    /preɪz ˈsʌmwʌn fɔːr ˈsʌmθɪŋ/

    khên ngợi ai về điều gì

  • CollocationA2

    price tag

    /praɪs tæɡ/

    Thẻ giá, nhãn giá gắn trên sản phẩm

  • CollocationB1

    protect sb/sth from/against sth

    /prəˈtɛkt frʌm/əˈɡɛnst/

    Bảo vệ ai/cái gì khỏi điều gì

  • CollocationB1

    put money into sth

    /pʊt ˈmʌn.i ɪn.tuː ˈsʌm.θɪŋ/

    Đầu tư tiền vào cái gì.

  • CollocationA1

    read a book

    /riːd ə bʊk/

    Đọc một cuốn sách

  • CollocationA1

    send a message

    /sɛnd ə ˈmɛsɪdʒ/

    Gửi tin nhắn

  • CollocationB1

    show affection to sb/sth

    /ʃoʊ əˈfɛkʃn tuː/

    bày tỏ tình cảm với ai/cái gì

  • CollocationB1

    skill set

    /skɪl sɛt/

    Bộ kỹ năng

  • CollocationB1

    social network

    /ˈsoʊʃl ˈnɛtˌwɜːrk/

    mạng lưới quan hệ xã hội (cá nhân hoặc trực tuyến)

  • CollocationA1

    speak English

    /spiːk ˈɪŋɡlɪʃ/

    Nói tiếng Anh

12