学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Cụm của hôm nay

as a (direct/indirect) consequence of sth

/æz eɪ ˈkɑːnsəkwɛns əv/ · là hậu quả của cái gì

Cụm cố địnhXem cụm này →

Bộ lọc

Loại

Tất cả loại767Phrasal verb354Thành ngữ171Collocation96Cụm cố định146

Cấp độ

Mọi trình độ767A177A244B1207B2287C1151C21

767 cụm từ

  • CollocationB2

    stormy relationship

    /ˈstɔːrmi rɪˈleɪʃn̩ʃɪp/

    Mối quan hệ đầy xung đột, cãi vã

  • CollocationA2

    street light

    /striːt laɪt/

    Đèn đường

  • Phrasal verbB1

    stress sb out / stress out

    /strɛs aʊt/

    cảm thấy căng thẳng hoặc mệt mỏi quá mức đến nỗi không thể thư giãn

  • Thành ngữA2

    stressed out

    /strɛst aʊt/

    căng thẳng, mệt mỏi đến mức không thể thư giãn

  • Phrasal verbB2

    stretch yourself out

    /strɛtʃ jɔrˈsɛlf aʊt/

    Nằm duỗi thẳng ra để thư giãn hoặc ngủ.

  • Cụm cố địnhB2

    strike a bargain (with sb)

    /straɪk ə ˈbɑːrɡən/

    Thỏa thuận, đạt được thỏa thuận có lợi cho cả hai bên.

  • Phrasal verbC1

    strike up sth with sb

    /straɪk ʌp/

    bắt đầu (mối quan hệ, cuộc trò chuyện) với ai

  • Phrasal verbB2

    struggle on

    /ˈstrʌɡəl ɑːn/

    cố gắng tiếp tục dù gặp khó khăn

  • Phrasal verbB1

    suffer from sth

    /ˈsʌfər frʌm/

    Chịu đựng, mắc phải (bệnh, vấn đề)

  • CollocationA2

    support sb in sth

    /səˈpɔːrt ɪn/

    ủng hộ ai trong việc gì

  • Phrasal verbB2

    switch off

    /swɪtʃ ɔf/

    ngừng suy nghĩ hoặc chăm chú vào điều gì đó

  • Phrasal verbB2

    switch sth up

    /swɪtʃ ʌp/

    Thay đổi (thường để cải thiện)

  • Cụm cố địnhA2

    take a break/rest

    /teɪk ə breɪk/

    nghỉ ngơi một chút sau khi làm việc

  • Phrasal verbC1

    take a heavy toll on sb/sth

    /teɪk ə ˈhɛvi toʊl ɑːn/

    Gây thiệt hại nặng nề cho ai/cái gì

  • CollocationA1

    take a photo (of sb/sth)

    /teɪk ə ˈfoʊtoʊ/

    chụp ảnh

  • CollocationA1

    take a shower

    /teɪk ə ˈʃaʊər/

    Tắm vòi sen

  • CollocationA1

    take a taxi

    /teɪk ə ˈtæksi/

    Đi taxi

  • CollocationA1

    take a test

    /teɪk ə tɛst/

    Làm bài kiểm tra

  • Cụm cố địnhB2

    take a turn for the better/worse

    /teɪk ə tɜrn fɔr ðə ˈbɛtər/wɜrs/

    chuyển biến tốt hơn/xấu đi đột ngột

  • Phrasal verbB1

    take advantage of sb/sth

    /teɪk ədˈvæntɪdʒ əv/

    Sử dụng một cơ hội, tình huống tốt hoặc thế mạnh để có lợi cho mình; Lợi dụng ai đó (thường mang nghĩa tiêu cực)

  • Phrasal verbB1

    take sth back / take sb back (to sth)

    /teɪk bæk/

    trả lại hàng đã mua vì không vừa hoặc hỏng; gợi nhớ về quá khứ

  • Phrasal verbA2

    take care of sb/sth

    /teɪk kɛər ʌv/

    Chăm sóc ai/cái gì

  • Phrasal verbB2

    take charge of sth

    /teɪk tʃɑːrdʒ ʌv/

    Đảm nhận trách nhiệm, điều khiển cái gì

  • Cụm cố địnhC1

    take flight

    /teɪk flaɪt/

    chạy trốn, bỏ chạy

  • Phrasal verbB2

    take sth/sb for granted

    /teɪk fɔːr ˈɡræn.tɪd/

    cho là điều hiển nhiên, không trân trọng những gì mình có

  • Phrasal verbB2

    take in sth / take sth in

    /teɪk ɪn/

    Hiểu thấu đáo hoặc nắm bắt đầy đủ thông tin, ý nghĩa; Chấp nhận ai đó (như khách trọ, người tị nạn); hấp thụ cái gì vào cơ thể

  • Phrasal verbB2

    take sth into consideration

    /teɪk ˌɪn tuː kənˌsɪdəˈreɪʃn̩/

    Xem xét, cân nhắc đến điều gì đó

  • CollocationA1

    take medicine

    /teɪk ˈmɛdəsən/

    Uống thuốc

  • Phrasal verbA1

    take sth off

    /teɪk ɔːf/

    cởi (quần áo), tháo (mũ, kính, v.v.) ra khỏi người

  • Phrasal verbB1

    take sb on / take on sth / take on sth/sb

    /teɪk ɑːn/

    Tuyển dụng, thuê ai đó làm việc; Chịu trách nhiệm, đảm nhận (công việc, nhiệm vụ); Có đặc điểm, hình thức nào đó; chiến đấu, đối đầu với ai/cái gì

  • Thành ngữC1

    take one for the team

    /teɪk wʌn fɔr ðə tiːm/

    hy sinh lợi ích cá nhân vì lợi ích chung của nhóm

  • Phrasal verbB2

    take sth out on sb

    /teɪk aʊt ɒn/

    Trút giận lên ai đó

  • Phrasal verbB2

    take over (sth/sb)

    /teɪk ˈoʊvər/

    Đảm nhiệm, tiếp quản, nắm quyền kiểm soát

  • Phrasal verbC1

    take precedence over sb/sth

    /teɪk ˈprɛsɪdəns ˈoʊvər/

    được ưu tiên hơn, quan trọng hơn cái khác

  • CollocationB1

    take pride in something

    /teɪk praɪd ɪn ˈsʌmθɪŋ/

    Tự hào về điều gì đó.

  • CollocationB2

    take responsibility for sth/sb / take responsibility for sth/doing sth

    /teɪk rɪˌspɑnsəˈbɪləti fɔːr/

    nhận trách nhiệm về hành động, quyết định hoặc kết quả nào đó; chăm sóc ai đó (trong gia đình hoặc công việc)

  • Phrasal verbC1

    take sb up on sth

    /teɪk ˈsʌmwʌn ʌp ɑn ˈsʌmθɪŋ/

    Chấp nhận lời đề nghị của ai đó

  • CollocationB1

    take sb/sth seriously

    /teɪk ˈsɪriəsli/

    Coi trọng, xem trọng điều gì/ai đó.

  • Thành ngữB2

    take sth with a pinch of salt

    /teɪk ˌsʌmθɪŋ wɪθ ə pɪntʃ əv sɔlt/

    Không tin hoàn toàn vào điều gì đó.

  • Phrasal verbC1

    take stock of sth

    /teɪk stɑːk əv/

    Dừng lại để đánh giá, xem xét tình hình một cách cẩn thận

  • CollocationC1

    take the initiative

    /teɪk ðiː ɪˈnɪʃətɪv/

    Chủ động làm việc gì đó trước, đặc biệt để giải quyết vấn đề

  • Phrasal verbB1

    take time off

    /teɪk taɪm ɔːf/

    nghỉ việc tạm thời

  • Phrasal verbB1

    take sth up

    /teɪk ʌp/

    Chiếm (thời gian, không gian) hoặc bắt đầu (một sở thích, hoạt động)

  • Phrasal verbB2

    talk sth over

    /tɔːk ˈoʊvər/

    thảo luận kĩ, bàn bạc để đi đến quyết định

  • Phrasal verbC1

    tear yourself away from sth

    /tɛər jɔːrˈsɛlf əˈweɪ frɑːm ˈsʌmθɪŋ/

    Rời khỏi điều gì đó dù rất muốn ở lại

  • Phrasal verbB1

    tell sb off

    /tɛl ɔːf/

    Mắng, quở trách ai đó

  • CollocationA1

    tell the time

    /tɛl ðə taɪm/

    nói giờ, đọc giờ

  • Phrasal verbB1

    tend to do sth

    /tɛnd tuː/

    có xu hướng, thường làm gì

  • Cụm cố địnhA1

    thank you

    /θæŋk juː/

    Cảm ơn ai đó vì điều gì.

  • Thành ngữC1

    thank your lucky stars

    /θæŋk jʊr ˈlʌki stɑːrz/

    Cảm thấy may mắn và biết ơn về điều gì đó

  • Cụm cố địnhB1

    thanks to sb/sth

    /θæŋks tuː/

    nhờ có ai/cái gì

  • Thành ngữC1

    the bee’s knees

    /ðə biːz niːz/

    người hoặc thứ tuyệt vời, xuất sắc

  • Cụm cố địnhB1

    the best of luck with something

    /ðə bɛst əv lʌk wɪθ ˈsʌm.θɪŋ/

    chúc may mắn nhất với điều gì đó

  • Thành ngữB1

    the heavens opened

    /ðə ˈhɛvn̩z ˈoʊpənd/

    Trời đột nhiên mưa rất to

  • Thành ngữB2

    the other side of the coin

    /ðə ˈʌðər saɪd əv ðə kɔɪn/

    mặt trái của vấn đề, khía cạnh đối lập

  • Thành ngữC1

    the rat race

    /ðə ræt reɪs/

    cuộc sống bon chen, cạnh tranh khốc liệt vì tiền và địa vị

  • Phrasal verbB2

    think back to sth

    /θɪŋk bæk tuː/

    nhớ lại điều gì đã xảy ra trong quá khứ

  • Phrasal verbB2

    think sth over

    /θɪŋk ˈoʊ vər/

    Suy nghĩ cẩn thận về việc gì trước khi quyết định

  • CollocationB1

    throw a party

    /θroʊ ə ˈpɑːrti/

    tổ chức một bữa tiệc

  • Phrasal verbB1

    throw sth away

    /θroʊ əˈweɪ/

    Vứt bỏ, bỏ đi thứ gì đó không còn cần nữa

  • Phrasal verbB2

    throw in sth / throw sth in

    /θroʊ ɪn/

    tặng kèm, thêm vào miễn phí

  • Phrasal verbC1

    throw sb off balance

    /θroʊ ɔf ˈbæləns/

    Làm ai đó bối rối, mất bình tĩnh trong chốc lát

  • Phrasal verbB1

    throw sth on

    /θroʊ ɑːn/

    Mặc quần áo vội vàng, không cẩn thận.

  • Thành ngữB1

    tie the knot

    /taɪ ðə nɑt/

    cưới nhau, kết hôn

  • Phrasal verbB1

    tie sth up

    /taɪ ʌp/

    Cột, buộc chặt cái gì vào cái gì

  • Cụm cố địnhB2

    to sb’s satisfaction

    /tuː sb’s ˌsætɪsˈfækʃn̩/

    Đạt được sự hài lòng của ai đó.

  • Cụm cố địnhB2

    to the fullest

    /tuː ðə ˈfʊlɪst/

    tận hết khả năng, tối đa

  • Phrasal verbC1

    trade off sth (for sth)

    /treɪd ɔːf/

    Đánh đổi thứ này để lấy thứ khác

  • Cụm cố địnhB1

    travel light

    /ˈtrævəl laɪt/

    đi du lịch gọn nhẹ, mang ít đồ

  • Phrasal verbB2

    trim sth down

    /trɪm daʊn/

    Cắt giảm, thu nhỏ kích thước hoặc số lượng của cái gì đó

  • CollocationA2

    try local food

    /traɪ ˈloʊkəl fuːd/

    Thưởng thức các món ăn địa phương

  • Phrasal verbA2

    try sth on

    /traɪ ˈɑːn/

    thử quần áo, giày dép để xem vừa không và trông thế nào

1…91011