Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
Cụm của hôm nay
as a (direct/indirect) consequence of sth
/æz eɪ ˈkɑːnsəkwɛns əv/ · là hậu quả của cái gì
767 cụm từ
/ˈstɔːrmi rɪˈleɪʃn̩ʃɪp/
Mối quan hệ đầy xung đột, cãi vã
/striːt laɪt/
Đèn đường
/strɛs aʊt/
cảm thấy căng thẳng hoặc mệt mỏi quá mức đến nỗi không thể thư giãn
/strɛst aʊt/
căng thẳng, mệt mỏi đến mức không thể thư giãn
/strɛtʃ jɔrˈsɛlf aʊt/
Nằm duỗi thẳng ra để thư giãn hoặc ngủ.
/straɪk ə ˈbɑːrɡən/
Thỏa thuận, đạt được thỏa thuận có lợi cho cả hai bên.
/straɪk ʌp/
bắt đầu (mối quan hệ, cuộc trò chuyện) với ai
/ˈstrʌɡəl ɑːn/
cố gắng tiếp tục dù gặp khó khăn
/ˈsʌfər frʌm/
Chịu đựng, mắc phải (bệnh, vấn đề)
/səˈpɔːrt ɪn/
ủng hộ ai trong việc gì
/swɪtʃ ɔf/
ngừng suy nghĩ hoặc chăm chú vào điều gì đó
/swɪtʃ ʌp/
Thay đổi (thường để cải thiện)
/teɪk ə breɪk/
nghỉ ngơi một chút sau khi làm việc
/teɪk ə ˈhɛvi toʊl ɑːn/
Gây thiệt hại nặng nề cho ai/cái gì
/teɪk ə ˈfoʊtoʊ/
chụp ảnh
/teɪk ə ˈʃaʊər/
Tắm vòi sen
/teɪk ə ˈtæksi/
Đi taxi
/teɪk ə tɛst/
Làm bài kiểm tra
/teɪk ə tɜrn fɔr ðə ˈbɛtər/wɜrs/
chuyển biến tốt hơn/xấu đi đột ngột
/teɪk ədˈvæntɪdʒ əv/
Sử dụng một cơ hội, tình huống tốt hoặc thế mạnh để có lợi cho mình; Lợi dụng ai đó (thường mang nghĩa tiêu cực)
/teɪk bæk/
trả lại hàng đã mua vì không vừa hoặc hỏng; gợi nhớ về quá khứ
/teɪk kɛər ʌv/
Chăm sóc ai/cái gì
/teɪk tʃɑːrdʒ ʌv/
Đảm nhận trách nhiệm, điều khiển cái gì
/teɪk flaɪt/
chạy trốn, bỏ chạy
/teɪk fɔːr ˈɡræn.tɪd/
cho là điều hiển nhiên, không trân trọng những gì mình có
/teɪk ɪn/
Hiểu thấu đáo hoặc nắm bắt đầy đủ thông tin, ý nghĩa; Chấp nhận ai đó (như khách trọ, người tị nạn); hấp thụ cái gì vào cơ thể
/teɪk ˌɪn tuː kənˌsɪdəˈreɪʃn̩/
Xem xét, cân nhắc đến điều gì đó
/teɪk ˈmɛdəsən/
Uống thuốc
/teɪk ɔːf/
cởi (quần áo), tháo (mũ, kính, v.v.) ra khỏi người
/teɪk ɑːn/
Tuyển dụng, thuê ai đó làm việc; Chịu trách nhiệm, đảm nhận (công việc, nhiệm vụ); Có đặc điểm, hình thức nào đó; chiến đấu, đối đầu với ai/cái gì
/teɪk wʌn fɔr ðə tiːm/
hy sinh lợi ích cá nhân vì lợi ích chung của nhóm
/teɪk aʊt ɒn/
Trút giận lên ai đó
/teɪk ˈoʊvər/
Đảm nhiệm, tiếp quản, nắm quyền kiểm soát
/teɪk ˈprɛsɪdəns ˈoʊvər/
được ưu tiên hơn, quan trọng hơn cái khác
/teɪk praɪd ɪn ˈsʌmθɪŋ/
Tự hào về điều gì đó.
/teɪk rɪˌspɑnsəˈbɪləti fɔːr/
nhận trách nhiệm về hành động, quyết định hoặc kết quả nào đó; chăm sóc ai đó (trong gia đình hoặc công việc)
/teɪk ˈsʌmwʌn ʌp ɑn ˈsʌmθɪŋ/
Chấp nhận lời đề nghị của ai đó
/teɪk ˈsɪriəsli/
Coi trọng, xem trọng điều gì/ai đó.
/teɪk ˌsʌmθɪŋ wɪθ ə pɪntʃ əv sɔlt/
Không tin hoàn toàn vào điều gì đó.
/teɪk stɑːk əv/
Dừng lại để đánh giá, xem xét tình hình một cách cẩn thận
/teɪk ðiː ɪˈnɪʃətɪv/
Chủ động làm việc gì đó trước, đặc biệt để giải quyết vấn đề
/teɪk taɪm ɔːf/
nghỉ việc tạm thời
/teɪk ʌp/
Chiếm (thời gian, không gian) hoặc bắt đầu (một sở thích, hoạt động)
/tɔːk ˈoʊvər/
thảo luận kĩ, bàn bạc để đi đến quyết định
/tɛər jɔːrˈsɛlf əˈweɪ frɑːm ˈsʌmθɪŋ/
Rời khỏi điều gì đó dù rất muốn ở lại
/tɛl ɔːf/
Mắng, quở trách ai đó
/tɛl ðə taɪm/
nói giờ, đọc giờ
/tɛnd tuː/
có xu hướng, thường làm gì
/θæŋk juː/
Cảm ơn ai đó vì điều gì.
/θæŋk jʊr ˈlʌki stɑːrz/
Cảm thấy may mắn và biết ơn về điều gì đó
/θæŋks tuː/
nhờ có ai/cái gì
/ðə biːz niːz/
người hoặc thứ tuyệt vời, xuất sắc
/ðə bɛst əv lʌk wɪθ ˈsʌm.θɪŋ/
chúc may mắn nhất với điều gì đó
/ðə ˈhɛvn̩z ˈoʊpənd/
Trời đột nhiên mưa rất to
/ðə ˈʌðər saɪd əv ðə kɔɪn/
mặt trái của vấn đề, khía cạnh đối lập
/ðə ræt reɪs/
cuộc sống bon chen, cạnh tranh khốc liệt vì tiền và địa vị
/θɪŋk bæk tuː/
nhớ lại điều gì đã xảy ra trong quá khứ
/θɪŋk ˈoʊ vər/
Suy nghĩ cẩn thận về việc gì trước khi quyết định
/θroʊ ə ˈpɑːrti/
tổ chức một bữa tiệc
/θroʊ əˈweɪ/
Vứt bỏ, bỏ đi thứ gì đó không còn cần nữa
/θroʊ ɪn/
tặng kèm, thêm vào miễn phí
/θroʊ ɔf ˈbæləns/
Làm ai đó bối rối, mất bình tĩnh trong chốc lát
/θroʊ ɑːn/
Mặc quần áo vội vàng, không cẩn thận.
/taɪ ðə nɑt/
cưới nhau, kết hôn
/taɪ ʌp/
Cột, buộc chặt cái gì vào cái gì
/tuː sb’s ˌsætɪsˈfækʃn̩/
Đạt được sự hài lòng của ai đó.
/tuː ðə ˈfʊlɪst/
tận hết khả năng, tối đa
/treɪd ɔːf/
Đánh đổi thứ này để lấy thứ khác
/ˈtrævəl laɪt/
đi du lịch gọn nhẹ, mang ít đồ
/trɪm daʊn/
Cắt giảm, thu nhỏ kích thước hoặc số lượng của cái gì đó
/traɪ ˈloʊkəl fuːd/
Thưởng thức các món ăn địa phương
/traɪ ˈɑːn/
thử quần áo, giày dép để xem vừa không và trông thế nào