学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Cụm của hôm nay

as a (direct/indirect) consequence of sth

/æz eɪ ˈkɑːnsəkwɛns əv/ · là hậu quả của cái gì

Cụm cố địnhXem cụm này →

Bộ lọc

Loại

Tất cả loại767Phrasal verb354Thành ngữ171Collocation96Cụm cố định146

Cấp độ

Mọi trình độ767A177A244B1207B2287C1151C21

767 cụm từ

  • Phrasal verbB2

    get in/into the swing of sth

    /ɡɛt ɪn ðə swɪŋ əv/

    làm quen và hòa nhập vào việc gì đó

  • Phrasal verbB1

    get into sth

    /ɡɛt ˈɪn tuː/

    Bắt đầu thích thú hoặc quan tâm đến cái gì

  • Phrasal verbA1

    get married

    /ɡɛt ˈmærid/

    Cưới nhau (trở thành vợ chồng)

  • Phrasal verbA1

    get off sth

    /ɡɛt ɔːf/

    xuống (xe buýt, tàu, máy bay...)

  • Phrasal verbA1

    get on sth

    /ɡɛt ɑːn/

    lên (xe buýt, tàu, máy bay...)

  • Phrasal verbC1

    get on top of sth

    /ɡɛt ɑːn tɑːp əv/

    kiểm soát, xử lý được (công việc, vấn đề)

  • Thành ngữC1

    get one’s fingers burnt

    /ɡɛt wʌnz ˈfɪŋɡərz bɜːrnt/

    Chịu thiệt hại vì làm điều gì đó mà không lường trước hậu quả xấu.

  • Phrasal verbB1

    get over sb/sth

    /ɡɛt ˈoʊvər/

    vượt qua, hồi phục sau điều khó khăn

  • Phrasal verbB1

    get rid of sb/sth

    /ɡɛt rɪd ʌv ˈsʌmbɑdi ˈsʌmθɪŋ/

    loại bỏ, bỏ đi ai/cái gì

  • Cụm cố địnhB2

    get sb nowhere

    /ɡɛt ˈsʌm ˌnoʊwɛr/

    không đem lại kết quả gì cho ai

  • Phrasal verbA2

    get started

    /ɡɛt ˈstɑːrtɪd/

    Bắt đầu làm việc gì đó

  • Phrasal verbB2

    get there

    /ɡɛt ðɛr/

    Đạt được mục tiêu hoặc hoàn thành nhiệm vụ

  • Phrasal verbB2

    get to sb

    /ɡɛt tuː/

    làm ai đó bực mình hoặc ảnh hưởng đến ai

  • Phrasal verbC1

    get to the bottom of sth

    /ɡɛt tuː ðə ˈbɑtəm ʌv/

    tìm ra nguyên nhân gốc rễ của vấn đề

  • Phrasal verbA1

    get up

    /ɡɛt ʌp/

    thức dậy và rời khỏi giường

  • Thành ngữC1

    get up one's nerve to do sth

    /ɡɛt ʌp wʌnz nɜːrv/

    dám làm gì đó sau khi vượt qua nỗi sợ

  • Cụm cố địnhB1

    get/keep sth under control

    /ɡɛt kiːp ˈsʌmθɪŋ ˌʌndər kənˈtroʊl/

    kiểm soát được cái gì

  • Thành ngữB2

    give and take

    /ɡɪv ənd teɪk/

    Sự nhường nhịn, thỏa hiệp trong mối quan hệ

  • CollocationA1

    give sb change

    /ɡɪv tʃeɪndʒ/

    trả tiền thối lại

  • Phrasal verbB2

    give in to sb/sth

    /ɡɪv ɪn tuː/

    Nhượng bộ, đầu hàng ai/cái gì

  • Phrasal verbB2

    give off sth

    /ɡɪv ɔːf/

    toả ra, phát ra (mùi, nhiệt, ánh sáng, v.v.)

  • Phrasal verbB1

    give sth out

    /ɡɪv aʊt/

    Phát, chia cho nhiều người

  • CollocationB1

    give sb permission to do sth

    /ɡɪv pərˈmɪʃən/

    cho phép ai làm gì

  • Phrasal verbB1

    give up

    /ɡɪv ʌp/

    Bỏ cuộc

  • Cụm cố địnhC1

    go a long way toward sth

    /ɡoʊ ə lɔŋ weɪ təˈwɔrd/

    Góp phần quan trọng vào việc gì đó

  • Phrasal verbB1

    go after sth / go after sb/sth

    /ɡoʊ ˈæftər/

    Cố gắng đạt được hoặc giành được cái gì; Đuổi theo ai/cái gì (vật lý hoặc nhằm bắt giữ)

  • Thành ngữA2

    go bananas

    /ɡoʊ bəˈnænəz/

    nổi điên, phát điên hoặc trở nên ngớ ngẩn

  • Cụm cố địnhC1

    go/walk down the aisle

    /ɡoʊ daʊn ði ˈaɪl/

    cưới nhau, kết hôn

  • CollocationA1

    go for a walk

    /ɡoʊ fər ə wɔːk/

    đi dạo, đi bộ để thư giãn

  • Thành ngữC1

    go from strength to strength

    /ɡoʊ frɑːm strɛŋθ tuː strɛŋθ/

    ngày càng thành công hơn, phát triển mạnh mẽ

  • Phrasal verbB2

    go in for sth

    /ɡoʊ ɪn fɔːr ˈsʌmθɪŋ/

    Thường xuyên làm gì hoặc thích thú cái gì

  • Phrasal verbB1

    go off

    /ɡoʊ ɔːf/

    Ngừng hoạt động (đèn, điện, thiết bị).

  • Phrasal verbA2

    go on

    /ɡoʊ ˈɑːn/

    Tiếp tục (nói hoặc làm việc gì đó sau khi dừng một lúc)

  • CollocationB2

    go on a crash diet

    /ɡoʊ ɑn ə kræʃ daɪət/

    Ăn kiêng khắc nghiệt để giảm cân nhanh chóng.

  • Phrasal verbA1

    go straight

    /ɡoʊ streɪt/

    Đi thẳng (không rẽ trái hay phải).

  • CollocationA1

    go swimming

    /ɡoʊ ˈswɪmɪŋ/

    Đi bơi (để giải trí hoặc tập thể dục)

  • Thành ngữB2

    go the distance

    /ɡoʊ ðə ˈdɪstəns/

    Kiên trì đến cùng để hoàn thành mục tiêu, vượt qua khó khăn.

  • Cụm cố địnhA1

    go to bed

    /ɡoʊ tu bɛd/

    Đi ngủ

  • CollocationA1

    go to the cinema

    /ɡoʊ tuː ðə ˈsɪnəmə/

    đi xem phim

  • CollocationA1

    go to the doctor

    /ɡoʊ tu ðə ˈdɑktər/

    Đi khám bác sĩ

  • Thành ngữC1

    go up in smoke

    /ɡoʊ ʌp ɪn smoʊk/

    tan thành mây khói, thất bại hoàn toàn

  • Phrasal verbB2

    grow into sb/sth

    /ɡroʊ ˈɪn.tu/

    trở nên hoàn thiện hoặc phát triển thành ai/cái gì đó

  • Phrasal verbA2

    grow up

    /ɡroʊ ˈʌp/

    Lớn lên, trưởng thành

  • Cụm cố địnhA1

    half past (the hour)

    /hæf pæst/

    30 phút sau giờ

  • Phrasal verbB1

    hand sth out

    /hænd aʊt/

    Phát, chia cho nhiều người (thường là vật nhỏ hoặc tài liệu).

  • Thành ngữB2

    hands down

    /hændz daʊn/

    Dễ dàng, không chút nghi ngờ

  • Phrasal verbC1

    hang fire

    /hæŋ ˈfaɪər/

    Bị trì hoãn, chần chừ không hành động

  • Phrasal verbA2

    hang out

    /hæŋ aʊt/

    Dành nhiều thời gian ở một nơi hoặc với ai đó.

  • Phrasal verbA1

    hang up

    /hæŋ ˈʌp/

    Cúi điện thoại

  • CollocationA1

    have a child

    /hæv eɪ tʃaɪld/

    Có con

  • Thành ngữC1

    have a good head on one’s shoulders

    /hæv ə ɡʊd hɛd ɑːn wʌnz ˈʃoʊldərz/

    Là người thông minh, sáng suốt và đáng tin cậy.

  • CollocationA1

    have a headache

    /hæv ə ˈhɛdeɪk/

    Bị đau đầu

  • Thành ngữB1

    have a heart

    /hæv ə hɑːrt/

    Hãy thương xót/đừng quá khắc nghiệt

  • Thành ngữB2

    have a lot on one's plate

    /hæv ə lɑːt ɑːn maɪ pleɪt/

    Có nhiều việc phải làm, bận rộn

  • CollocationB2

    have a strong influence on sb/sth

    /hæv ə strɔŋ ˈɪnfluəns ɑn/

    Có ảnh hưởng lớn đến ai/cái gì

  • CollocationB1

    have a sweet tooth

    /hæv ə swiːt tuːθ/

    Thích ăn đồ ngọt

  • Thành ngữB1

    have a whale of a time

    /hæv ə weɪl əv ə taɪm/

    Vui sướng, thích thú cực kỳ

  • CollocationB2

    have an advantage over sb/sth

    /hæv ən ədˈvæntɪdʒ ˈoʊvər/

    có lợi thế hơn ai/cái gì

  • CollocationB2

    have an impact on sth

    /hæv ən ˈɪmˌpækt ɑːn/

    có tác động/tác dụng đến cái gì

  • CollocationA1

    have breakfast

    /hæv ˈbrɛkfəst/

    Ăn sáng

  • Cụm cố địnhC1

    have come a long way

    /hæv kʌm ə lɔːŋ weɪ/

    đã tiến bộ hoặc phát triển rất nhiều

  • CollocationA1

    have fun

    /hæv fʌn/

    Vui vẻ, chơi vui

  • Thành ngữB2

    have nerves of steel

    /hæv nɜːrvz əv stiːl/

    Bình tĩnh đến lạ thường trong tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm.

  • Cụm cố địnhB1

    have no idea about sth

    /hæv noʊ aɪˈdiə əˈbaʊt/

    Không biết gì về cái gì đó

  • Cụm cố địnhB2

    have the satisfaction of V-ing

    /hæv ðə ˌsætɪsˈfækʃən əv/

    có niềm vui/niềm hãnh diện khi làm gì

  • Thành ngữC1

    have the upper hand (over sb/sth)

    /hæv ði ˈʌpər hænd/

    Nắm ưu thế hoặc kiểm soát tình huống

  • Thành ngữB2

    have too much on one's plate

    /hæv tuː mʌtʃ ɑːn wʌnz pleɪt/

    Có quá nhiều việc phải làm, quá bận rộn.

  • Thành ngữC1

    have sth up one's sleeve

    /hæv ʌp wʌnz sliːv/

    có kế hoạch hay mưu mẹo bí mật để dùng khi cần

  • Cụm cố địnhC1

    have/take pride of place

    /hæv teɪk praɪd əv pleɪs/

    Được đặt ở vị trí quan trọng nhất

  • Phrasal verbB2

    head off (to/for a place)

    /hɛd ɔf/

    khởi hành, lên đường

  • Phrasal verbB2

    head up sth

    /hɛd ʌp/

    lãnh đạo hoặc quản lý một nhóm, bộ phận, tổ chức

  • Phrasal verbB1

    heat sth up

    /hiːt ʌp/

    làm nóng cái gì lên

1…456…11