Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
Cụm của hôm nay
as a (direct/indirect) consequence of sth
/æz eɪ ˈkɑːnsəkwɛns əv/ · là hậu quả của cái gì
767 cụm từ
/ɡɛt ɪn ðə swɪŋ əv/
làm quen và hòa nhập vào việc gì đó
/ɡɛt ˈɪn tuː/
Bắt đầu thích thú hoặc quan tâm đến cái gì
/ɡɛt ˈmærid/
Cưới nhau (trở thành vợ chồng)
/ɡɛt ɔːf/
xuống (xe buýt, tàu, máy bay...)
/ɡɛt ɑːn/
lên (xe buýt, tàu, máy bay...)
/ɡɛt ɑːn tɑːp əv/
kiểm soát, xử lý được (công việc, vấn đề)
/ɡɛt wʌnz ˈfɪŋɡərz bɜːrnt/
Chịu thiệt hại vì làm điều gì đó mà không lường trước hậu quả xấu.
/ɡɛt ˈoʊvər/
vượt qua, hồi phục sau điều khó khăn
/ɡɛt rɪd ʌv ˈsʌmbɑdi ˈsʌmθɪŋ/
loại bỏ, bỏ đi ai/cái gì
/ɡɛt ˈsʌm ˌnoʊwɛr/
không đem lại kết quả gì cho ai
/ɡɛt ˈstɑːrtɪd/
Bắt đầu làm việc gì đó
/ɡɛt ðɛr/
Đạt được mục tiêu hoặc hoàn thành nhiệm vụ
/ɡɛt tuː/
làm ai đó bực mình hoặc ảnh hưởng đến ai
/ɡɛt tuː ðə ˈbɑtəm ʌv/
tìm ra nguyên nhân gốc rễ của vấn đề
/ɡɛt ʌp/
thức dậy và rời khỏi giường
/ɡɛt ʌp wʌnz nɜːrv/
dám làm gì đó sau khi vượt qua nỗi sợ
/ɡɛt kiːp ˈsʌmθɪŋ ˌʌndər kənˈtroʊl/
kiểm soát được cái gì
/ɡɪv ənd teɪk/
Sự nhường nhịn, thỏa hiệp trong mối quan hệ
/ɡɪv tʃeɪndʒ/
trả tiền thối lại
/ɡɪv ɪn tuː/
Nhượng bộ, đầu hàng ai/cái gì
/ɡɪv ɔːf/
toả ra, phát ra (mùi, nhiệt, ánh sáng, v.v.)
/ɡɪv aʊt/
Phát, chia cho nhiều người
/ɡɪv pərˈmɪʃən/
cho phép ai làm gì
/ɡɪv ʌp/
Bỏ cuộc
/ɡoʊ ə lɔŋ weɪ təˈwɔrd/
Góp phần quan trọng vào việc gì đó
/ɡoʊ ˈæftər/
Cố gắng đạt được hoặc giành được cái gì; Đuổi theo ai/cái gì (vật lý hoặc nhằm bắt giữ)
/ɡoʊ bəˈnænəz/
nổi điên, phát điên hoặc trở nên ngớ ngẩn
/ɡoʊ daʊn ði ˈaɪl/
cưới nhau, kết hôn
/ɡoʊ fər ə wɔːk/
đi dạo, đi bộ để thư giãn
/ɡoʊ frɑːm strɛŋθ tuː strɛŋθ/
ngày càng thành công hơn, phát triển mạnh mẽ
/ɡoʊ ɪn fɔːr ˈsʌmθɪŋ/
Thường xuyên làm gì hoặc thích thú cái gì
/ɡoʊ ɔːf/
Ngừng hoạt động (đèn, điện, thiết bị).
/ɡoʊ ˈɑːn/
Tiếp tục (nói hoặc làm việc gì đó sau khi dừng một lúc)
/ɡoʊ ɑn ə kræʃ daɪət/
Ăn kiêng khắc nghiệt để giảm cân nhanh chóng.
/ɡoʊ streɪt/
Đi thẳng (không rẽ trái hay phải).
/ɡoʊ ˈswɪmɪŋ/
Đi bơi (để giải trí hoặc tập thể dục)
/ɡoʊ ðə ˈdɪstəns/
Kiên trì đến cùng để hoàn thành mục tiêu, vượt qua khó khăn.
/ɡoʊ tu bɛd/
Đi ngủ
/ɡoʊ tuː ðə ˈsɪnəmə/
đi xem phim
/ɡoʊ tu ðə ˈdɑktər/
Đi khám bác sĩ
/ɡoʊ ʌp ɪn smoʊk/
tan thành mây khói, thất bại hoàn toàn
/ɡroʊ ˈɪn.tu/
trở nên hoàn thiện hoặc phát triển thành ai/cái gì đó
/ɡroʊ ˈʌp/
Lớn lên, trưởng thành
/hæf pæst/
30 phút sau giờ
/hænd aʊt/
Phát, chia cho nhiều người (thường là vật nhỏ hoặc tài liệu).
/hændz daʊn/
Dễ dàng, không chút nghi ngờ
/hæŋ ˈfaɪər/
Bị trì hoãn, chần chừ không hành động
/hæŋ aʊt/
Dành nhiều thời gian ở một nơi hoặc với ai đó.
/hæŋ ˈʌp/
Cúi điện thoại
/hæv eɪ tʃaɪld/
Có con
/hæv ə ɡʊd hɛd ɑːn wʌnz ˈʃoʊldərz/
Là người thông minh, sáng suốt và đáng tin cậy.
/hæv ə ˈhɛdeɪk/
Bị đau đầu
/hæv ə hɑːrt/
Hãy thương xót/đừng quá khắc nghiệt
/hæv ə lɑːt ɑːn maɪ pleɪt/
Có nhiều việc phải làm, bận rộn
/hæv ə strɔŋ ˈɪnfluəns ɑn/
Có ảnh hưởng lớn đến ai/cái gì
/hæv ə swiːt tuːθ/
Thích ăn đồ ngọt
/hæv ə weɪl əv ə taɪm/
Vui sướng, thích thú cực kỳ
/hæv ən ədˈvæntɪdʒ ˈoʊvər/
có lợi thế hơn ai/cái gì
/hæv ən ˈɪmˌpækt ɑːn/
có tác động/tác dụng đến cái gì
/hæv ˈbrɛkfəst/
Ăn sáng
/hæv kʌm ə lɔːŋ weɪ/
đã tiến bộ hoặc phát triển rất nhiều
/hæv fʌn/
Vui vẻ, chơi vui
/hæv nɜːrvz əv stiːl/
Bình tĩnh đến lạ thường trong tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm.
/hæv noʊ aɪˈdiə əˈbaʊt/
Không biết gì về cái gì đó
/hæv ðə ˌsætɪsˈfækʃən əv/
có niềm vui/niềm hãnh diện khi làm gì
/hæv ði ˈʌpər hænd/
Nắm ưu thế hoặc kiểm soát tình huống
/hæv tuː mʌtʃ ɑːn wʌnz pleɪt/
Có quá nhiều việc phải làm, quá bận rộn.
/hæv ʌp wʌnz sliːv/
có kế hoạch hay mưu mẹo bí mật để dùng khi cần
/hæv teɪk praɪd əv pleɪs/
Được đặt ở vị trí quan trọng nhất
/hɛd ɔf/
khởi hành, lên đường
/hɛd ʌp/
lãnh đạo hoặc quản lý một nhóm, bộ phận, tổ chức
/hiːt ʌp/
làm nóng cái gì lên