学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Cụm của hôm nay

as a (direct/indirect) consequence of sth

/æz eɪ ˈkɑːnsəkwɛns əv/ · là hậu quả của cái gì

Cụm cố địnhXem cụm này →

Bộ lọc

Loại

Tất cả loại767Phrasal verb354Thành ngữ171Collocation96Cụm cố định146

Cấp độ

Mọi trình độ767A177A244B1207B2287C1151C21

767 cụm từ

  • Phrasal verbA2

    help sb out

    /hɛlp ˈaʊt/

    giúp đỡ ai đó, đặc biệt trong hoàn cảnh khó khăn

  • Thành ngữB2

    hit the books

    /hɪt ðə bʊks/

    Bắt đầu học tập chăm chỉ và nghiêm túc.

  • Thành ngữB1

    hit the hay

    /hɪt ðə heɪ/

    đi ngủ, lên giường ngủ

  • Phrasal verbB2

    hold sb/sth back

    /hoʊld bæk/

    ngăn cản ai/cái gì tiến lên hoặc vượt qua thứ gì

  • Thành ngữB1

    hold your breath

    /hoʊld jɔr brɛθ/

    nín thở (chờ đợi lo lắng)

  • Cụm cố địnhA1

    how are you

    /haʊ ɑːr juː/

    Hỏi thăm sức khỏe hoặc tình trạng của ai đó.

  • Cụm cố địnhA1

    How do I get to...?

    /haʊ duː aɪ ɡɛt tuː/

    hỏi đường đến một địa điểm

  • Cụm cố địnhA1

    How do you spell...?

    /haʊ du ju spɛl/

    hỏi cách đánh vần của một từ

  • Cụm cố địnhA1

    how many

    /haʊ ˈmɛni/

    Bao nhiêu (hỏi về số lượng đếm được)

  • Cụm cố địnhA1

    how much

    /haʊ mʌtʃ/

    Bao nhiêu (hỏi về số lượng không đếm được hoặc giá tiền)

  • Cụm cố địnhA1

    how much does it cost?

    /haʊ mʌtʃ dəz ɪt kɔːst/

    cái này giá bao nhiêu?

  • Cụm cố địnhA1

    How much is...?

    /haʊ mʌtʃ ɪz/

    Hỏi giá của một thứ gì đó

  • Cụm cố địnhC1

    I beg to differ

    /aɪ bɛɡ tuː dɪˈfɜr/

    Tôi xin phép không đồng ý (một cách lịch sự)

  • Phrasal verbC2

    imbue sb/sth with sth

    /ɪmˈbjuː wɪθ/

    thấm đẫm, truyền cho ai/cái gì một cảm xúc, giá trị hoặc phẩm chất mạnh mẽ

  • Phrasal verbB2

    immerse yourself/sb in sth

    /ɪˈmɜːrs ɪn/

    Đắm chìm hoàn toàn vào cái gì

  • Thành ngữB1

    in a pickle

    /ɪn ə ˈpɪkəl/

    lâm vào tình thế khó khăn

  • Cụm cố địnhB1

    in addition (to sb/sth)

    /ɪn əˈdɪʃən/

    Ngoài ra, thêm vào đó

  • Cụm cố địnhB2

    in advance of sth

    /ɪn ədˈvæns əv/

    Trước một sự kiện hoặc thời điểm nào đó.

  • Cụm cố địnhB2

    in bulk

    /ɪn bʌlk/

    với số lượng lớn

  • Cụm cố địnhB2

    in contrast to sb/sth

    /ɪn ˈkɑːntræst tuː/

    Trái ngược với, khác hẳn với

  • Cụm cố địnhC1

    in good faith

    /ɪn ɡʊd feɪθ/

    Với lòng thành thật, tin rằng điều mình làm là đúng

  • Cụm cố địnhB2

    in terms of sth

    /ɪn tɝːmz əv/

    về mặt, dưới góc độ

  • Cụm cố địnhB1

    in the care of sb / in sb’s care

    /ɪn ðə kɛr əv/

    được ai chăm sóc, bảo trợ

  • Cụm cố địnhB2

    in the dead of winter

    /ɪn ðə dɛd əv ˈwɪntər/

    Vào giữa mùa đông lạnh nhất

  • Cụm cố địnhB2

    in the interest(s) of sth

    /ɪn ði ˈɪntrəst əv/

    Vì lợi ích của cái gì, để phục vụ mục đích gì

  • Thành ngữB2

    in the long run

    /ɪn ðə lɔːŋ rʌn/

    Về lâu dài, xét về tương lai xa.

  • Cụm cố địnhC1

    in the nature of things

    /ɪn ðə ˈneɪtʃər əv θɪŋz/

    Đó là điều hiển nhiên, tự nhiên xảy ra theo quy luật thông thường.

  • Cụm cố địnhC1

    in the public eye

    /ɪn ðə ˈpʌblɪk aɪ/

    Được nhiều người biết đến, thường xuyên xuất hiện trên truyền thông.

  • Cụm cố địnhC1

    in the red

    /ɪn ðə rɛd/

    Lâm vào tình trạng nợ nần, không có lợi nhuận (thường dùng cho công ty, doanh nghiệp)

  • Cụm cố địnhB2

    in turn

    /ɪn tɜrn/

    Lần lượt, theo thứ tự; và kết quả là

  • Thành ngữB2

    in two minds (about sth/doing sth)

    /ɪn tuː maɪndz/

    Lưỡng lự, không quyết định được

  • Phrasal verbC1

    incline toward sb/sth

    /ɪnˈklaɪn tuˈwɔːrd/

    có xu hướng thích hoặc ủng hộ ai/cái gì

  • Phrasal verbC1

    indulge in sth

    /ɪnˈdʌldʒ ɪn/

    thưởng thức hoặc làm gì đó một cách thường xuyên (thường mang hàm ý tiêu cực)

  • Phrasal verbC1

    integrate (sb/sth) into/with (sth)

    /ˈɪntəɡreɪt ˈɪntu wɪθ/

    Hòa nhập, tích hợp

  • Phrasal verbB2

    invest in something

    /ɪnˈvɛst ɪn ˈsʌmθɪŋ/

    Đầu tư vào cái gì đó có ích.

  • CollocationB1

    invest time in sth/doing sth

    /ɪnˈvɛst taɪm ɪn/

    dành thời gian cho việc gì đó với mong muốn có kết quả tốt

  • Cụm cố địnhB2

    it comes as no surprise that

    /ɪt kʌmz æz noʊ sərˈpraɪz ðæt/

    không có gì ngạc nhiên khi

  • Cụm cố địnhA2

    it sounds like a plan to sb

    /ɪt saʊndz laɪk ə plæn tuː/

    Nghe có vẻ là một kế hoạch hay

  • Cụm cố địnhB1

    it’s not rocket science

    /ɪts nɑːt ˈrɑːkɪt ˈsaɪəns/

    Không phải là chuyện khó — dễ hiểu/dễ làm

  • Phrasal verbB2

    jog sb’s memory

    /dʒɑːɡ ˈsʌmwʌnz ˈmɛməri/

    Gợi nhớ cho ai

  • Thành ngữC1

    jump the gun

    /dʒʌmp ðə ɡʌn/

    Làm gì đó quá sớm, vội vàng mà không suy nghĩ kỹ

  • Phrasal verbB1

    keep an eye on sb/sth

    /kip ən ˈaɪ ɑːn/

    trông chừng, để mắt đến ai/cái gì

  • Phrasal verbB1

    keep sb company

    /kip ˈkʌm.pə.ni/

    Ở cùng ai để họ không cô đơn

  • Phrasal verbB1

    keep in touch with sb

    /kiːp ɪn tʌtʃ wɪθ/

    Giữ liên lạc với ai

  • Thành ngữB2

    keep sb on one’s toes

    /kiːp ɑːn wʌnz toʊz/

    Luôn cảnh giác, sẵn sàng ứng phó với mọi tình huống

  • Cụm cố địnhB1

    keep one’s promise/word (to V)

    /kiːp wʌnz ˈprɑmɪs/wɜːrd/

    giữ lời hứa

  • CollocationB1

    keep oneself busy

    /kiːp wʌnˈsɛlf ˈbɪzi/

    Tự tìm việc để làm, giữ mình bận rộn.

  • Phrasal verbB2

    keep pace with sb/st

    /kiːp peɪs wɪθ/

    theo kịp, bắt kịp tốc độ với ai/cái gì

  • Phrasal verbC1

    keep sb posted (about/on sth)

    /kip ˈpoʊstɪd/

    Cập nhật thông tin thường xuyên cho ai

  • Thành ngữC1

    keep sth at bay

    /kip ˈsʌm ət beɪ/

    ngăn chặn, kiểm soát để cái gì đó không gây hại

  • Phrasal verbB2

    keep track of sb/sth

    /kiːp træk əv/

    theo dõi, nắm bắt thông tin về ai/cái gì

  • Phrasal verbB1

    keep sth up

    /kiːp ʌp/

    duy trì (mức độ, hoạt động) không để giảm xuống

  • Phrasal verbB1

    keep up with sb/sth

    /kiːp ʌp wɪθ/

    theo kịp tốc độ hoặc tiến độ của ai/cái gì; duy trì liên lạc với ai; theo kịp, cập nhật thông tin, xu hướng mới

  • Phrasal verbB2

    kick off

    /kɪk ɔːf/

    bắt đầu (trận đấu bóng đá)

  • Phrasal verbB1

    kick sb out

    /kɪk aʊt/

    đuổi ai ra khỏi nơi nào đó

  • Phrasal verbB2

    knock sth back

    /nɑk bæk/

    uống cạn (thường là rượu bia) một cách nhanh chóng

  • Phrasal verbB2

    knock sb out

    /nɑːk aʊt/

    Làm ai ngất xỉu hoặc bất tỉnh.

  • Thành ngữC1

    lack for nothing

    /læk fɔːr ˈnʌθɪŋ/

    Không thiếu thốn thứ gì, có đầy đủ mọi thứ cần thiết.

  • Phrasal verbB2

    laugh off sth

    /læf ɔːf/

    cười nhạo, cho là không đáng quan tâm

  • Phrasal verbB2

    lay out sth

    /leɪ ˈaʊt/

    chi tiền, bỏ ra tiền

  • Phrasal verbC1

    lay sb off

    /leɪ ˈsʌmˌbɑːdi ˈɔːf/

    Sa thải ai đó vì thiếu việc làm.

  • Thành ngữC1

    lead from the front

    /liːd frʌm ðə frʌnt/

    làm gương, đi đầu trong việc mà mình yêu cầu người khác làm

  • Cụm cố địnhB2

    lead sb nowhere

    /liːd ˈnoʊˌwɛr/

    không dẫn đến kết quả gì, vô ích

  • Phrasal verbB1

    lead to sth

    /liːd tuː/

    Dẫn đến, gây ra điều gì đó.

  • Cụm cố địnhB1

    learn sth by heart

    /lɜːrn baɪ hɑːrt/

    Học thuộc lòng

  • Phrasal verbA2

    learn from sb/st

    /lɝn frʌm/

    Học hỏi từ ai/cái gì, rút kinh nghiệm từ trải nghiệm của người khác hoặc sự việc.

  • Thành ngữB2

    learn one’s lesson

    /lɝːn wʌnz ˈlɛsən/

    Rút kinh nghiệm sau thất bại để không lặp lại lỗi.

  • Cụm cố địnhB2

    learn to live with sth

    /lɜːrn tuː lɪv wɪθ/

    chấp nhận sống chung với điều gì đó không thể thay đổi

  • Phrasal verbB1

    let sb down

    /lɛt daʊn/

    Làm ai thất vọng bằng cách không giữ lời hứa hoặc không đáp ứng kỳ vọng.

  • Phrasal verbB2

    let sb off (with sth)

    /lɛt ɔːf/

    Tha lỗi hoặc giảm nhẹ hình phạt cho ai

  • Cụm cố địnhC1

    lie at the bottom of sth

    /laɪ æt ðə ˈbɑtəm əv/

    Là nguyên nhân gốc rễ của điều gì (thường là vấn đề tiêu cực).

  • Phrasal verbA2

    lie down

    /laɪ daʊn/

    Nằm xuống (để nghỉ ngơi hoặc ngủ)

1…567…11