Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
Cụm của hôm nay
as a (direct/indirect) consequence of sth
/æz eɪ ˈkɑːnsəkwɛns əv/ · là hậu quả của cái gì
767 cụm từ
/hɛlp ˈaʊt/
giúp đỡ ai đó, đặc biệt trong hoàn cảnh khó khăn
/hɪt ðə bʊks/
Bắt đầu học tập chăm chỉ và nghiêm túc.
/hɪt ðə heɪ/
đi ngủ, lên giường ngủ
/hoʊld bæk/
ngăn cản ai/cái gì tiến lên hoặc vượt qua thứ gì
/hoʊld jɔr brɛθ/
nín thở (chờ đợi lo lắng)
/haʊ ɑːr juː/
Hỏi thăm sức khỏe hoặc tình trạng của ai đó.
/haʊ duː aɪ ɡɛt tuː/
hỏi đường đến một địa điểm
/haʊ du ju spɛl/
hỏi cách đánh vần của một từ
/haʊ ˈmɛni/
Bao nhiêu (hỏi về số lượng đếm được)
/haʊ mʌtʃ/
Bao nhiêu (hỏi về số lượng không đếm được hoặc giá tiền)
/haʊ mʌtʃ dəz ɪt kɔːst/
cái này giá bao nhiêu?
/haʊ mʌtʃ ɪz/
Hỏi giá của một thứ gì đó
/aɪ bɛɡ tuː dɪˈfɜr/
Tôi xin phép không đồng ý (một cách lịch sự)
/ɪmˈbjuː wɪθ/
thấm đẫm, truyền cho ai/cái gì một cảm xúc, giá trị hoặc phẩm chất mạnh mẽ
/ɪˈmɜːrs ɪn/
Đắm chìm hoàn toàn vào cái gì
/ɪn ə ˈpɪkəl/
lâm vào tình thế khó khăn
/ɪn əˈdɪʃən/
Ngoài ra, thêm vào đó
/ɪn ədˈvæns əv/
Trước một sự kiện hoặc thời điểm nào đó.
/ɪn bʌlk/
với số lượng lớn
/ɪn ˈkɑːntræst tuː/
Trái ngược với, khác hẳn với
/ɪn ɡʊd feɪθ/
Với lòng thành thật, tin rằng điều mình làm là đúng
/ɪn tɝːmz əv/
về mặt, dưới góc độ
/ɪn ðə kɛr əv/
được ai chăm sóc, bảo trợ
/ɪn ðə dɛd əv ˈwɪntər/
Vào giữa mùa đông lạnh nhất
/ɪn ði ˈɪntrəst əv/
Vì lợi ích của cái gì, để phục vụ mục đích gì
/ɪn ðə lɔːŋ rʌn/
Về lâu dài, xét về tương lai xa.
/ɪn ðə ˈneɪtʃər əv θɪŋz/
Đó là điều hiển nhiên, tự nhiên xảy ra theo quy luật thông thường.
/ɪn ðə ˈpʌblɪk aɪ/
Được nhiều người biết đến, thường xuyên xuất hiện trên truyền thông.
/ɪn ðə rɛd/
Lâm vào tình trạng nợ nần, không có lợi nhuận (thường dùng cho công ty, doanh nghiệp)
/ɪn tɜrn/
Lần lượt, theo thứ tự; và kết quả là
/ɪn tuː maɪndz/
Lưỡng lự, không quyết định được
/ɪnˈklaɪn tuˈwɔːrd/
có xu hướng thích hoặc ủng hộ ai/cái gì
/ɪnˈdʌldʒ ɪn/
thưởng thức hoặc làm gì đó một cách thường xuyên (thường mang hàm ý tiêu cực)
/ˈɪntəɡreɪt ˈɪntu wɪθ/
Hòa nhập, tích hợp
/ɪnˈvɛst ɪn ˈsʌmθɪŋ/
Đầu tư vào cái gì đó có ích.
/ɪnˈvɛst taɪm ɪn/
dành thời gian cho việc gì đó với mong muốn có kết quả tốt
/ɪt kʌmz æz noʊ sərˈpraɪz ðæt/
không có gì ngạc nhiên khi
/ɪt saʊndz laɪk ə plæn tuː/
Nghe có vẻ là một kế hoạch hay
/ɪts nɑːt ˈrɑːkɪt ˈsaɪəns/
Không phải là chuyện khó — dễ hiểu/dễ làm
/dʒɑːɡ ˈsʌmwʌnz ˈmɛməri/
Gợi nhớ cho ai
/dʒʌmp ðə ɡʌn/
Làm gì đó quá sớm, vội vàng mà không suy nghĩ kỹ
/kip ən ˈaɪ ɑːn/
trông chừng, để mắt đến ai/cái gì
/kip ˈkʌm.pə.ni/
Ở cùng ai để họ không cô đơn
/kiːp ɪn tʌtʃ wɪθ/
Giữ liên lạc với ai
/kiːp ɑːn wʌnz toʊz/
Luôn cảnh giác, sẵn sàng ứng phó với mọi tình huống
/kiːp wʌnz ˈprɑmɪs/wɜːrd/
giữ lời hứa
/kiːp wʌnˈsɛlf ˈbɪzi/
Tự tìm việc để làm, giữ mình bận rộn.
/kiːp peɪs wɪθ/
theo kịp, bắt kịp tốc độ với ai/cái gì
/kip ˈpoʊstɪd/
Cập nhật thông tin thường xuyên cho ai
/kip ˈsʌm ət beɪ/
ngăn chặn, kiểm soát để cái gì đó không gây hại
/kiːp træk əv/
theo dõi, nắm bắt thông tin về ai/cái gì
/kiːp ʌp/
duy trì (mức độ, hoạt động) không để giảm xuống
/kiːp ʌp wɪθ/
theo kịp tốc độ hoặc tiến độ của ai/cái gì; duy trì liên lạc với ai; theo kịp, cập nhật thông tin, xu hướng mới
/kɪk ɔːf/
bắt đầu (trận đấu bóng đá)
/kɪk aʊt/
đuổi ai ra khỏi nơi nào đó
/nɑk bæk/
uống cạn (thường là rượu bia) một cách nhanh chóng
/nɑːk aʊt/
Làm ai ngất xỉu hoặc bất tỉnh.
/læk fɔːr ˈnʌθɪŋ/
Không thiếu thốn thứ gì, có đầy đủ mọi thứ cần thiết.
/læf ɔːf/
cười nhạo, cho là không đáng quan tâm
/leɪ ˈaʊt/
chi tiền, bỏ ra tiền
/leɪ ˈsʌmˌbɑːdi ˈɔːf/
Sa thải ai đó vì thiếu việc làm.
/liːd frʌm ðə frʌnt/
làm gương, đi đầu trong việc mà mình yêu cầu người khác làm
/liːd ˈnoʊˌwɛr/
không dẫn đến kết quả gì, vô ích
/liːd tuː/
Dẫn đến, gây ra điều gì đó.
/lɜːrn baɪ hɑːrt/
Học thuộc lòng
/lɝn frʌm/
Học hỏi từ ai/cái gì, rút kinh nghiệm từ trải nghiệm của người khác hoặc sự việc.
/lɝːn wʌnz ˈlɛsən/
Rút kinh nghiệm sau thất bại để không lặp lại lỗi.
/lɜːrn tuː lɪv wɪθ/
chấp nhận sống chung với điều gì đó không thể thay đổi
/lɛt daʊn/
Làm ai thất vọng bằng cách không giữ lời hứa hoặc không đáp ứng kỳ vọng.
/lɛt ɔːf/
Tha lỗi hoặc giảm nhẹ hình phạt cho ai
/laɪ æt ðə ˈbɑtəm əv/
Là nguyên nhân gốc rễ của điều gì (thường là vấn đề tiêu cực).
/laɪ daʊn/
Nằm xuống (để nghỉ ngơi hoặc ngủ)