Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
Cụm của hôm nay
as a (direct/indirect) consequence of sth
/æz eɪ ˈkɑːnsəkwɛns əv/ · là hậu quả của cái gì
767 cụm từ
/aʊt əv ˈsiːzn̩/
không vào mùa, trái mùa
/aʊt əv saɪt, aʊt əv maɪnd/
Xa mặt cách lòng, không thấy thì quên ngay.
/ˈoʊvər ənd ˈoʊvər əˈɡɛn/
Lặp đi lặp lại nhiều lần
/oʊn flɛʃ æn blʌd/
người thân ruột thịt, gia đình của mình
/oʊn ʌp/
thừa nhận trách nhiệm về lỗi lầm
/pæk wɪθ/
nhét đầy cái gì bằng thứ gì
/pɛər ɔf/
kết đôi, ghép đôi (thường để yêu đương hoặc làm việc)
/pɑːrt əv ðə ˈfɜːrnɪtʃər/
Trở nên quen thuộc đến mức bị lơ là, như một vật trang trí trong nhà.
/pæs aʊt/
ngất xỉu, mất thức
/pæs wɪθ ˈflaɪɪŋ ˈkʌlɚz/
đậu (kỳ thi) với điểm cao, xuất sắc
/peɪ əˈtɛnʃən tu/
Chú ý, tập trung vào ai/cái gì đó.
/peɪ fɔːr/
trả tiền cho cái gì
/ˈpɛnsəl ɪn/
Sắp xếp tạm thời (thời gian, cuộc hẹn) có thể thay đổi sau
/feɪz aʊt/
Loại bỏ dần, ngừng sử dụng từng bước
/pɪk ənd tʃuːz/
Chỉ chọn lựa những thứ mình thích nhất, từ chối những thứ không ưng ý.
/pɪk ˈaʊt/
chọn lựa cẩn thận từ một nhóm
/pɪk ʌp/
Nhặt, lấy cái gì đó lên; Mua được cái gì đó, đặc biệt là với giá rẻ, ngẫu nhiên hoặc trong chuyến đi ngắn; Học, tiếp thu cái gì đó một cách tự nhiên
/pɪɡ aʊt ɒn/
Ăn quá nhiều, ăn thô tục.
/paɪl ˈɑːn/
Tăng lên nhanh chóng (thường về cân nặng, khối lượng)
/paɪl ʌp/
Tích tụ dần theo thời gian.
/plæn aʊt/
Lên kế hoạch chi tiết, hoạch định cẩn thận.
/pleɪ ə ˈvaɪtl roʊl ɪn/
đóng vai trò quan trọng trong việc gì
/pleɪ əˈlɔːŋ wɪð/
Làm theo hoặc đồng ý tạm thời với ai đó/cái gì đó, thường là để tránh xung đột.
/pleɪ baɪ ðə rulz/
Tuân thủ luật lệ, chơi đẹp
/pleɪ ˈfʊtˌbɔl/
chơi bóng đá
/pleɪ ðə ful/
cố tình làm trò ngốc nghếch để gây cười
/plʌndʒ ˈɪn tuː/
Bị đẩy vào tình trạng khó khăn đột ngột.
/pɔɪnt aʊt/
chỉ ra, nêu ra điều gì đó
/pəˈluːt ˌsʌmθɪŋ wɪθ ˌsʌmθɪŋ/
Làm ô nhiễm cái gì bằng thứ gì.
/pɑːp ðə ˈkwɛs.tʃən/
Cầu hôn ai đó.
/preɪz ˈsʌmwʌn fɔːr ˈsʌmθɪŋ/
khên ngợi ai về điều gì
/prɪˈveɪl ɑːn/əˈpɑːn tuː duː/
Thuyết phục ai đó làm việc gì mặc dù họ không muốn
/praɪs tæɡ/
Thẻ giá, nhãn giá gắn trên sản phẩm
/praɪd ənd dʒɔɪ/
niềm tự hào và hạnh phúc lớn nhất của ai
/prɪnt ˈsʌmθɪŋ aʊt/
In ra giấy (tài liệu, văn bản từ máy tính).
/ˈprɑmɪs ði ɜːrθ/
Hứa hẹn những điều không thể thực hiện được.
/prəˈtɛkt frʌm/əˈɡɛnst/
Bảo vệ ai/cái gì khỏi điều gì
/pʊl aʊt/
lái xe rời khỏi dải đường (hoặc bãi đỗ)
/pʊl ðə plʌɡ ɑn/
chấm dứt, ngừng hỗ trợ hoặc tài trợ cho ai/cái gì
/pʊl ˈθruː/
vượt qua khó khăn, thành công sau thử thách
/pʊl jʊr weɪt/
Làm việc chăm chỉ ngang bằng với mọi người trong nhóm
/pʌmp ʌp/
Làm ai đó phấn khởi hoặc tự tin hơn.
/pʊt əˈsaɪd/
để dành tiền/thời gian cho mục đích đặc biệt; bỏ qua, gác lại (ý nghĩ/cảm xúc)
/pʊt æt rɪsk/
Đưa ai/cái gì vào tình huống nguy hiểm
/pʊt daʊn/
Làm ai đó cảm thấy ngu ngốc hoặc xấu hổ, đặc biệt trước mặt người khác
/pʊt daʊn ruts/
gắn bó, ổn định cuộc sống tại một nơi
/pʊt ˈɛfɔːrt ˈɪn tuː/
dành công sức vào việc gì
/pʊt ˈfɔːrwərd/
Đưa ra một ý tưởng, đề xuất cái gì đó để xem xét
/pʊt ɪn/
Nộp, trình (đơn, yêu cầu chính thức)
/pʊt ˈmʌn.i ɪn.tuː ˈsʌm.θɪŋ/
Đầu tư tiền vào cái gì.
/pʊt ˈɔːf/
hoãn một kế hoạch, cuộc hẹn hoặc sự kiện; làm ai đó cảm thấy chán nản, mất hứng thú hoặc ngán ngẩm
/pʊt ɔːf ðeər straɪd/
làm ai đó mất tập trung hoặc bối rối
/pʊt ɑːn/
mặc (quần áo), đeo (mũ, kính, v.v.) lên người
/pʊt ɑːn ə ˈbreɪv frʌnt/
Giấu nỗi sợ hãi hay lo lắng, cố tỏ ra can đảm mặc dù bên trong rất hoảng sợ.
/pʊt ˈprɛʃər ɑːn ˈsʌmˌbɑdi tu du ˈsʌmθɪŋ/
Gây sức ép buộc ai đó phải làm gì
/pʊt ˌsʌmwʌn æt ðɛər iːz/
Làm cho ai đó cảm thấy thoải mái, tự nhiên và không lo lắng.
/pʊt ʌp wɪθ/
Chịu đựng, chấp nhận cái gì đó khó chịu mà không than phiền
/pʊt jʊr bæk ˈɪn tuː/
Dốc hết sức lực và công sức vào việc gì đó
/ræmp stʌm ʌp/
Tăng cường, đẩy mạnh cái gì đó
/ræt reɪs/
Cuộc chạy đua khốc liệt để thành công, giàu có hoặc quyền lực
/riˈækt əˈɡɛnst/
phản ứng lại bằng cách chống đối hoặc làm ngược lại
/riːd ə bʊk/
Đọc một cuốn sách
/riːd bæk/
Đọc lại nội dung để kiểm tra.
/rɪd ˈɪn tuː/
suy diễn quá mức, hiểu thêm ý nghĩa không có thật
/rɪˈkʌvər frɑm/
Hồi phục hoàn toàn sau bệnh tật, chấn thương hoặc cú sốc tinh thần.
/rɪˈɡɑːrdləs əv/
Bất kể, không quan tâm đến
/rɪˈlæks ˈɪn tuː/
Thả lỏng, thư giãn vào cái gì đó
/rɪˈlaɪ ɑːn/
tin tưởng, dựa vào ai/cái gì
/rɪˈmaɪnd/
gợi nhớ ai/cái gì cho ai
/rɛnt aʊt/
cho thuê (nhà, phòng, tài sản) để kiếm tiền
/rɛst ɑːn jɔːr ˈlɔːrəlz/
Tự mãn với thành tích đã đạt và không cố gắng thêm nữa.
/rɪˈzʌlt ɪn/
dẫn đến, gây ra cái gì