Lên kế hoạch chi tiết, hoạch định cẩn thận.
Định nghĩa (tiếng Anh): to plan carefully and in detail something that you are going to do in the future
Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.
1. Lên kế hoạch tỉ mỉ cho việc gì đó trong tương lai.plan sth out
To carefully and thoroughly make plans for something in the future.
She has her career all planned out.
Cô ấy đã lên kế hoạch chi tiết cho sự nghiệp của mình.
We need to plan out the project timeline before starting.
Chúng ta cần hoạch định chi tiết lịch trình dự án trước khi bắt đầu.
S + plan(s) + (O) + out
Tân ngữ (O) có thể là danh từ (vd: plan the trip out) hoặc đại từ (vd: plan it out).
plan out + how/what/when...
Có thể đi kèm với mệnh đề chỉ cách thức (vd: plan out how to do it).
✂️ Tách được (có thể chen tân ngữ vào giữa)
Dùng trong cả văn nói và viết. Nhấn mạnh việc lên kế hoạch một cách chi tiết, có hệ thống. Thường đi kèm với tân ngữ trực tiếp (noun/pronoun).
'Out' ở đây có nghĩa là 'ra ngoài' – như việc bạn 'đổ' kế hoạch ra giấy một cách đầy đủ, không sót chi tiết nào.
plan out ↔ plan on
'plan on + V-ing' có nghĩa là 'dự định làm gì', không nhấn mạnh sự chi tiết như 'plan out'.
❌ She planned out it carefully.
✓ She planned it out carefully.
Sai vị trí đại từ: với phrasal verb tách được, đại từ (it) phải đứng giữa 'plan' và 'out'.
❌ They plan out the party yesterday.
✓ They planned out the party yesterday.
Sai thì: 'plan out' là hành động trong quá khứ, phải dùng thì quá khứ đơn (planned).
Phrasal verb này nghĩa là 'lên kế hoạch chi tiết' cho một việc gì đó.
'plan out' nhấn mạnh sự chi tiết, còn 'plan on' chỉ sự dự định chung (vd: I plan on traveling next year).
Có, nếu tân ngữ là đại từ (it/them) thì phải tách: plan it out. Nếu là danh từ, có thể tách hoặc không (plan the trip out = plan out the trip).