学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại13Phrasal verb9Thành ngữ2Collocation1Cụm cố định1

Cấp độ

Mọi trình độ13A10A21B15B27C10C20

13 cụm từ

  • Thành ngữB2

    beat around the bush

    /biːt əˈraʊnd ðə bʊʃ/

    Nói vòng vo, không đi thẳng vào vấn đề.

  • Phrasal verbB2

    break in on sth

    /breɪk ɪn ɒn/

    ngắt lời / xen vào

  • Phrasal verbB1

    deal with sb/sth

    /diːl wɪθ/

    Giải quyết, xử lý vấn đề, tình huống hoặc người (thường mang tính quản lý, hành động); Đối xử, cư xử hoặc tương tác với ai (thường trong hoàn cảnh khó khăn)

  • Phrasal verbB1

    figure out sth / figure sb/sth out

    /ˈfɪɡjər ˈaʊt/

    Hiểu ra hoặc tìm ra cách giải quyết vấn đề; Tìm hiểu thông tin hoặc kế hoạch; hiểu ra ai/cái gì sau khi suy nghĩ

  • Thành ngữB2

    get back on track

    /ɡɛt bæk ɑːn træk/

    Trở lại đúng hướng sau khi bị lạc lối hoặc thất bại

  • Phrasal verbB2

    get down to + V-ing/N

    /ɡɛt daʊn tuː/

    bắt đầu làm việc gì đó một cách nghiêm túc

  • Phrasal verbA2

    pay attention to sb/sth

    /peɪ əˈtɛnʃən tu/

    Chú ý, tập trung vào ai/cái gì đó.

  • Phrasal verbB2

    plan sth out

    /plæn aʊt/

    Lên kế hoạch chi tiết, hoạch định cẩn thận.

  • Phrasal verbB2

    put sb down

    /pʊt daʊn/

    Làm ai đó cảm thấy ngu ngốc hoặc xấu hổ, đặc biệt trước mặt người khác

  • Phrasal verbB2

    put sth forward

    /pʊt ˈfɔːrwərd/

    Đưa ra một ý tưởng, đề xuất cái gì đó để xem xét

  • Phrasal verbB1

    put sth off / put sb off (sth)

    /pʊt ˈɔːf/

    hoãn một kế hoạch, cuộc hẹn hoặc sự kiện; làm ai đó cảm thấy chán nản, mất hứng thú hoặc ngán ngẩm

  • CollocationB1

    take sb/sth seriously

    /teɪk ˈsɪriəsli/

    Coi trọng, xem trọng điều gì/ai đó.

  • Cụm cố địnhB1

    watch your language

    /wɑːtʃ jʊr ˈlæŋɡwɪdʒ/

    Cẩn thận lời nói, tránh nói thô tục hoặc xúc phạm