cho thuê (nhà, phòng, tài sản) để kiếm tiền
Định nghĩa (tiếng Anh): to allow people to use (a house etc which one owns) in exchange for money
Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.
1. cho thuê (nhà, phòng, tài sản) để kiếm tiềnrent out + sth (to sb)
to allow someone to use (property you own) in exchange for payment
She rents out her apartment to tourists during the summer.
Cô ấy cho thuê căn hộ của mình cho khách du lịch vào mùa hè.
They decided to rent out their spare room for extra income.
Họ quyết định cho thuê phòng trống để tăng thu nhập.
S + rent out + O (to sb)
O là tài sản (nhà, xe, phòng), có thể thêm 'to sb' để chỉ người thuê
be rented out (passive)
Dạng bị động: 'The house is rented out to a family.'
🔗 Không tách được
Dùng khi chủ sở hữu cho thuê tài sản của mình. Không dùng cho việc thuê (mượn) của người khác (dùng 'rent' đơn). Luôn có tân ngữ trực tiếp (nhà, phòng, xe...).
Hình dung 'rent' (thuê) + 'out' (ra ngoài) = đưa tài sản ra ngoài cho người khác dùng và trả tiền. 'Out' nhấn mạnh việc chuyển quyền sử dụng tạm thời.
rent out ↔ rent
'rent' đơn là hành động thuê (là người thuê), 'rent out' là hành động cho thuê (là chủ sở hữu)
❌ She rented out it to her friend.
✓ She rented it out to her friend.
Nếu tân ngữ là đại từ (it, them), phải tách: 'rent + it/them + out'
❌ They rent out their car for free.
✓ They lend out their car for free.
'rent out' hàm ý có trả tiền; nếu miễn phí, dùng 'lend out'
'Rent' là hành động thuê (bạn trả tiền để dùng), 'rent out' là hành động cho thuê (bạn nhận tiền cho người khác dùng).
Thường đi với 'to' để chỉ người thuê: 'rent out sth to sb'. Không dùng giới từ khác.
Có, ví dụ: 'He rents out his motorcycle when he doesn’t need it.'