学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại19Phrasal verb10Thành ngữ4Collocation2Cụm cố định3

Cấp độ

Mọi trình độ19A10A20B14B29C16C20

19 cụm từ

  • Phrasal verbB2

    account for sth

    /əˈkaʊnt fɔːr/

    chiếm tỷ lệ/phần nào đó của tổng thể

  • Phrasal verbB2

    be cut out for sth

    /bi kʌt aʊt fɔːr/

    Có đủ tố chất và khả năng phù hợp với việc gì đó

  • Cụm cố địnhB2

    by contrast

    /baɪ ˈkɑntræst/

    trái lại, ngược lại

  • Cụm cố địnhB1

    get a life

    /ɡɛt ə laɪf/

    Đừng có chán thế, làm cái gì đó thú vị đi!

  • CollocationB2

    get/have access to sth

    /ɡɛt ˈæk.sɛs tu/

    có quyền hoặc khả năng tiếp cận, sử dụng cái gì

  • Cụm cố địnhB2

    in contrast to sb/sth

    /ɪn ˈkɑːntræst tuː/

    Trái ngược với, khác hẳn với

  • Phrasal verbC1

    keep sb posted (about/on sth)

    /kip ˈpoʊstɪd/

    Cập nhật thông tin thường xuyên cho ai

  • Phrasal verbB2

    live up to sth

    /lɪv ʌp tu/

    Đáp ứng, xứng đáng với kỳ vọng.

  • Phrasal verbB1

    open up / open up (to sb)

    /ˈoʊpən ʌp/

    Mở lòng, chia sẻ cảm xúc hoặc suy nghĩ; trở nên cởi mở hơn

  • Phrasal verbB2

    pump sb up

    /pʌmp ʌp/

    Làm ai đó phấn khởi hoặc tự tin hơn.

  • Thành ngữC1

    put down roots (in/at a place)

    /pʊt daʊn ruts/

    gắn bó, ổn định cuộc sống tại một nơi

  • Phrasal verbB2

    rent out sth

    /rɛnt aʊt/

    cho thuê (nhà, phòng, tài sản) để kiếm tiền

  • Thành ngữC1

    rest on your laurels

    /rɛst ɑːn jɔːr ˈlɔːrəlz/

    Tự mãn với thành tích đã đạt và không cố gắng thêm nữa.

  • Thành ngữC1

    sit on your laurels

    /sɪt ɑːn jɔːr ˈlɔːrəlz/

    Tự mãn với thành tích đã đạt và không cố gắng thêm nữa.

  • Phrasal verbB1

    slow down

    /sloʊ daʊn/

    chậm lại, giảm tốc độ

  • Thành ngữC1

    spread like wildfire

    /sprɛd laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/

    Lan truyền rất nhanh (thông tin, tin đồn, bệnh dịch...)

  • Phrasal verbB2

    take sth into consideration

    /teɪk ˌɪn tuː kənˌsɪdəˈreɪʃn̩/

    Xem xét, cân nhắc đến điều gì đó

  • Phrasal verbB1

    tend to do sth

    /tɛnd tuː/

    có xu hướng, thường làm gì

  • CollocationC1

    upfront costs

    /ˈʌpˌfrʌnt kɔsts/

    chi phí ban đầu (phải trả trước khi sử dụng dịch vụ/sản phẩm)