Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
287 cụm từ
/pʊt ˈfɔːrwərd/
Đưa ra một ý tưởng, đề xuất cái gì đó để xem xét
/pʊt ɪn/
Nộp, trình (đơn, yêu cầu chính thức)
/pʊt ɑːn ə ˈbreɪv frʌnt/
Giấu nỗi sợ hãi hay lo lắng, cố tỏ ra can đảm mặc dù bên trong rất hoảng sợ.
/pʊt ˈprɛʃər ɑːn ˈsʌmˌbɑdi tu du ˈsʌmθɪŋ/
Gây sức ép buộc ai đó phải làm gì
/pʊt ˌsʌmwʌn æt ðɛər iːz/
Làm cho ai đó cảm thấy thoải mái, tự nhiên và không lo lắng.
/pʊt jʊr bæk ˈɪn tuː/
Dốc hết sức lực và công sức vào việc gì đó
/ræt reɪs/
Cuộc chạy đua khốc liệt để thành công, giàu có hoặc quyền lực
/rɪd ˈɪn tuː/
suy diễn quá mức, hiểu thêm ý nghĩa không có thật
/rɪˈkʌvər frɑm/
Hồi phục hoàn toàn sau bệnh tật, chấn thương hoặc cú sốc tinh thần.
/rɪˈɡɑːrdləs əv/
Bất kể, không quan tâm đến
/rɪˈlæks ˈɪn tuː/
Thả lỏng, thư giãn vào cái gì đó
/rɛnt aʊt/
cho thuê (nhà, phòng, tài sản) để kiếm tiền
/rɪˈzʌlt ɪn/
dẫn đến, gây ra cái gì
/rʌn ˈɪn tuː/
gặp phải khó khăn, rắc rối
/rʌn aʊt əv stiːm/
hết sức lực, mất năng lượng hoặc động lực để tiếp tục
/rʌn ʃɔːrt ʌv/
sắp hết, thiếu hụt cái gì
/rʌn waɪld/
phát triển tự do không kiểm soát
/seɪv fɔːr ə ˈreɪni deɪ/
Tiết kiệm để dùng khi khó khăn.
/seɪv ɑːn/
tiết kiệm tiền cho việc gì đó
/skruː ʌp/
Làm hỏng, làm tệ đi hoặc phá hỏng thứ gì đó
/siː aɪ tuː aɪ/
Đồng tình, có cùng quan điểm với ai
/ˈsɛtl ˈɪn tu/
Làm quen và cảm thấy thoải mái với điều gì mới (nhà, công việc, môi trường...)
/ˈʃɛltər ɪn pleɪs/
ở yên trong nhà/nơi an toàn khi có tình huống khẩn cấp
/ˈʃɑːtɡʌn ˈwɛdɪŋ/
Đám cưới vội vàng vì có thai
/ʃoʊ huːz bɔːs/
Thể hiện quyền lực hoặc thẩm quyền của mình với ai đó.
/ʃʌt aʊt/
Không cho ai/cái gì tham gia hoặc ảnh hưởng đến mình; chặn không cho cảm xúc xâm nhập.
/slɪp aʊt/
vô tình nói ra (điều không định nói)
/smɑːrtən ʌp/
làm cho gọn gàng, đẹp đẽ hơn
/smoʊk aʊt/
Buộc ai/cái gì phải rời khỏi chỗ ẩn nấp bằng khói hoặc cách khác.
/spiːk ðə seɪm ˈlæŋɡwɪdʒ/
có chung quan điểm, cách nghĩ
/splɪt ˈɪn tuː/
chia cái gì ra thành các phần
/stænd ɑːn wʌnz oʊn tuː fiːt/
Tự lập, tự lo liệu cho bản thân mà không cần sự giúp đỡ của người khác.
/ˈstɔːrmi rɪˈleɪʃn̩ʃɪp/
Mối quan hệ đầy xung đột, cãi vã
/strɛtʃ jɔrˈsɛlf aʊt/
Nằm duỗi thẳng ra để thư giãn hoặc ngủ.
/straɪk ə ˈbɑːrɡən/
Thỏa thuận, đạt được thỏa thuận có lợi cho cả hai bên.
/ˈstrʌɡəl ɑːn/
cố gắng tiếp tục dù gặp khó khăn
/swɪtʃ ɔf/
ngừng suy nghĩ hoặc chăm chú vào điều gì đó
/swɪtʃ ʌp/
Thay đổi (thường để cải thiện)
/teɪk ə tɜrn fɔr ðə ˈbɛtər/wɜrs/
chuyển biến tốt hơn/xấu đi đột ngột
/teɪk tʃɑːrdʒ ʌv/
Đảm nhận trách nhiệm, điều khiển cái gì
/teɪk fɔːr ˈɡræn.tɪd/
cho là điều hiển nhiên, không trân trọng những gì mình có
/teɪk ɪn/
Hiểu thấu đáo hoặc nắm bắt đầy đủ thông tin, ý nghĩa; Chấp nhận ai đó (như khách trọ, người tị nạn); hấp thụ cái gì vào cơ thể
/teɪk ˌɪn tuː kənˌsɪdəˈreɪʃn̩/
Xem xét, cân nhắc đến điều gì đó
/teɪk aʊt ɒn/
Trút giận lên ai đó
/teɪk ˈoʊvər/
Đảm nhiệm, tiếp quản, nắm quyền kiểm soát
/teɪk rɪˌspɑnsəˈbɪləti fɔːr/
nhận trách nhiệm về hành động, quyết định hoặc kết quả nào đó; chăm sóc ai đó (trong gia đình hoặc công việc)
/teɪk ˌsʌmθɪŋ wɪθ ə pɪntʃ əv sɔlt/
Không tin hoàn toàn vào điều gì đó.
/tɔːk ˈoʊvər/
thảo luận kĩ, bàn bạc để đi đến quyết định
/ðə ˈʌðər saɪd əv ðə kɔɪn/
mặt trái của vấn đề, khía cạnh đối lập
/θɪŋk bæk tuː/
nhớ lại điều gì đã xảy ra trong quá khứ
/θɪŋk ˈoʊ vər/
Suy nghĩ cẩn thận về việc gì trước khi quyết định
/θroʊ ɪn/
tặng kèm, thêm vào miễn phí
/tuː sb’s ˌsætɪsˈfækʃn̩/
Đạt được sự hài lòng của ai đó.
/tuː ðə ˈfʊlɪst/
tận hết khả năng, tối đa
/trɪm daʊn/
Cắt giảm, thu nhỏ kích thước hoặc số lượng của cái gì đó
/tɝːn daʊn/
Từ chối ai/cái gì (đề nghị, lời mời, yêu cầu, v.v.)
/tɜːrn ˈaʊt/
sản xuất ra (số lượng lớn)
/ˈʌndər ðə ˈsʌn/
Mọi thứ có thể tưởng tượng được, tất cả mọi thứ
/weɪdʒ haɪk/
Sự tăng lương, sự tăng tiền công.
/weɪk ʌp ænd smɛl ðə ˈkɔːfi/
Tỉnh ngộ, nhận thức được thực tế (thường là điều tiêu cực)
/wɔːk aʊt ɑːn/
Bỏ rơi ai, đột ngột rời bỏ ai (thường là vợ/chồng/người yêu)
/weɪst jʊr brɛθ/
nói mà chẳng ai nghe, nói uổng công
/wɑtʃ ðə wɜːld ɡoʊ baɪ/
ngồi thư giãn và quan sát mọi người qua lại
/wɛər aʊt/
Làm ai/cái gì mệt lử hoặc hỏng hóc vì sử dụng quá nhiều
/waɪl əˈweɪ/
Giải trí, tiêu thời gian một cách thư giãn.
/wɪp ʌp/
Nấu nướng hoặc chế biến thứ gì đó một cách nhanh chóng.
/waɪt nɔɪz/
Tiếng ồn trắng (âm thanh liên tục, đều đều không có nhịp điệu rõ ràng).
/waɪp aʊt/
Ngã, té (thường trong thể thao); Tiêu diệt, xóa sổ hoàn toàn; làm ai đó kiệt sức, mệt lử
/wɪθ ˈflaɪɪŋ ˈkʌlɚz/
Thành công xuất sắc, đạt kết quả rất cao
/wɜːrk ɔːf/
Giải tỏa hoặc loại bỏ cái gì (thường là cảm xúc, năng lượng) bằng hoạt động thể chất
/wɜːrk ðə lænd/
cày cấy, canh tác đất để trồng trọt