Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
287 cụm từ
/hɛd ɔf/
khởi hành, lên đường
/hɛd ʌp/
lãnh đạo hoặc quản lý một nhóm, bộ phận, tổ chức
/hɪt ðə bʊks/
Bắt đầu học tập chăm chỉ và nghiêm túc.
/hoʊld bæk/
ngăn cản ai/cái gì tiến lên hoặc vượt qua thứ gì
/ɪˈmɜːrs ɪn/
Đắm chìm hoàn toàn vào cái gì
/ɪn ədˈvæns əv/
Trước một sự kiện hoặc thời điểm nào đó.
/ɪn bʌlk/
với số lượng lớn
/ɪn ˈkɑːntræst tuː/
Trái ngược với, khác hẳn với
/ɪn tɝːmz əv/
về mặt, dưới góc độ
/ɪn ðə dɛd əv ˈwɪntər/
Vào giữa mùa đông lạnh nhất
/ɪn ði ˈɪntrəst əv/
Vì lợi ích của cái gì, để phục vụ mục đích gì
/ɪn ðə lɔːŋ rʌn/
Về lâu dài, xét về tương lai xa.
/ɪn tɜrn/
Lần lượt, theo thứ tự; và kết quả là
/ɪn tuː maɪndz/
Lưỡng lự, không quyết định được
/ɪnˈvɛst ɪn ˈsʌmθɪŋ/
Đầu tư vào cái gì đó có ích.
/ɪt kʌmz æz noʊ sərˈpraɪz ðæt/
không có gì ngạc nhiên khi
/dʒɑːɡ ˈsʌmwʌnz ˈmɛməri/
Gợi nhớ cho ai
/kiːp ɑːn wʌnz toʊz/
Luôn cảnh giác, sẵn sàng ứng phó với mọi tình huống
/kiːp peɪs wɪθ/
theo kịp, bắt kịp tốc độ với ai/cái gì
/kiːp træk əv/
theo dõi, nắm bắt thông tin về ai/cái gì
/kɪk ɔːf/
bắt đầu (trận đấu bóng đá)
/nɑk bæk/
uống cạn (thường là rượu bia) một cách nhanh chóng
/nɑːk aʊt/
Làm ai ngất xỉu hoặc bất tỉnh.
/læf ɔːf/
cười nhạo, cho là không đáng quan tâm
/leɪ ˈaʊt/
chi tiền, bỏ ra tiền
/liːd ˈnoʊˌwɛr/
không dẫn đến kết quả gì, vô ích
/lɝːn wʌnz ˈlɛsən/
Rút kinh nghiệm sau thất bại để không lặp lại lỗi.
/lɜːrn tuː lɪv wɪθ/
chấp nhận sống chung với điều gì đó không thể thay đổi
/lɛt ɔːf/
Tha lỗi hoặc giảm nhẹ hình phạt cho ai
/lɪŋk stʌm ʌp/
Kết nối cái gì đó với nhau
/lɪv ʌp tu/
Đáp ứng, xứng đáng với kỳ vọng.
/lʊk eɪ saɪt/
Trông thật tệ, luộm thuộm
/lʊk daʊn ɑːn/
coi thường ai/cái gì
/lʊk ɑːn ðə ˈbraɪt saɪd/
Tìm mặt tích cực của tình huống xấu
/lʊk tuː/
Trông mong, hy vọng vào cái gì
/lʊk ʌp tuː/
ngưỡng mộ hoặc kính trọng ai
/luːz wʌnˈsɛlf ɪn/
Chìm đắm vào cái gì đó đến quên hết mọi thứ xung quanh
/luːz aʊt/
Bị thua thiệt, không nhận được điều mình xứng đáng.
/meɪk ə klaʊn ʌv jɔːrˈsɛlf/
Làm mình trông như kẻ ngốc nghếch
/meɪk ˈɛvri ˈɛfɚt tu du/
Cố gắng hết sức để làm gì
/meɪk ɪt/
Thành công trong sự nghiệp
/meɪk ðə ɡreɪd/
đạt tiêu chuẩn, đủ khả năng
/ˈmæri ɔf/
Ép ai đó (thường là nữ) kết hôn, gả ai đó đi
/mætʃ meɪd ɪn ˈhɛvn/
Một cặp/đôi hoàn hảo, rất hợp nhau
/maɪn ðə stɔːr/
Trông nom, quản lý tạm thời (công việc, cửa hàng) khi người chủ vắng mặt
/mɪs ðə boʊt/
Bỏ lỡ cơ hội, đến muộn không kịp tận dụng điều gì
/ɑn ə ˈʃuːstrɪŋ/
Làm gì đó với rất ít tiền, ngân sách eo hẹp.
/ɑːn pɔɪnt/
Phù hợp, đúng chỗ, chính xác trong tình huống đó.
/ɑn ðə ˈkwaɪət/
lén lút, bí mật không cho ai biết
/ɑːpt fɔːr/
chọn, lựa chọn cái gì
/aʊt əv ˈhjuːmər/
tâm trạng không vui, cáu kỉnh
/aʊt əv ritʃ/
không thể với tới, quá đắt hoặc vượt quá khả năng
/aʊt əv saɪt, aʊt əv maɪnd/
Xa mặt cách lòng, không thấy thì quên ngay.
/oʊn flɛʃ æn blʌd/
người thân ruột thịt, gia đình của mình
/oʊn ʌp/
thừa nhận trách nhiệm về lỗi lầm
/pæk wɪθ/
nhét đầy cái gì bằng thứ gì
/pɑːrt əv ðə ˈfɜːrnɪtʃər/
Trở nên quen thuộc đến mức bị lơ là, như một vật trang trí trong nhà.
/pɪk ənd tʃuːz/
Chỉ chọn lựa những thứ mình thích nhất, từ chối những thứ không ưng ý.
/paɪl ˈɑːn/
Tăng lên nhanh chóng (thường về cân nặng, khối lượng)
/plæn aʊt/
Lên kế hoạch chi tiết, hoạch định cẩn thận.
/pleɪ ə ˈvaɪtl roʊl ɪn/
đóng vai trò quan trọng trong việc gì
/pleɪ əˈlɔːŋ wɪð/
Làm theo hoặc đồng ý tạm thời với ai đó/cái gì đó, thường là để tránh xung đột.
/pleɪ baɪ ðə rulz/
Tuân thủ luật lệ, chơi đẹp
/pleɪ ðə ful/
cố tình làm trò ngốc nghếch để gây cười
/pɔɪnt aʊt/
chỉ ra, nêu ra điều gì đó
/pɑːp ðə ˈkwɛs.tʃən/
Cầu hôn ai đó.
/praɪd ənd dʒɔɪ/
niềm tự hào và hạnh phúc lớn nhất của ai
/pʊl ˈθruː/
vượt qua khó khăn, thành công sau thử thách
/pʊl jʊr weɪt/
Làm việc chăm chỉ ngang bằng với mọi người trong nhóm
/pʌmp ʌp/
Làm ai đó phấn khởi hoặc tự tin hơn.
/pʊt æt rɪsk/
Đưa ai/cái gì vào tình huống nguy hiểm
/pʊt daʊn/
Làm ai đó cảm thấy ngu ngốc hoặc xấu hổ, đặc biệt trước mặt người khác