学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại287Phrasal verb140Thành ngữ79Collocation20Cụm cố định48

Cấp độ

Mọi trình độ767A177A244B1207B2287C1151C21

287 cụm từ

  • Phrasal verbB2

    head off (to/for a place)

    /hɛd ɔf/

    khởi hành, lên đường

  • Phrasal verbB2

    head up sth

    /hɛd ʌp/

    lãnh đạo hoặc quản lý một nhóm, bộ phận, tổ chức

  • Thành ngữB2

    hit the books

    /hɪt ðə bʊks/

    Bắt đầu học tập chăm chỉ và nghiêm túc.

  • Phrasal verbB2

    hold sb/sth back

    /hoʊld bæk/

    ngăn cản ai/cái gì tiến lên hoặc vượt qua thứ gì

  • Phrasal verbB2

    immerse yourself/sb in sth

    /ɪˈmɜːrs ɪn/

    Đắm chìm hoàn toàn vào cái gì

  • Cụm cố địnhB2

    in advance of sth

    /ɪn ədˈvæns əv/

    Trước một sự kiện hoặc thời điểm nào đó.

  • Cụm cố địnhB2

    in bulk

    /ɪn bʌlk/

    với số lượng lớn

  • Cụm cố địnhB2

    in contrast to sb/sth

    /ɪn ˈkɑːntræst tuː/

    Trái ngược với, khác hẳn với

  • Cụm cố địnhB2

    in terms of sth

    /ɪn tɝːmz əv/

    về mặt, dưới góc độ

  • Cụm cố địnhB2

    in the dead of winter

    /ɪn ðə dɛd əv ˈwɪntər/

    Vào giữa mùa đông lạnh nhất

  • Cụm cố địnhB2

    in the interest(s) of sth

    /ɪn ði ˈɪntrəst əv/

    Vì lợi ích của cái gì, để phục vụ mục đích gì

  • Thành ngữB2

    in the long run

    /ɪn ðə lɔːŋ rʌn/

    Về lâu dài, xét về tương lai xa.

  • Cụm cố địnhB2

    in turn

    /ɪn tɜrn/

    Lần lượt, theo thứ tự; và kết quả là

  • Thành ngữB2

    in two minds (about sth/doing sth)

    /ɪn tuː maɪndz/

    Lưỡng lự, không quyết định được

  • Phrasal verbB2

    invest in something

    /ɪnˈvɛst ɪn ˈsʌmθɪŋ/

    Đầu tư vào cái gì đó có ích.

  • Cụm cố địnhB2

    it comes as no surprise that

    /ɪt kʌmz æz noʊ sərˈpraɪz ðæt/

    không có gì ngạc nhiên khi

  • Phrasal verbB2

    jog sb’s memory

    /dʒɑːɡ ˈsʌmwʌnz ˈmɛməri/

    Gợi nhớ cho ai

  • Thành ngữB2

    keep sb on one’s toes

    /kiːp ɑːn wʌnz toʊz/

    Luôn cảnh giác, sẵn sàng ứng phó với mọi tình huống

  • Phrasal verbB2

    keep pace with sb/st

    /kiːp peɪs wɪθ/

    theo kịp, bắt kịp tốc độ với ai/cái gì

  • Phrasal verbB2

    keep track of sb/sth

    /kiːp træk əv/

    theo dõi, nắm bắt thông tin về ai/cái gì

  • Phrasal verbB2

    kick off

    /kɪk ɔːf/

    bắt đầu (trận đấu bóng đá)

  • Phrasal verbB2

    knock sth back

    /nɑk bæk/

    uống cạn (thường là rượu bia) một cách nhanh chóng

  • Phrasal verbB2

    knock sb out

    /nɑːk aʊt/

    Làm ai ngất xỉu hoặc bất tỉnh.

  • Phrasal verbB2

    laugh off sth

    /læf ɔːf/

    cười nhạo, cho là không đáng quan tâm

  • Phrasal verbB2

    lay out sth

    /leɪ ˈaʊt/

    chi tiền, bỏ ra tiền

  • Cụm cố địnhB2

    lead sb nowhere

    /liːd ˈnoʊˌwɛr/

    không dẫn đến kết quả gì, vô ích

  • Thành ngữB2

    learn one’s lesson

    /lɝːn wʌnz ˈlɛsən/

    Rút kinh nghiệm sau thất bại để không lặp lại lỗi.

  • Cụm cố địnhB2

    learn to live with sth

    /lɜːrn tuː lɪv wɪθ/

    chấp nhận sống chung với điều gì đó không thể thay đổi

  • Phrasal verbB2

    let sb off (with sth)

    /lɛt ɔːf/

    Tha lỗi hoặc giảm nhẹ hình phạt cho ai

  • Phrasal verbB2

    link sth up

    /lɪŋk stʌm ʌp/

    Kết nối cái gì đó với nhau

  • Phrasal verbB2

    live up to sth

    /lɪv ʌp tu/

    Đáp ứng, xứng đáng với kỳ vọng.

  • Thành ngữB2

    look a sight

    /lʊk eɪ saɪt/

    Trông thật tệ, luộm thuộm

  • Phrasal verbB2

    look down on sb/sth

    /lʊk daʊn ɑːn/

    coi thường ai/cái gì

  • Thành ngữB2

    look on the bright side

    /lʊk ɑːn ðə ˈbraɪt saɪd/

    Tìm mặt tích cực của tình huống xấu

  • Phrasal verbB2

    look to sth

    /lʊk tuː/

    Trông mong, hy vọng vào cái gì

  • Phrasal verbB2

    look up to sb

    /lʊk ʌp tuː/

    ngưỡng mộ hoặc kính trọng ai

  • Phrasal verbB2

    lose oneself in sth

    /luːz wʌnˈsɛlf ɪn/

    Chìm đắm vào cái gì đó đến quên hết mọi thứ xung quanh

  • Phrasal verbB2

    lose out (on sth)

    /luːz aʊt/

    Bị thua thiệt, không nhận được điều mình xứng đáng.

  • Cụm cố địnhB2

    make a clown of yourself

    /meɪk ə klaʊn ʌv jɔːrˈsɛlf/

    Làm mình trông như kẻ ngốc nghếch

  • CollocationB2

    make every effort to do sth

    /meɪk ˈɛvri ˈɛfɚt tu du/

    Cố gắng hết sức để làm gì

  • Phrasal verbB2

    make it

    /meɪk ɪt/

    Thành công trong sự nghiệp

  • Thành ngữB2

    make the grade

    /meɪk ðə ɡreɪd/

    đạt tiêu chuẩn, đủ khả năng

  • Phrasal verbB2

    marry sb off

    /ˈmæri ɔf/

    Ép ai đó (thường là nữ) kết hôn, gả ai đó đi

  • Thành ngữB2

    a match made in heaven

    /mætʃ meɪd ɪn ˈhɛvn/

    Một cặp/đôi hoàn hảo, rất hợp nhau

  • Thành ngữB2

    mind the store

    /maɪn ðə stɔːr/

    Trông nom, quản lý tạm thời (công việc, cửa hàng) khi người chủ vắng mặt

  • Thành ngữB2

    miss the boat

    /mɪs ðə boʊt/

    Bỏ lỡ cơ hội, đến muộn không kịp tận dụng điều gì

  • Thành ngữB2

    on a shoestring

    /ɑn ə ˈʃuːstrɪŋ/

    Làm gì đó với rất ít tiền, ngân sách eo hẹp.

  • Cụm cố địnhB2

    on point

    /ɑːn pɔɪnt/

    Phù hợp, đúng chỗ, chính xác trong tình huống đó.

  • Thành ngữB2

    on the quiet

    /ɑn ðə ˈkwaɪət/

    lén lút, bí mật không cho ai biết

  • Phrasal verbB2

    opt for sth

    /ɑːpt fɔːr/

    chọn, lựa chọn cái gì

  • Thành ngữB2

    out of humor

    /aʊt əv ˈhjuːmər/

    tâm trạng không vui, cáu kỉnh

  • Cụm cố địnhB2

    out of reach

    /aʊt əv ritʃ/

    không thể với tới, quá đắt hoặc vượt quá khả năng

  • Thành ngữB2

    out of sight, out of mind

    /aʊt əv saɪt, aʊt əv maɪnd/

    Xa mặt cách lòng, không thấy thì quên ngay.

  • Thành ngữB2

    own flesh and blood

    /oʊn flɛʃ æn blʌd/

    người thân ruột thịt, gia đình của mình

  • Phrasal verbB2

    own up (to sth)

    /oʊn ʌp/

    thừa nhận trách nhiệm về lỗi lầm

  • Phrasal verbB2

    pack sth with sth

    /pæk wɪθ/

    nhét đầy cái gì bằng thứ gì

  • Thành ngữB2

    part of the furniture

    /pɑːrt əv ðə ˈfɜːrnɪtʃər/

    Trở nên quen thuộc đến mức bị lơ là, như một vật trang trí trong nhà.

  • CollocationB2

    pick and choose

    /pɪk ənd tʃuːz/

    Chỉ chọn lựa những thứ mình thích nhất, từ chối những thứ không ưng ý.

  • Phrasal verbB2

    pile on

    /paɪl ˈɑːn/

    Tăng lên nhanh chóng (thường về cân nặng, khối lượng)

  • Phrasal verbB2

    plan sth out

    /plæn aʊt/

    Lên kế hoạch chi tiết, hoạch định cẩn thận.

  • CollocationB2

    play a vital role in sth

    /pleɪ ə ˈvaɪtl roʊl ɪn/

    đóng vai trò quan trọng trong việc gì

  • Phrasal verbB2

    play along with sb/sth

    /pleɪ əˈlɔːŋ wɪð/

    Làm theo hoặc đồng ý tạm thời với ai đó/cái gì đó, thường là để tránh xung đột.

  • Thành ngữB2

    play by the rules

    /pleɪ baɪ ðə rulz/

    Tuân thủ luật lệ, chơi đẹp

  • Thành ngữB2

    play the fool

    /pleɪ ðə ful/

    cố tình làm trò ngốc nghếch để gây cười

  • Phrasal verbB2

    point out that / point sth out (to sb)

    /pɔɪnt aʊt/

    chỉ ra, nêu ra điều gì đó

  • Thành ngữB2

    pop the question

    /pɑːp ðə ˈkwɛs.tʃən/

    Cầu hôn ai đó.

  • Thành ngữB2

    sb’s pride and joy

    /praɪd ənd dʒɔɪ/

    niềm tự hào và hạnh phúc lớn nhất của ai

  • Phrasal verbB2

    pull through (sth)

    /pʊl ˈθruː/

    vượt qua khó khăn, thành công sau thử thách

  • Phrasal verbB2

    pull your weight / pull one's weight

    /pʊl jʊr weɪt/

    Làm việc chăm chỉ ngang bằng với mọi người trong nhóm

  • Phrasal verbB2

    pump sb up

    /pʌmp ʌp/

    Làm ai đó phấn khởi hoặc tự tin hơn.

  • Phrasal verbB2

    put sb/sth at risk

    /pʊt æt rɪsk/

    Đưa ai/cái gì vào tình huống nguy hiểm

  • Phrasal verbB2

    put sb down

    /pʊt daʊn/

    Làm ai đó cảm thấy ngu ngốc hoặc xấu hổ, đặc biệt trước mặt người khác

1234