学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại151Phrasal verb51Thành ngữ69Collocation3Cụm cố định28

Cấp độ

Mọi trình độ767A177A244B1207B2287C1151C21

151 cụm từ

  • Phrasal verbC1

    indulge in sth

    /ɪnˈdʌldʒ ɪn/

    thưởng thức hoặc làm gì đó một cách thường xuyên (thường mang hàm ý tiêu cực)

  • Phrasal verbC1

    integrate (sb/sth) into/with (sth)

    /ˈɪntəɡreɪt ˈɪntu wɪθ/

    Hòa nhập, tích hợp

  • Thành ngữC1

    jump the gun

    /dʒʌmp ðə ɡʌn/

    Làm gì đó quá sớm, vội vàng mà không suy nghĩ kỹ

  • Phrasal verbC1

    keep sb posted (about/on sth)

    /kip ˈpoʊstɪd/

    Cập nhật thông tin thường xuyên cho ai

  • Thành ngữC1

    keep sth at bay

    /kip ˈsʌm ət beɪ/

    ngăn chặn, kiểm soát để cái gì đó không gây hại

  • Thành ngữC1

    lack for nothing

    /læk fɔːr ˈnʌθɪŋ/

    Không thiếu thốn thứ gì, có đầy đủ mọi thứ cần thiết.

  • Phrasal verbC1

    lay sb off

    /leɪ ˈsʌmˌbɑːdi ˈɔːf/

    Sa thải ai đó vì thiếu việc làm.

  • Thành ngữC1

    lead from the front

    /liːd frʌm ðə frʌnt/

    làm gương, đi đầu trong việc mà mình yêu cầu người khác làm

  • Cụm cố địnhC1

    lie at the bottom of sth

    /laɪ æt ðə ˈbɑtəm əv/

    Là nguyên nhân gốc rễ của điều gì (thường là vấn đề tiêu cực).

  • Thành ngữC1

    like nothing on earth

    /laɪk ˈnʌθɪŋ ɑːn ɜːrθ/

    Rất lạ, kỳ quặc hoặc khó chịu đến mức chưa từng thấy

  • Thành ngữC1

    live and breathe sth

    /lɪv ənd briːð ˈsʌmθɪŋ/

    sống vì cái gì, say mê cái gì đến mức nó chiếm toàn bộ cuộc sống

  • Thành ngữC1

    lock horns with sb over sth

    /lɑːk hɔːrnz wɪθ/

    cãi nhau hoặc xung đột với ai về việc gì

  • Thành ngữC1

    make waves

    /meɪk weɪvz/

    gây chú ý hoặc gây rắc rối có chủ đích

  • Thành ngữC1

    many moons ago

    /ˈmɛni muːnz əˈɡoʊ/

    Cách đây rất lâu, từ lâu lắm rồi

  • Phrasal verbC1

    map sth out

    /mæp aʊt/

    lên kế hoạch chi tiết cho cái gì

  • Phrasal verbC1

    mark the end of sth

    /mɑːrk ði ˈɛnd ʌv/

    Đánh dấu sự kết thúc của điều gì đó

  • Cụm cố địnhC1

    more to the point

    /mɔːr tuː ðə pɔɪnt/

    quan trọng hơn, đi vào vấn đề chính

  • Thành ngữC1

    move with the times

    /muːv wɪθ ðə taɪmz/

    Thay đổi cách nghĩ và hành động để phù hợp với sự tiến bộ của xã hội.

  • Thành ngữC1

    museum piece

    /mjuˈziəm piːs/

    vật lỗi thời, cũ kỹ không còn dùng được

  • Thành ngữC1

    one’s nearest and dearest

    /ˈnɪərɪst æn ˈdɪərɪst/

    Người thân yêu nhất (thường là gia đình)

  • Thành ngữC1

    not soil one’s hands (with sth)

    /nɑːt sɔɪl wʌnz hændz/

    Không dính líu đến chuyện bẩn thỉu hoặc xấu xa

  • Thành ngữC1

    not turn a hair

    /nɑːt tɝn ə hɛər/

    Không hề tỏ ra xúc động trước điều bất ngờ hoặc sốc

  • Thành ngữC1

    off the beaten track

    /ɔːf ði ˈbiːtn træk/

    xa xôi, hẻo lánh, ít người lui tới

  • Thành ngữC1

    on easy street

    /ɑːn ˈiːzi strit/

    Sống sung sướng, không lo tiền bạc hoặc khó khăn

  • Cụm cố địnhC1

    on the back of sth

    /ɑːn ðə bæk ɑːv/

    nhờ có, dựa trên (một thành công hoặc thành tựu)

  • Thành ngữC1

    out of character

    /aʊt əv ˈkærəktər/

    không giống tính cách thường ngày

  • Phrasal verbC1

    pair off (with sb)

    /pɛər ɔf/

    kết đôi, ghép đôi (thường để yêu đương hoặc làm việc)

  • Thành ngữC1

    pass with flying colors

    /pæs wɪθ ˈflaɪɪŋ ˈkʌlɚz/

    đậu (kỳ thi) với điểm cao, xuất sắc

  • Phrasal verbC1

    pencil sb/sth in

    /ˈpɛnsəl ɪn/

    Sắp xếp tạm thời (thời gian, cuộc hẹn) có thể thay đổi sau

  • Phrasal verbC1

    phase sth out

    /feɪz aʊt/

    Loại bỏ dần, ngừng sử dụng từng bước

  • Phrasal verbC1

    plunge into sth

    /plʌndʒ ˈɪn tuː/

    Bị đẩy vào tình trạng khó khăn đột ngột.

  • Phrasal verbC1

    prevail on/upon sb to do sth

    /prɪˈveɪl ɑːn/əˈpɑːn tuː duː/

    Thuyết phục ai đó làm việc gì mặc dù họ không muốn

  • Thành ngữC1

    promise sb the earth/moon/world

    /ˈprɑmɪs ði ɜːrθ/

    Hứa hẹn những điều không thể thực hiện được.

  • Phrasal verbC1

    pull the plug on sb/sth

    /pʊl ðə plʌɡ ɑn/

    chấm dứt, ngừng hỗ trợ hoặc tài trợ cho ai/cái gì

  • Thành ngữC1

    put down roots (in/at a place)

    /pʊt daʊn ruts/

    gắn bó, ổn định cuộc sống tại một nơi

  • Thành ngữC1

    put sb off their stride

    /pʊt ɔːf ðeər straɪd/

    làm ai đó mất tập trung hoặc bối rối

  • Phrasal verbC1

    ramp sth up

    /ræmp stʌm ʌp/

    Tăng cường, đẩy mạnh cái gì đó

  • Phrasal verbC1

    react against sb/sth

    /riˈækt əˈɡɛnst/

    phản ứng lại bằng cách chống đối hoặc làm ngược lại

  • Thành ngữC1

    rest on your laurels

    /rɛst ɑːn jɔːr ˈlɔːrəlz/

    Tự mãn với thành tích đã đạt và không cố gắng thêm nữa.

  • Cụm cố địnhC1

    rob sb of sth

    /rɑːb ˈsʌmwʌn əv ˈsʌmθɪŋ/

    Lấy đi hoặc tước đoạt của ai đó một điều quan trọng (không nhất thiết là trộm cắp).

  • Cụm cố địnhC1

    run a risk of sth/doing sth

    /rʌn ə rɪsk ʌv/

    có nguy cơ gặp điều tồi tệ

  • Phrasal verbC1

    run up sth (a bill/debt)

    /rʌn ʌp/

    tích lũy (nợ, hóa đơn) lên một mức cao

  • Phrasal verbC1

    school sb in sth

    /skuːl ˈsʌmwʌn ɪn ˈsʌmθɪŋ/

    Huấn luyện, rèn giũa ai đó về điều gì đó

  • Thành ngữC1

    scream bloody murder

    /skriːm ˈblʌdi ˈmɜrdər/

    hét toáng lên, la hét thảm thiết

  • Cụm cố địnhC1

    shoot to fame

    /ʃuːt tuː feɪm/

    Nổi tiếng nhanh chóng

  • Thành ngữC1

    sit on your laurels

    /sɪt ɑːn jɔːr ˈlɔːrəlz/

    Tự mãn với thành tích đã đạt và không cố gắng thêm nữa.

  • Phrasal verbC1

    slot sth in

    /slɑːt ɪn/

    sắp xếp thời gian cho việc gì đó xen vào lịch trình

  • Cụm cố địnhC1

    smooth the path/way for sb/sth

    /smuːð ðə pæθ weɪ fɔːr/

    dọn đường, tạo điều kiện thuận lợi cho ai/cái gì phát triển hoặc tiến bộ

  • Phrasal verbC1

    sound off (about/on sth)

    /saʊnd ɔːf/

    phát biểu ý kiến một cách ồn ào hoặc hung hăng

  • Phrasal verbC1

    sound sb out

    /saʊnd aʊt/

    dò hỏi ý kiến hoặc thái độ của ai đó một cách gián tiếp

  • Thành ngữC1

    spread like wildfire

    /sprɛd laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/

    Lan truyền rất nhanh (thông tin, tin đồn, bệnh dịch...)

  • Thành ngữC1

    spread yourself too thin

    /sprɛd jɔːrˈsɛlf tuː θɪn/

    Cố gắng làm quá nhiều việc cùng lúc đến mức không thể làm tốt việc nào.

  • Thành ngữC1

    stand on one’s dignity

    /stænd ɑn wʌnz ˈdɪɡnəti/

    Đòi hỏi được đối xử đúng mực, giữ thể diện

  • Thành ngữC1

    stand the test of time

    /stænd ðə tɛst əv taɪm/

    Trải qua thời gian mà vẫn tồn tại, vẫn có giá trị

  • Phrasal verbC1

    stem from sth

    /stɛm frɑːm/

    xuất phát từ, bắt nguồn từ

  • Phrasal verbC1

    strike up sth with sb

    /straɪk ʌp/

    bắt đầu (mối quan hệ, cuộc trò chuyện) với ai

  • Phrasal verbC1

    take a heavy toll on sb/sth

    /teɪk ə ˈhɛvi toʊl ɑːn/

    Gây thiệt hại nặng nề cho ai/cái gì

  • Cụm cố địnhC1

    take flight

    /teɪk flaɪt/

    chạy trốn, bỏ chạy

  • Thành ngữC1

    take one for the team

    /teɪk wʌn fɔr ðə tiːm/

    hy sinh lợi ích cá nhân vì lợi ích chung của nhóm

  • Phrasal verbC1

    take precedence over sb/sth

    /teɪk ˈprɛsɪdəns ˈoʊvər/

    được ưu tiên hơn, quan trọng hơn cái khác

  • Phrasal verbC1

    take sb up on sth

    /teɪk ˈsʌmwʌn ʌp ɑn ˈsʌmθɪŋ/

    Chấp nhận lời đề nghị của ai đó

  • Phrasal verbC1

    take stock of sth

    /teɪk stɑːk əv/

    Dừng lại để đánh giá, xem xét tình hình một cách cẩn thận

  • CollocationC1

    take the initiative

    /teɪk ðiː ɪˈnɪʃətɪv/

    Chủ động làm việc gì đó trước, đặc biệt để giải quyết vấn đề

  • Phrasal verbC1

    tear yourself away from sth

    /tɛər jɔːrˈsɛlf əˈweɪ frɑːm ˈsʌmθɪŋ/

    Rời khỏi điều gì đó dù rất muốn ở lại

  • Thành ngữC1

    thank your lucky stars

    /θæŋk jʊr ˈlʌki stɑːrz/

    Cảm thấy may mắn và biết ơn về điều gì đó

  • Thành ngữC1

    the bee’s knees

    /ðə biːz niːz/

    người hoặc thứ tuyệt vời, xuất sắc

  • Thành ngữC1

    the rat race

    /ðə ræt reɪs/

    cuộc sống bon chen, cạnh tranh khốc liệt vì tiền và địa vị

  • Phrasal verbC1

    throw sb off balance

    /θroʊ ɔf ˈbæləns/

    Làm ai đó bối rối, mất bình tĩnh trong chốc lát

  • Phrasal verbC1

    trade off sth (for sth)

    /treɪd ɔːf/

    Đánh đổi thứ này để lấy thứ khác

  • Thành ngữC1

    turn the scale(s)

    /tɜːrn ðə skeɪlz/

    Làm thay đổi cục diện, đảo ngược tình thế

  • CollocationC1

    upfront costs

    /ˈʌpˌfrʌnt kɔsts/

    chi phí ban đầu (phải trả trước khi sử dụng dịch vụ/sản phẩm)

  • Thành ngữC1

    walk and chew gum at the same time

    /wɔːk ænd tʃuː ɡʌm æt ðə seɪm taɪm/

    Làm nhiều việc cùng lúc một cách dễ dàng.

123