Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
151 cụm từ
/ɪnˈdʌldʒ ɪn/
thưởng thức hoặc làm gì đó một cách thường xuyên (thường mang hàm ý tiêu cực)
/ˈɪntəɡreɪt ˈɪntu wɪθ/
Hòa nhập, tích hợp
/dʒʌmp ðə ɡʌn/
Làm gì đó quá sớm, vội vàng mà không suy nghĩ kỹ
/kip ˈpoʊstɪd/
Cập nhật thông tin thường xuyên cho ai
/kip ˈsʌm ət beɪ/
ngăn chặn, kiểm soát để cái gì đó không gây hại
/læk fɔːr ˈnʌθɪŋ/
Không thiếu thốn thứ gì, có đầy đủ mọi thứ cần thiết.
/leɪ ˈsʌmˌbɑːdi ˈɔːf/
Sa thải ai đó vì thiếu việc làm.
/liːd frʌm ðə frʌnt/
làm gương, đi đầu trong việc mà mình yêu cầu người khác làm
/laɪ æt ðə ˈbɑtəm əv/
Là nguyên nhân gốc rễ của điều gì (thường là vấn đề tiêu cực).
/laɪk ˈnʌθɪŋ ɑːn ɜːrθ/
Rất lạ, kỳ quặc hoặc khó chịu đến mức chưa từng thấy
/lɪv ənd briːð ˈsʌmθɪŋ/
sống vì cái gì, say mê cái gì đến mức nó chiếm toàn bộ cuộc sống
/lɑːk hɔːrnz wɪθ/
cãi nhau hoặc xung đột với ai về việc gì
/meɪk weɪvz/
gây chú ý hoặc gây rắc rối có chủ đích
/ˈmɛni muːnz əˈɡoʊ/
Cách đây rất lâu, từ lâu lắm rồi
/mæp aʊt/
lên kế hoạch chi tiết cho cái gì
/mɑːrk ði ˈɛnd ʌv/
Đánh dấu sự kết thúc của điều gì đó
/mɔːr tuː ðə pɔɪnt/
quan trọng hơn, đi vào vấn đề chính
/muːv wɪθ ðə taɪmz/
Thay đổi cách nghĩ và hành động để phù hợp với sự tiến bộ của xã hội.
/mjuˈziəm piːs/
vật lỗi thời, cũ kỹ không còn dùng được
/ˈnɪərɪst æn ˈdɪərɪst/
Người thân yêu nhất (thường là gia đình)
/nɑːt sɔɪl wʌnz hændz/
Không dính líu đến chuyện bẩn thỉu hoặc xấu xa
/nɑːt tɝn ə hɛər/
Không hề tỏ ra xúc động trước điều bất ngờ hoặc sốc
/ɔːf ði ˈbiːtn træk/
xa xôi, hẻo lánh, ít người lui tới
/ɑːn ˈiːzi strit/
Sống sung sướng, không lo tiền bạc hoặc khó khăn
/ɑːn ðə bæk ɑːv/
nhờ có, dựa trên (một thành công hoặc thành tựu)
/aʊt əv ˈkærəktər/
không giống tính cách thường ngày
/pɛər ɔf/
kết đôi, ghép đôi (thường để yêu đương hoặc làm việc)
/pæs wɪθ ˈflaɪɪŋ ˈkʌlɚz/
đậu (kỳ thi) với điểm cao, xuất sắc
/ˈpɛnsəl ɪn/
Sắp xếp tạm thời (thời gian, cuộc hẹn) có thể thay đổi sau
/feɪz aʊt/
Loại bỏ dần, ngừng sử dụng từng bước
/plʌndʒ ˈɪn tuː/
Bị đẩy vào tình trạng khó khăn đột ngột.
/prɪˈveɪl ɑːn/əˈpɑːn tuː duː/
Thuyết phục ai đó làm việc gì mặc dù họ không muốn
/ˈprɑmɪs ði ɜːrθ/
Hứa hẹn những điều không thể thực hiện được.
/pʊl ðə plʌɡ ɑn/
chấm dứt, ngừng hỗ trợ hoặc tài trợ cho ai/cái gì
/pʊt daʊn ruts/
gắn bó, ổn định cuộc sống tại một nơi
/pʊt ɔːf ðeər straɪd/
làm ai đó mất tập trung hoặc bối rối
/ræmp stʌm ʌp/
Tăng cường, đẩy mạnh cái gì đó
/riˈækt əˈɡɛnst/
phản ứng lại bằng cách chống đối hoặc làm ngược lại
/rɛst ɑːn jɔːr ˈlɔːrəlz/
Tự mãn với thành tích đã đạt và không cố gắng thêm nữa.
/rɑːb ˈsʌmwʌn əv ˈsʌmθɪŋ/
Lấy đi hoặc tước đoạt của ai đó một điều quan trọng (không nhất thiết là trộm cắp).
/rʌn ə rɪsk ʌv/
có nguy cơ gặp điều tồi tệ
/rʌn ʌp/
tích lũy (nợ, hóa đơn) lên một mức cao
/skuːl ˈsʌmwʌn ɪn ˈsʌmθɪŋ/
Huấn luyện, rèn giũa ai đó về điều gì đó
/skriːm ˈblʌdi ˈmɜrdər/
hét toáng lên, la hét thảm thiết
/ʃuːt tuː feɪm/
Nổi tiếng nhanh chóng
/sɪt ɑːn jɔːr ˈlɔːrəlz/
Tự mãn với thành tích đã đạt và không cố gắng thêm nữa.
/slɑːt ɪn/
sắp xếp thời gian cho việc gì đó xen vào lịch trình
/smuːð ðə pæθ weɪ fɔːr/
dọn đường, tạo điều kiện thuận lợi cho ai/cái gì phát triển hoặc tiến bộ
/saʊnd ɔːf/
phát biểu ý kiến một cách ồn ào hoặc hung hăng
/saʊnd aʊt/
dò hỏi ý kiến hoặc thái độ của ai đó một cách gián tiếp
/sprɛd laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
Lan truyền rất nhanh (thông tin, tin đồn, bệnh dịch...)
/sprɛd jɔːrˈsɛlf tuː θɪn/
Cố gắng làm quá nhiều việc cùng lúc đến mức không thể làm tốt việc nào.
/stænd ɑn wʌnz ˈdɪɡnəti/
Đòi hỏi được đối xử đúng mực, giữ thể diện
/stænd ðə tɛst əv taɪm/
Trải qua thời gian mà vẫn tồn tại, vẫn có giá trị
/stɛm frɑːm/
xuất phát từ, bắt nguồn từ
/straɪk ʌp/
bắt đầu (mối quan hệ, cuộc trò chuyện) với ai
/teɪk ə ˈhɛvi toʊl ɑːn/
Gây thiệt hại nặng nề cho ai/cái gì
/teɪk flaɪt/
chạy trốn, bỏ chạy
/teɪk wʌn fɔr ðə tiːm/
hy sinh lợi ích cá nhân vì lợi ích chung của nhóm
/teɪk ˈprɛsɪdəns ˈoʊvər/
được ưu tiên hơn, quan trọng hơn cái khác
/teɪk ˈsʌmwʌn ʌp ɑn ˈsʌmθɪŋ/
Chấp nhận lời đề nghị của ai đó
/teɪk stɑːk əv/
Dừng lại để đánh giá, xem xét tình hình một cách cẩn thận
/teɪk ðiː ɪˈnɪʃətɪv/
Chủ động làm việc gì đó trước, đặc biệt để giải quyết vấn đề
/tɛər jɔːrˈsɛlf əˈweɪ frɑːm ˈsʌmθɪŋ/
Rời khỏi điều gì đó dù rất muốn ở lại
/θæŋk jʊr ˈlʌki stɑːrz/
Cảm thấy may mắn và biết ơn về điều gì đó
/ðə biːz niːz/
người hoặc thứ tuyệt vời, xuất sắc
/ðə ræt reɪs/
cuộc sống bon chen, cạnh tranh khốc liệt vì tiền và địa vị
/θroʊ ɔf ˈbæləns/
Làm ai đó bối rối, mất bình tĩnh trong chốc lát
/treɪd ɔːf/
Đánh đổi thứ này để lấy thứ khác
/tɜːrn ðə skeɪlz/
Làm thay đổi cục diện, đảo ngược tình thế
/ˈʌpˌfrʌnt kɔsts/
chi phí ban đầu (phải trả trước khi sử dụng dịch vụ/sản phẩm)
/wɔːk ænd tʃuː ɡʌm æt ðə seɪm taɪm/
Làm nhiều việc cùng lúc một cách dễ dàng.