学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại767Phrasal verb354Thành ngữ171Collocation96Cụm cố định146

Cấp độ

Mọi trình độ354A123A221B1118B2140C151C21

354 cụm từ

  • Phrasal verbB1

    go after sth / go after sb/sth

    /ɡoʊ ˈæftər/

    Cố gắng đạt được hoặc giành được cái gì; Đuổi theo ai/cái gì (vật lý hoặc nhằm bắt giữ)

  • Phrasal verbB2

    go in for sth

    /ɡoʊ ɪn fɔːr ˈsʌmθɪŋ/

    Thường xuyên làm gì hoặc thích thú cái gì

  • Phrasal verbB1

    go off

    /ɡoʊ ɔːf/

    Ngừng hoạt động (đèn, điện, thiết bị).

  • Phrasal verbA2

    go on

    /ɡoʊ ˈɑːn/

    Tiếp tục (nói hoặc làm việc gì đó sau khi dừng một lúc)

  • Phrasal verbA1

    go straight

    /ɡoʊ streɪt/

    Đi thẳng (không rẽ trái hay phải).

  • Phrasal verbB2

    grow into sb/sth

    /ɡroʊ ˈɪn.tu/

    trở nên hoàn thiện hoặc phát triển thành ai/cái gì đó

  • Phrasal verbA2

    grow up

    /ɡroʊ ˈʌp/

    Lớn lên, trưởng thành

  • Phrasal verbB1

    hand sth out

    /hænd aʊt/

    Phát, chia cho nhiều người (thường là vật nhỏ hoặc tài liệu).

  • Phrasal verbC1

    hang fire

    /hæŋ ˈfaɪər/

    Bị trì hoãn, chần chừ không hành động

  • Phrasal verbA2

    hang out

    /hæŋ aʊt/

    Dành nhiều thời gian ở một nơi hoặc với ai đó.

  • Phrasal verbA1

    hang up

    /hæŋ ˈʌp/

    Cúi điện thoại

  • Phrasal verbB2

    head off (to/for a place)

    /hɛd ɔf/

    khởi hành, lên đường

  • Phrasal verbB2

    head up sth

    /hɛd ʌp/

    lãnh đạo hoặc quản lý một nhóm, bộ phận, tổ chức

  • Phrasal verbB1

    heat sth up

    /hiːt ʌp/

    làm nóng cái gì lên

  • Phrasal verbA2

    help sb out

    /hɛlp ˈaʊt/

    giúp đỡ ai đó, đặc biệt trong hoàn cảnh khó khăn

  • Phrasal verbB2

    hold sb/sth back

    /hoʊld bæk/

    ngăn cản ai/cái gì tiến lên hoặc vượt qua thứ gì

  • Phrasal verbC2

    imbue sb/sth with sth

    /ɪmˈbjuː wɪθ/

    thấm đẫm, truyền cho ai/cái gì một cảm xúc, giá trị hoặc phẩm chất mạnh mẽ

  • Phrasal verbB2

    immerse yourself/sb in sth

    /ɪˈmɜːrs ɪn/

    Đắm chìm hoàn toàn vào cái gì

  • Phrasal verbC1

    incline toward sb/sth

    /ɪnˈklaɪn tuˈwɔːrd/

    có xu hướng thích hoặc ủng hộ ai/cái gì

  • Phrasal verbC1

    indulge in sth

    /ɪnˈdʌldʒ ɪn/

    thưởng thức hoặc làm gì đó một cách thường xuyên (thường mang hàm ý tiêu cực)

  • Phrasal verbC1

    integrate (sb/sth) into/with (sth)

    /ˈɪntəɡreɪt ˈɪntu wɪθ/

    Hòa nhập, tích hợp

  • Phrasal verbB2

    invest in something

    /ɪnˈvɛst ɪn ˈsʌmθɪŋ/

    Đầu tư vào cái gì đó có ích.

  • Phrasal verbB2

    jog sb’s memory

    /dʒɑːɡ ˈsʌmwʌnz ˈmɛməri/

    Gợi nhớ cho ai

  • Phrasal verbB1

    keep an eye on sb/sth

    /kip ən ˈaɪ ɑːn/

    trông chừng, để mắt đến ai/cái gì

  • Phrasal verbB1

    keep sb company

    /kip ˈkʌm.pə.ni/

    Ở cùng ai để họ không cô đơn

  • Phrasal verbB1

    keep in touch with sb

    /kiːp ɪn tʌtʃ wɪθ/

    Giữ liên lạc với ai

  • Phrasal verbB2

    keep pace with sb/st

    /kiːp peɪs wɪθ/

    theo kịp, bắt kịp tốc độ với ai/cái gì

  • Phrasal verbC1

    keep sb posted (about/on sth)

    /kip ˈpoʊstɪd/

    Cập nhật thông tin thường xuyên cho ai

  • Phrasal verbB2

    keep track of sb/sth

    /kiːp træk əv/

    theo dõi, nắm bắt thông tin về ai/cái gì

  • Phrasal verbB1

    keep sth up

    /kiːp ʌp/

    duy trì (mức độ, hoạt động) không để giảm xuống

  • Phrasal verbB1

    keep up with sb/sth

    /kiːp ʌp wɪθ/

    theo kịp tốc độ hoặc tiến độ của ai/cái gì; duy trì liên lạc với ai; theo kịp, cập nhật thông tin, xu hướng mới

  • Phrasal verbB2

    kick off

    /kɪk ɔːf/

    bắt đầu (trận đấu bóng đá)

  • Phrasal verbB1

    kick sb out

    /kɪk aʊt/

    đuổi ai ra khỏi nơi nào đó

  • Phrasal verbB2

    knock sth back

    /nɑk bæk/

    uống cạn (thường là rượu bia) một cách nhanh chóng

  • Phrasal verbB2

    knock sb out

    /nɑːk aʊt/

    Làm ai ngất xỉu hoặc bất tỉnh.

  • Phrasal verbB2

    laugh off sth

    /læf ɔːf/

    cười nhạo, cho là không đáng quan tâm

  • Phrasal verbB2

    lay out sth

    /leɪ ˈaʊt/

    chi tiền, bỏ ra tiền

  • Phrasal verbC1

    lay sb off

    /leɪ ˈsʌmˌbɑːdi ˈɔːf/

    Sa thải ai đó vì thiếu việc làm.

  • Phrasal verbB1

    lead to sth

    /liːd tuː/

    Dẫn đến, gây ra điều gì đó.

  • Phrasal verbA2

    learn from sb/st

    /lɝn frʌm/

    Học hỏi từ ai/cái gì, rút kinh nghiệm từ trải nghiệm của người khác hoặc sự việc.

  • Phrasal verbB1

    let sb down

    /lɛt daʊn/

    Làm ai thất vọng bằng cách không giữ lời hứa hoặc không đáp ứng kỳ vọng.

  • Phrasal verbB2

    let sb off (with sth)

    /lɛt ɔːf/

    Tha lỗi hoặc giảm nhẹ hình phạt cho ai

  • Phrasal verbA2

    lie down

    /laɪ daʊn/

    Nằm xuống (để nghỉ ngơi hoặc ngủ)

  • Phrasal verbB1

    light up / light sth up

    /laɪt ʌp/

    (Đôi mắt/gương mặt) sáng lên vì vui mừng hoặc hứng thú / làm ai đó vui vẻ, phấn chấn; Làm cho nơi nào đó sáng hơn / trở nên sáng hoặc làm cái gì sáng lên

  • Phrasal verbB2

    link sth up

    /lɪŋk stʌm ʌp/

    Kết nối cái gì đó với nhau

  • Phrasal verbB1

    live on sth

    /lɪv ɑːn/

    sống nhờ vào thứ gì đó (chủ yếu tiền bạc)

  • Phrasal verbB2

    live up to sth

    /lɪv ʌp tu/

    Đáp ứng, xứng đáng với kỳ vọng.

  • Phrasal verbB1

    load up on sth

    /loʊd ʌp ɑn/

    mua/chuẩn bị nhiều thứ gì đó

  • Phrasal verbB2

    look down on sb/sth

    /lʊk daʊn ɑːn/

    coi thường ai/cái gì

  • Phrasal verbA1

    look for a job

    /lʊk fɔːr ə dʒɑːb/

    tìm kiếm việc làm

  • Phrasal verbA1

    look like sb/sth

    /lʊk laɪk/

    Giống ai/cái gì

  • Phrasal verbB2

    look to sth

    /lʊk tuː/

    Trông mong, hy vọng vào cái gì

  • Phrasal verbB2

    look up to sb

    /lʊk ʌp tuː/

    ngưỡng mộ hoặc kính trọng ai

  • Phrasal verbB2

    lose oneself in sth

    /luːz wʌnˈsɛlf ɪn/

    Chìm đắm vào cái gì đó đến quên hết mọi thứ xung quanh

  • Phrasal verbB2

    lose out (on sth)

    /luːz aʊt/

    Bị thua thiệt, không nhận được điều mình xứng đáng.

  • Phrasal verbB2

    make it

    /meɪk ɪt/

    Thành công trong sự nghiệp

  • Phrasal verbB1

    make time for sth/sb

    /meɪk taɪm fɔːr/

    Dành thời gian cho cái gì/ai đó

  • Phrasal verbB1

    make sth up

    /meɪk ʌp/

    bịa đặt, bịa chuyện

  • Phrasal verbC1

    map sth out

    /mæp aʊt/

    lên kế hoạch chi tiết cho cái gì

  • Phrasal verbC1

    mark the end of sth

    /mɑːrk ði ˈɛnd ʌv/

    Đánh dấu sự kết thúc của điều gì đó

  • Phrasal verbB2

    marry sb off

    /ˈmæri ɔf/

    Ép ai đó (thường là nữ) kết hôn, gả ai đó đi

  • Phrasal verbB1

    mess sth up / mess up sth

    /mɛs ʌp/

    Làm hỏng hoặc làm sai cái gì; Làm bừa bộn, lôi thôi hoặc bẩn; Làm ai đó bối rối, lo lắng

  • Phrasal verbB1

    open up / open up (to sb)

    /ˈoʊpən ʌp/

    Mở lòng, chia sẻ cảm xúc hoặc suy nghĩ; trở nên cởi mở hơn

  • Phrasal verbB1

    open up to sb

    /ˈoʊpən ʌp tuː/

    Mở lòng, chia sẻ cảm xúc hoặc suy nghĩ với ai đó

  • Phrasal verbB2

    opt for sth

    /ɑːpt fɔːr/

    chọn, lựa chọn cái gì

  • Phrasal verbB2

    own up (to sth)

    /oʊn ʌp/

    thừa nhận trách nhiệm về lỗi lầm

  • Phrasal verbB2

    pack sth with sth

    /pæk wɪθ/

    nhét đầy cái gì bằng thứ gì

  • Phrasal verbC1

    pair off (with sb)

    /pɛər ɔf/

    kết đôi, ghép đôi (thường để yêu đương hoặc làm việc)

  • Phrasal verbB1

    pass out

    /pæs aʊt/

    ngất xỉu, mất thức

  • Phrasal verbA2

    pay attention to sb/sth

    /peɪ əˈtɛnʃən tu/

    Chú ý, tập trung vào ai/cái gì đó.

  • Phrasal verbA1

    pay for sth

    /peɪ fɔːr/

    trả tiền cho cái gì

  • Phrasal verbC1

    pencil sb/sth in

    /ˈpɛnsəl ɪn/

    Sắp xếp tạm thời (thời gian, cuộc hẹn) có thể thay đổi sau

12345