Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
354 cụm từ
/feɪz aʊt/
Loại bỏ dần, ngừng sử dụng từng bước
/pɪk ˈaʊt/
chọn lựa cẩn thận từ một nhóm
/pɪk ʌp/
Nhặt, lấy cái gì đó lên; Mua được cái gì đó, đặc biệt là với giá rẻ, ngẫu nhiên hoặc trong chuyến đi ngắn; Học, tiếp thu cái gì đó một cách tự nhiên
/pɪɡ aʊt ɒn/
Ăn quá nhiều, ăn thô tục.
/paɪl ˈɑːn/
Tăng lên nhanh chóng (thường về cân nặng, khối lượng)
/paɪl ʌp/
Tích tụ dần theo thời gian.
/plæn aʊt/
Lên kế hoạch chi tiết, hoạch định cẩn thận.
/pleɪ əˈlɔːŋ wɪð/
Làm theo hoặc đồng ý tạm thời với ai đó/cái gì đó, thường là để tránh xung đột.
/plʌndʒ ˈɪn tuː/
Bị đẩy vào tình trạng khó khăn đột ngột.
/pɔɪnt aʊt/
chỉ ra, nêu ra điều gì đó
/prɪˈveɪl ɑːn/əˈpɑːn tuː duː/
Thuyết phục ai đó làm việc gì mặc dù họ không muốn
/prɪnt ˈsʌmθɪŋ aʊt/
In ra giấy (tài liệu, văn bản từ máy tính).
/pʊl aʊt/
lái xe rời khỏi dải đường (hoặc bãi đỗ)
/pʊl ðə plʌɡ ɑn/
chấm dứt, ngừng hỗ trợ hoặc tài trợ cho ai/cái gì
/pʊl ˈθruː/
vượt qua khó khăn, thành công sau thử thách
/pʊl jʊr weɪt/
Làm việc chăm chỉ ngang bằng với mọi người trong nhóm
/pʌmp ʌp/
Làm ai đó phấn khởi hoặc tự tin hơn.
/pʊt əˈsaɪd/
để dành tiền/thời gian cho mục đích đặc biệt; bỏ qua, gác lại (ý nghĩ/cảm xúc)
/pʊt æt rɪsk/
Đưa ai/cái gì vào tình huống nguy hiểm
/pʊt daʊn/
Làm ai đó cảm thấy ngu ngốc hoặc xấu hổ, đặc biệt trước mặt người khác
/pʊt ˈɛfɔːrt ˈɪn tuː/
dành công sức vào việc gì
/pʊt ˈfɔːrwərd/
Đưa ra một ý tưởng, đề xuất cái gì đó để xem xét
/pʊt ɪn/
Nộp, trình (đơn, yêu cầu chính thức)
/pʊt ˈɔːf/
hoãn một kế hoạch, cuộc hẹn hoặc sự kiện; làm ai đó cảm thấy chán nản, mất hứng thú hoặc ngán ngẩm
/pʊt ɑːn/
mặc (quần áo), đeo (mũ, kính, v.v.) lên người
/pʊt ʌp wɪθ/
Chịu đựng, chấp nhận cái gì đó khó chịu mà không than phiền
/ræmp stʌm ʌp/
Tăng cường, đẩy mạnh cái gì đó
/riˈækt əˈɡɛnst/
phản ứng lại bằng cách chống đối hoặc làm ngược lại
/riːd bæk/
Đọc lại nội dung để kiểm tra.
/rɪd ˈɪn tuː/
suy diễn quá mức, hiểu thêm ý nghĩa không có thật
/rɪˈkʌvər frɑm/
Hồi phục hoàn toàn sau bệnh tật, chấn thương hoặc cú sốc tinh thần.
/rɪˈlæks ˈɪn tuː/
Thả lỏng, thư giãn vào cái gì đó
/rɪˈlaɪ ɑːn/
tin tưởng, dựa vào ai/cái gì
/rɪˈmaɪnd/
gợi nhớ ai/cái gì cho ai
/rɛnt aʊt/
cho thuê (nhà, phòng, tài sản) để kiếm tiền
/rɪˈzʌlt ɪn/
dẫn đến, gây ra cái gì
/rʌn ˈɪn tuː/
gặp phải khó khăn, rắc rối
/rʌn aʊt əv stiːm/
hết sức lực, mất năng lượng hoặc động lực để tiếp tục
/rʌn aʊt əv taɪm/
Hết thời gian
/rʌn ʃɔːrt ʌv/
sắp hết, thiếu hụt cái gì
/rʌn ʌp/
tích lũy (nợ, hóa đơn) lên một mức cao
/rʌn waɪld/
phát triển tự do không kiểm soát
/seɪv ɑːn/
tiết kiệm tiền cho việc gì đó
/seɪv ʌp/
Tiết kiệm tiền dần cho mục đích cụ thể
/skuːl ˈsʌmwʌn ɪn ˈsʌmθɪŋ/
Huấn luyện, rèn giũa ai đó về điều gì đó
/skruː ʌp/
Làm hỏng, làm tệ đi hoặc phá hỏng thứ gì đó
/sɜːrtʃ fɔːr/
tìm kiếm cái gì
/sɛnd ɒf/
Đuổi ai đó khỏi sân (trong thể thao) vì vi phạm luật
/sɛnd aʊt/
phát ra, gửi đi (ánh sáng, tín hiệu, âm thanh, mùi...)
/sɛt əˈsaɪd/
Dành ra, dành dụm (thời gian, tiền bạc,...) cho mục đích đặc biệt
/sɛt ʌp/
thiết lập, chuẩn bị hoặc sắp xếp cái gì đó để sử dụng
/ˈsɛtl daʊn/
Ấn định cuộc sống, sống yên ổn ở một nơi
/ˈsɛtl ˈɪn tu/
Làm quen và cảm thấy thoải mái với điều gì mới (nhà, công việc, môi trường...)
/ʃæk ʌp wɪθ/
Sống chung với ai đó mà không kết hôn
/ˈʃɛltər ɪn pleɪs/
ở yên trong nhà/nơi an toàn khi có tình huống khẩn cấp
/ʃɑːp əˈraʊnd fɔːr ˈsʌmθɪŋ/
So sánh giá và chất lượng trước khi mua
/ʃoʊ ɔf/
trưng bày, khoe (đồ vật/người) để thể hiện sự tự hào; cố gắng thu hút sự chú ý bằng hành động
/ʃoʊ ʌp/
Xuất hiện, có mặt ở nơi đã hẹn hoặc dự kiến.
/ʃʌt aʊt/
Không cho ai/cái gì tham gia hoặc ảnh hưởng đến mình; chặn không cho cảm xúc xâm nhập.
/sɪt daʊn/
Ngồi xuống
/sliːp ɪn/
ngủ nướng, ngủ muộn hơn bình thường
/slɪp aʊt/
vô tình nói ra (điều không định nói)
/slɑːt ɪn/
sắp xếp thời gian cho việc gì đó xen vào lịch trình
/sloʊ daʊn/
chậm lại, giảm tốc độ
/smɑːrtən ʌp/
làm cho gọn gàng, đẹp đẽ hơn
/smoʊk aʊt/
Buộc ai/cái gì phải rời khỏi chỗ ẩn nấp bằng khói hoặc cách khác.
/soʊk ʌp/
thấm hút (chất lỏng)
/sɔːrt aʊt/
sắp xếp, dọn dẹp; giải quyết (vấn đề)
/saʊnd ɔːf/
phát biểu ý kiến một cách ồn ào hoặc hung hăng
/saʊnd aʊt/
dò hỏi ý kiến hoặc thái độ của ai đó một cách gián tiếp
/spiːk ʌp/
nói to lên / nói thẳng ý kiến
/splɪt ˈɪn tuː/
chia cái gì ra thành các phần