学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại767Phrasal verb354Thành ngữ171Collocation96Cụm cố định146

Cấp độ

Mọi trình độ354A123A221B1118B2140C151C21

354 cụm từ

  • Phrasal verbC1

    phase sth out

    /feɪz aʊt/

    Loại bỏ dần, ngừng sử dụng từng bước

  • Phrasal verbB1

    pick sb/sth out

    /pɪk ˈaʊt/

    chọn lựa cẩn thận từ một nhóm

  • Phrasal verbA2

    pick sth up / pick up sth

    /pɪk ʌp/

    Nhặt, lấy cái gì đó lên; Mua được cái gì đó, đặc biệt là với giá rẻ, ngẫu nhiên hoặc trong chuyến đi ngắn; Học, tiếp thu cái gì đó một cách tự nhiên

  • Phrasal verbB1

    pig out on sth

    /pɪɡ aʊt ɒn/

    Ăn quá nhiều, ăn thô tục.

  • Phrasal verbB2

    pile on

    /paɪl ˈɑːn/

    Tăng lên nhanh chóng (thường về cân nặng, khối lượng)

  • Phrasal verbB1

    pile up

    /paɪl ʌp/

    Tích tụ dần theo thời gian.

  • Phrasal verbB2

    plan sth out

    /plæn aʊt/

    Lên kế hoạch chi tiết, hoạch định cẩn thận.

  • Phrasal verbB2

    play along with sb/sth

    /pleɪ əˈlɔːŋ wɪð/

    Làm theo hoặc đồng ý tạm thời với ai đó/cái gì đó, thường là để tránh xung đột.

  • Phrasal verbC1

    plunge into sth

    /plʌndʒ ˈɪn tuː/

    Bị đẩy vào tình trạng khó khăn đột ngột.

  • Phrasal verbB2

    point out that / point sth out (to sb)

    /pɔɪnt aʊt/

    chỉ ra, nêu ra điều gì đó

  • Phrasal verbC1

    prevail on/upon sb to do sth

    /prɪˈveɪl ɑːn/əˈpɑːn tuː duː/

    Thuyết phục ai đó làm việc gì mặc dù họ không muốn

  • Phrasal verbA2

    print sth out

    /prɪnt ˈsʌmθɪŋ aʊt/

    In ra giấy (tài liệu, văn bản từ máy tính).

  • Phrasal verbB1

    pull out (of sth)

    /pʊl aʊt/

    lái xe rời khỏi dải đường (hoặc bãi đỗ)

  • Phrasal verbC1

    pull the plug on sb/sth

    /pʊl ðə plʌɡ ɑn/

    chấm dứt, ngừng hỗ trợ hoặc tài trợ cho ai/cái gì

  • Phrasal verbB2

    pull through (sth)

    /pʊl ˈθruː/

    vượt qua khó khăn, thành công sau thử thách

  • Phrasal verbB2

    pull your weight / pull one's weight

    /pʊl jʊr weɪt/

    Làm việc chăm chỉ ngang bằng với mọi người trong nhóm

  • Phrasal verbB2

    pump sb up

    /pʌmp ʌp/

    Làm ai đó phấn khởi hoặc tự tin hơn.

  • Phrasal verbB1

    put aside sth / put sth aside

    /pʊt əˈsaɪd/

    để dành tiền/thời gian cho mục đích đặc biệt; bỏ qua, gác lại (ý nghĩ/cảm xúc)

  • Phrasal verbB2

    put sb/sth at risk

    /pʊt æt rɪsk/

    Đưa ai/cái gì vào tình huống nguy hiểm

  • Phrasal verbB2

    put sb down

    /pʊt daʊn/

    Làm ai đó cảm thấy ngu ngốc hoặc xấu hổ, đặc biệt trước mặt người khác

  • Phrasal verbB1

    put effort into sth/V-ing

    /pʊt ˈɛfɔːrt ˈɪn tuː/

    dành công sức vào việc gì

  • Phrasal verbB2

    put sth forward

    /pʊt ˈfɔːrwərd/

    Đưa ra một ý tưởng, đề xuất cái gì đó để xem xét

  • Phrasal verbB2

    put in sth

    /pʊt ɪn/

    Nộp, trình (đơn, yêu cầu chính thức)

  • Phrasal verbB1

    put sth off / put sb off (sth)

    /pʊt ˈɔːf/

    hoãn một kế hoạch, cuộc hẹn hoặc sự kiện; làm ai đó cảm thấy chán nản, mất hứng thú hoặc ngán ngẩm

  • Phrasal verbA1

    put sth on

    /pʊt ɑːn/

    mặc (quần áo), đeo (mũ, kính, v.v.) lên người

  • Phrasal verbB1

    put up with sb/sth

    /pʊt ʌp wɪθ/

    Chịu đựng, chấp nhận cái gì đó khó chịu mà không than phiền

  • Phrasal verbC1

    ramp sth up

    /ræmp stʌm ʌp/

    Tăng cường, đẩy mạnh cái gì đó

  • Phrasal verbC1

    react against sb/sth

    /riˈækt əˈɡɛnst/

    phản ứng lại bằng cách chống đối hoặc làm ngược lại

  • Phrasal verbB1

    read sth back

    /riːd bæk/

    Đọc lại nội dung để kiểm tra.

  • Phrasal verbB2

    read sth into sth

    /rɪd ˈɪn tuː/

    suy diễn quá mức, hiểu thêm ý nghĩa không có thật

  • Phrasal verbB2

    recover from sth

    /rɪˈkʌvər frɑm/

    Hồi phục hoàn toàn sau bệnh tật, chấn thương hoặc cú sốc tinh thần.

  • Phrasal verbB2

    relax into sth

    /rɪˈlæks ˈɪn tuː/

    Thả lỏng, thư giãn vào cái gì đó

  • Phrasal verbB1

    rely on sb/sth

    /rɪˈlaɪ ɑːn/

    tin tưởng, dựa vào ai/cái gì

  • Phrasal verbB1

    remind sb of sb/sth

    /rɪˈmaɪnd/

    gợi nhớ ai/cái gì cho ai

  • Phrasal verbB2

    rent out sth

    /rɛnt aʊt/

    cho thuê (nhà, phòng, tài sản) để kiếm tiền

  • Phrasal verbB2

    result in sth

    /rɪˈzʌlt ɪn/

    dẫn đến, gây ra cái gì

  • Phrasal verbB2

    run into sth

    /rʌn ˈɪn tuː/

    gặp phải khó khăn, rắc rối

  • Phrasal verbB2

    run out of steam

    /rʌn aʊt əv stiːm/

    hết sức lực, mất năng lượng hoặc động lực để tiếp tục

  • Phrasal verbB1

    run out of time

    /rʌn aʊt əv taɪm/

    Hết thời gian

  • Phrasal verbB2

    run short of sth

    /rʌn ʃɔːrt ʌv/

    sắp hết, thiếu hụt cái gì

  • Phrasal verbC1

    run up sth (a bill/debt)

    /rʌn ʌp/

    tích lũy (nợ, hóa đơn) lên một mức cao

  • Phrasal verbB2

    run wild

    /rʌn waɪld/

    phát triển tự do không kiểm soát

  • Phrasal verbB2

    save on sth

    /seɪv ɑːn/

    tiết kiệm tiền cho việc gì đó

  • Phrasal verbB1

    save up (money) / save up (for sth)

    /seɪv ʌp/

    Tiết kiệm tiền dần cho mục đích cụ thể

  • Phrasal verbC1

    school sb in sth

    /skuːl ˈsʌmwʌn ɪn ˈsʌmθɪŋ/

    Huấn luyện, rèn giũa ai đó về điều gì đó

  • Phrasal verbB2

    screw sth up

    /skruː ʌp/

    Làm hỏng, làm tệ đi hoặc phá hỏng thứ gì đó

  • Phrasal verbA2

    search for sth

    /sɜːrtʃ fɔːr/

    tìm kiếm cái gì

  • Phrasal verbB1

    send sb off

    /sɛnd ɒf/

    Đuổi ai đó khỏi sân (trong thể thao) vì vi phạm luật

  • Phrasal verbB1

    send sth out

    /sɛnd aʊt/

    phát ra, gửi đi (ánh sáng, tín hiệu, âm thanh, mùi...)

  • Phrasal verbB1

    set aside sth / set sth aside

    /sɛt əˈsaɪd/

    Dành ra, dành dụm (thời gian, tiền bạc,...) cho mục đích đặc biệt

  • Phrasal verbB1

    set sth up

    /sɛt ʌp/

    thiết lập, chuẩn bị hoặc sắp xếp cái gì đó để sử dụng

  • Phrasal verbB1

    settle down

    /ˈsɛtl daʊn/

    Ấn định cuộc sống, sống yên ổn ở một nơi

  • Phrasal verbB2

    settle into sth

    /ˈsɛtl ˈɪn tu/

    Làm quen và cảm thấy thoải mái với điều gì mới (nhà, công việc, môi trường...)

  • Phrasal verbB1

    shack up with sb

    /ʃæk ʌp wɪθ/

    Sống chung với ai đó mà không kết hôn

  • Phrasal verbB2

    shelter in place

    /ˈʃɛltər ɪn pleɪs/

    ở yên trong nhà/nơi an toàn khi có tình huống khẩn cấp

  • Phrasal verbB1

    shop around for sth

    /ʃɑːp əˈraʊnd fɔːr ˈsʌmθɪŋ/

    So sánh giá và chất lượng trước khi mua

  • Phrasal verbB1

    show sb/sth off / show sth off / show off sth

    /ʃoʊ ɔf/

    trưng bày, khoe (đồ vật/người) để thể hiện sự tự hào; cố gắng thu hút sự chú ý bằng hành động

  • Phrasal verbA2

    show up

    /ʃoʊ ʌp/

    Xuất hiện, có mặt ở nơi đã hẹn hoặc dự kiến.

  • Phrasal verbB2

    shut sb/sth out

    /ʃʌt aʊt/

    Không cho ai/cái gì tham gia hoặc ảnh hưởng đến mình; chặn không cho cảm xúc xâm nhập.

  • Phrasal verbA1

    sit down

    /sɪt daʊn/

    Ngồi xuống

  • Phrasal verbB1

    sleep in

    /sliːp ɪn/

    ngủ nướng, ngủ muộn hơn bình thường

  • Phrasal verbB2

    slip out

    /slɪp aʊt/

    vô tình nói ra (điều không định nói)

  • Phrasal verbC1

    slot sth in

    /slɑːt ɪn/

    sắp xếp thời gian cho việc gì đó xen vào lịch trình

  • Phrasal verbB1

    slow down

    /sloʊ daʊn/

    chậm lại, giảm tốc độ

  • Phrasal verbB2

    smarten up (sb/sth)

    /smɑːrtən ʌp/

    làm cho gọn gàng, đẹp đẽ hơn

  • Phrasal verbB2

    smoke sb/sth out

    /smoʊk aʊt/

    Buộc ai/cái gì phải rời khỏi chỗ ẩn nấp bằng khói hoặc cách khác.

  • Phrasal verbB1

    soak up sth / soak sth up

    /soʊk ʌp/

    thấm hút (chất lỏng)

  • Phrasal verbB1

    sort out sth / sort sth/sb out

    /sɔːrt aʊt/

    sắp xếp, dọn dẹp; giải quyết (vấn đề)

  • Phrasal verbC1

    sound off (about/on sth)

    /saʊnd ɔːf/

    phát biểu ý kiến một cách ồn ào hoặc hung hăng

  • Phrasal verbC1

    sound sb out

    /saʊnd aʊt/

    dò hỏi ý kiến hoặc thái độ của ai đó một cách gián tiếp

  • Phrasal verbA2

    speak up

    /spiːk ʌp/

    nói to lên / nói thẳng ý kiến

  • Phrasal verbB2

    split sth into sth

    /splɪt ˈɪn tuː/

    chia cái gì ra thành các phần

1…345