学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại287Phrasal verb140Thành ngữ79Collocation20Cụm cố định48

Cấp độ

Mọi trình độ767A177A244B1207B2287C1151C21

287 cụm từ

  • Phrasal verbB2

    clock off

    /klɑːk ɔːf/

    đánh dấu giờ tan ca, chấm công ra về

  • Cụm cố địnhB2

    come as no surprise (to sb)

    /kʌm æz noʊ sərˈpraɪz/

    không có gì đáng ngạc nhiên

  • Phrasal verbB2

    come off

    /kʌm ɔːf/

    bị tách ra, bong ra khỏi vật gì

  • Phrasal verbB2

    come through

    /kʌm θruː/

    Hoàn thành được điều đã hứa hoặc vượt qua khó khăn.

  • Phrasal verbB2

    come together

    /kʌm tʊˈɡɛðər/

    hợp tác, tập hợp lại với nhau để tạo thành một nhóm thống nhất

  • Cụm cố địnhB2

    comfort zone

    /ˈkʌmfərt zoʊn/

    Vùng an toàn

  • Phrasal verbB2

    contribute to sth

    /kənˈtrɪbjuːt tuː/

    góp phần vào việc gì

  • CollocationB2

    convince sb of sth

    /kənˈvɪns əv/

    thuyết phục ai tin vào điều gì

  • Thành ngữB2

    cost sb a pretty penny

    /kɔst ə ˈprɪti ˈpɛni/

    Tốn rất nhiều tiền, đắt đỏ.

  • Thành ngữB2

    cost an arm and a leg

    /kɔst ən ɑrm æn ə lɛɡ/

    Rất đắt, tốn rất nhiều tiền

  • Phrasal verbB2

    crowd into sth

    /kraʊd ˈɪn tuː/

    chèn chọt vào chỗ chật hẹp

  • Thành ngữB2

    crunch time

    /krʌntʃ taɪm/

    Thời điểm căng thẳng, quyết định cần hoàn thành công việc gấp rút.

  • Cụm cố địnhB2

    culture shock

    /ˈkʌltʃər ʃɑːk/

    Sốc văn hóa là trạng thái hoang mang, lo lắng khi tiếp xúc với môi trường văn hóa mới.

  • Phrasal verbB2

    cut back (on sth)

    /kʌt bæk/

    cắt giảm, giảm bớt (thời gian, chi tiêu, sức lực...)

  • Phrasal verbB2

    deal sth out

    /diːl ˈsʌmθɪŋ aʊt/

    Phân phát, chia đều thứ gì đó cho nhiều người

  • Phrasal verbB2

    die out

    /daɪ aʊt/

    Bị tuyệt chủng, biến mất hoàn toàn

  • Phrasal verbB2

    dip into sth

    /dɪp ˈɪn tu/

    lấy ra một phần từ số tiền tiết kiệm

  • Phrasal verbB2

    discriminate against sb

    /dɪˈskrɪmɪneɪt əˈɡɛnst/

    phân biệt đối xử với ai đó

  • Phrasal verbB2

    distinguish between sth and sth

    /dɪˈstɪŋɡwɪʃ bɪˈtwin ... æn .../

    Phân biệt giữa cái này và cái kia

  • Phrasal verbB2

    do away with sth

    /duː əˈweɪ wɪθ/

    Bãi bỏ, xóa bỏ cái gì đó

  • Cụm cố địnhB2

    do well for yourself

    /duː wɛl fɔːr jʊrˈsɛlf/

    Thành công hoặc giàu có.

  • Thành ngữB2

    the dog days of summer

    /dɔːɡ deɪz əv ˈsʌmər/

    những ngày nóng nhất trong mùa hè

  • Thành ngữB2

    don’t give up the day job

    /doʊnt ɡɪv ʌp ðə deɪ dʒɑb/

    Nói đùa rằng ai đó không đủ giỏi để theo đuổi nghề mới, nên giữ công việc hiện tại.

  • Phrasal verbB2

    draw sth up

    /drɔ ˈʌp/

    Soạn thảo, lập (kế hoạch, danh sách, văn bản) cần suy nghĩ cẩn thận

  • Phrasal verbB2

    dress down

    /drɛs daʊn/

    mặc đồ bình thường, ít trang trọng hơn bình thường

  • Thành ngữB2

    dress the part

    /drɛs ðə pɑːrt/

    Ăn mặc phù hợp với vai trò hoặc hoàn cảnh.

  • Thành ngữB2

    dressed to kill

    /dɹɛst tuː kɪl/

    Ăn mặc lộng lẫy để gây ấn tượng mạnh

  • Phrasal verbB2

    drive sb/st out

    /draɪv aʊt/

    Đuổi ai/cái gì đi, khiến ai/cái gì biến mất hoặc ngừng hoạt động.

  • Thành ngữB2

    drive sb up the wall

    /draɪv ˈsʌmwʌn ʌp ðə wɔl/

    Làm ai đó phát cáu hoặc phát điên lên vì bực bội

  • Thành ngữB2

    drop the ball

    /drɑp ðə bɔːl/

    Làm hỏng việc, thất bại trong trách nhiệm của mình

  • Phrasal verbB2

    dwell on/upon sth

    /dwɛl ɑn/

    suýt nghĩ, nhắc đi nhắc lại (thường về điều tiêu cực)

  • Phrasal verbB2

    ease off

    /iːz ɒf/

    giảm bớt, nhẹ bớt (cường độ, mức độ)

  • Phrasal verbB2

    engage in sth

    /ɪnˈɡeɪdʒ ɪn/

    Tham gia vào việc gì đó

  • Phrasal verbB2

    fall off

    /fɔːl ɔːf/

    giảm sút (về số lượng hoặc chất lượng)

  • Phrasal verbB2

    fall out with sb

    /fɔːl aʊt wɪθ/

    cãi nhau và không còn thân thiết với ai

  • Phrasal verbB2

    fall through

    /fɔːl ˈθru/

    thất bại, không thành công hoặc không xảy ra

  • Phrasal verbB2

    fear for sb/sth

    /fɪər fɔːr/

    Lo lắng cho ai/cái gì

  • Phrasal verbB2

    fight off sth/sb

    /faɪt ˈɔf/

    chống lại, đẩy lùi cái gì (bệnh tật, kẻ địch, cảm xúc)

  • Phrasal verbB2

    filter sth out

    /ˈfɪltər aʊt/

    Lọc bỏ cái gì đó

  • Phrasal verbB2

    fire sb up

    /ˈfaɪər ʌp/

    Làm ai đó hào hứng, phấn khích

  • Phrasal verbB2

    fling sth on/off

    /flɪŋ ˈsʌmθɪŋ ɔːn/ɔːf/

    Vút/giật quần áo hoặc đồ vật vào/mặc ra một cách nhanh chóng

  • Thành ngữB2

    float/walk on air

    /floʊt ɑːn ˈɛr/

    Vui sướng tột độ, như đang bay trên mây.

  • Thành ngữB2

    fly off the handle

    /flaɪ ɒf ðə ˈhændl̩/

    nổi giận đột ngột

  • Thành ngữB2

    force of habit

    /fɔːrs əv ˈhæbɪt/

    Do thói quen mà không thể ngừng được

  • Phrasal verbB2

    fork out (for sth)

    /fɔːrk aʊt/

    chi nhiều tiền (thường miễn cưỡng) cho cái gì

  • Thành ngữB2

    from the (bottom of one’s) heart

    /frʌm ðə ˈbɑtəm əv wʌnz hɑrt/

    Thành tâm, chân thành từ đáy lòng.

  • Thành ngữB2

    full of beans/life

    /fʊl əv biːnz/

    tràn đầy năng lượng, sôi nổi

  • CollocationB2

    get/have access to sth

    /ɡɛt ˈæk.sɛs tu/

    có quyền hoặc khả năng tiếp cận, sử dụng cái gì

  • Phrasal verbB2

    get sth across

    /ɡɛt əˈkrɑːs/

    Truyền đạt, làm cho ai hiểu được điều gì

  • Phrasal verbB2

    get around/round to sth

    /ɡɛt əˈraʊnd tu/

    có thời gian để làm gì

  • Thành ngữB2

    get back on track

    /ɡɛt bæk ɑːn træk/

    Trở lại đúng hướng sau khi bị lạc lối hoặc thất bại

  • Cụm cố địnhB2

    get back to nature

    /ɡɛt bæk tuː ˈneɪtʃər/

    Trở về với thiên nhiên, sống giản dị xa thành phố.

  • Phrasal verbB2

    get down to + V-ing/N

    /ɡɛt daʊn tuː/

    bắt đầu làm việc gì đó một cách nghiêm túc

  • Phrasal verbB2

    get in/into the swing of sth

    /ɡɛt ɪn ðə swɪŋ əv/

    làm quen và hòa nhập vào việc gì đó

  • Cụm cố địnhB2

    get sb nowhere

    /ɡɛt ˈsʌm ˌnoʊwɛr/

    không đem lại kết quả gì cho ai

  • Phrasal verbB2

    get there

    /ɡɛt ðɛr/

    Đạt được mục tiêu hoặc hoàn thành nhiệm vụ

  • Phrasal verbB2

    get to sb

    /ɡɛt tuː/

    làm ai đó bực mình hoặc ảnh hưởng đến ai

  • Thành ngữB2

    give and take

    /ɡɪv ənd teɪk/

    Sự nhường nhịn, thỏa hiệp trong mối quan hệ

  • Phrasal verbB2

    give in to sb/sth

    /ɡɪv ɪn tuː/

    Nhượng bộ, đầu hàng ai/cái gì

  • Phrasal verbB2

    give off sth

    /ɡɪv ɔːf/

    toả ra, phát ra (mùi, nhiệt, ánh sáng, v.v.)

  • Phrasal verbB2

    go in for sth

    /ɡoʊ ɪn fɔːr ˈsʌmθɪŋ/

    Thường xuyên làm gì hoặc thích thú cái gì

  • CollocationB2

    go on a crash diet

    /ɡoʊ ɑn ə kræʃ daɪət/

    Ăn kiêng khắc nghiệt để giảm cân nhanh chóng.

  • Thành ngữB2

    go the distance

    /ɡoʊ ðə ˈdɪstəns/

    Kiên trì đến cùng để hoàn thành mục tiêu, vượt qua khó khăn.

  • Phrasal verbB2

    grow into sb/sth

    /ɡroʊ ˈɪn.tu/

    trở nên hoàn thiện hoặc phát triển thành ai/cái gì đó

  • Thành ngữB2

    hands down

    /hændz daʊn/

    Dễ dàng, không chút nghi ngờ

  • Thành ngữB2

    have a lot on one's plate

    /hæv ə lɑːt ɑːn maɪ pleɪt/

    Có nhiều việc phải làm, bận rộn

  • CollocationB2

    have a strong influence on sb/sth

    /hæv ə strɔŋ ˈɪnfluəns ɑn/

    Có ảnh hưởng lớn đến ai/cái gì

  • CollocationB2

    have an advantage over sb/sth

    /hæv ən ədˈvæntɪdʒ ˈoʊvər/

    có lợi thế hơn ai/cái gì

  • CollocationB2

    have an impact on sth

    /hæv ən ˈɪmˌpækt ɑːn/

    có tác động/tác dụng đến cái gì

  • Thành ngữB2

    have nerves of steel

    /hæv nɜːrvz əv stiːl/

    Bình tĩnh đến lạ thường trong tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm.

  • Cụm cố địnhB2

    have the satisfaction of V-ing

    /hæv ðə ˌsætɪsˈfækʃən əv/

    có niềm vui/niềm hãnh diện khi làm gì

  • Thành ngữB2

    have too much on one's plate

    /hæv tuː mʌtʃ ɑːn wʌnz pleɪt/

    Có quá nhiều việc phải làm, quá bận rộn.

1234