Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
287 cụm từ
/klɑːk ɔːf/
đánh dấu giờ tan ca, chấm công ra về
/kʌm æz noʊ sərˈpraɪz/
không có gì đáng ngạc nhiên
/kʌm ɔːf/
bị tách ra, bong ra khỏi vật gì
/kʌm θruː/
Hoàn thành được điều đã hứa hoặc vượt qua khó khăn.
/kʌm tʊˈɡɛðər/
hợp tác, tập hợp lại với nhau để tạo thành một nhóm thống nhất
/ˈkʌmfərt zoʊn/
Vùng an toàn
/kənˈtrɪbjuːt tuː/
góp phần vào việc gì
/kənˈvɪns əv/
thuyết phục ai tin vào điều gì
/kɔst ə ˈprɪti ˈpɛni/
Tốn rất nhiều tiền, đắt đỏ.
/kɔst ən ɑrm æn ə lɛɡ/
Rất đắt, tốn rất nhiều tiền
/kraʊd ˈɪn tuː/
chèn chọt vào chỗ chật hẹp
/krʌntʃ taɪm/
Thời điểm căng thẳng, quyết định cần hoàn thành công việc gấp rút.
/ˈkʌltʃər ʃɑːk/
Sốc văn hóa là trạng thái hoang mang, lo lắng khi tiếp xúc với môi trường văn hóa mới.
/kʌt bæk/
cắt giảm, giảm bớt (thời gian, chi tiêu, sức lực...)
/diːl ˈsʌmθɪŋ aʊt/
Phân phát, chia đều thứ gì đó cho nhiều người
/daɪ aʊt/
Bị tuyệt chủng, biến mất hoàn toàn
/dɪp ˈɪn tu/
lấy ra một phần từ số tiền tiết kiệm
/dɪˈskrɪmɪneɪt əˈɡɛnst/
phân biệt đối xử với ai đó
/dɪˈstɪŋɡwɪʃ bɪˈtwin ... æn .../
Phân biệt giữa cái này và cái kia
/duː əˈweɪ wɪθ/
Bãi bỏ, xóa bỏ cái gì đó
/duː wɛl fɔːr jʊrˈsɛlf/
Thành công hoặc giàu có.
/dɔːɡ deɪz əv ˈsʌmər/
những ngày nóng nhất trong mùa hè
/doʊnt ɡɪv ʌp ðə deɪ dʒɑb/
Nói đùa rằng ai đó không đủ giỏi để theo đuổi nghề mới, nên giữ công việc hiện tại.
/drɔ ˈʌp/
Soạn thảo, lập (kế hoạch, danh sách, văn bản) cần suy nghĩ cẩn thận
/drɛs daʊn/
mặc đồ bình thường, ít trang trọng hơn bình thường
/drɛs ðə pɑːrt/
Ăn mặc phù hợp với vai trò hoặc hoàn cảnh.
/dɹɛst tuː kɪl/
Ăn mặc lộng lẫy để gây ấn tượng mạnh
/draɪv aʊt/
Đuổi ai/cái gì đi, khiến ai/cái gì biến mất hoặc ngừng hoạt động.
/draɪv ˈsʌmwʌn ʌp ðə wɔl/
Làm ai đó phát cáu hoặc phát điên lên vì bực bội
/drɑp ðə bɔːl/
Làm hỏng việc, thất bại trong trách nhiệm của mình
/dwɛl ɑn/
suýt nghĩ, nhắc đi nhắc lại (thường về điều tiêu cực)
/iːz ɒf/
giảm bớt, nhẹ bớt (cường độ, mức độ)
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn/
Tham gia vào việc gì đó
/fɔːl ɔːf/
giảm sút (về số lượng hoặc chất lượng)
/fɔːl aʊt wɪθ/
cãi nhau và không còn thân thiết với ai
/fɔːl ˈθru/
thất bại, không thành công hoặc không xảy ra
/fɪər fɔːr/
Lo lắng cho ai/cái gì
/faɪt ˈɔf/
chống lại, đẩy lùi cái gì (bệnh tật, kẻ địch, cảm xúc)
/ˈfɪltər aʊt/
Lọc bỏ cái gì đó
/ˈfaɪər ʌp/
Làm ai đó hào hứng, phấn khích
/flɪŋ ˈsʌmθɪŋ ɔːn/ɔːf/
Vút/giật quần áo hoặc đồ vật vào/mặc ra một cách nhanh chóng
/floʊt ɑːn ˈɛr/
Vui sướng tột độ, như đang bay trên mây.
/flaɪ ɒf ðə ˈhændl̩/
nổi giận đột ngột
/fɔːrs əv ˈhæbɪt/
Do thói quen mà không thể ngừng được
/fɔːrk aʊt/
chi nhiều tiền (thường miễn cưỡng) cho cái gì
/frʌm ðə ˈbɑtəm əv wʌnz hɑrt/
Thành tâm, chân thành từ đáy lòng.
/fʊl əv biːnz/
tràn đầy năng lượng, sôi nổi
/ɡɛt ˈæk.sɛs tu/
có quyền hoặc khả năng tiếp cận, sử dụng cái gì
/ɡɛt əˈkrɑːs/
Truyền đạt, làm cho ai hiểu được điều gì
/ɡɛt əˈraʊnd tu/
có thời gian để làm gì
/ɡɛt bæk ɑːn træk/
Trở lại đúng hướng sau khi bị lạc lối hoặc thất bại
/ɡɛt bæk tuː ˈneɪtʃər/
Trở về với thiên nhiên, sống giản dị xa thành phố.
/ɡɛt daʊn tuː/
bắt đầu làm việc gì đó một cách nghiêm túc
/ɡɛt ɪn ðə swɪŋ əv/
làm quen và hòa nhập vào việc gì đó
/ɡɛt ˈsʌm ˌnoʊwɛr/
không đem lại kết quả gì cho ai
/ɡɛt ðɛr/
Đạt được mục tiêu hoặc hoàn thành nhiệm vụ
/ɡɛt tuː/
làm ai đó bực mình hoặc ảnh hưởng đến ai
/ɡɪv ənd teɪk/
Sự nhường nhịn, thỏa hiệp trong mối quan hệ
/ɡɪv ɪn tuː/
Nhượng bộ, đầu hàng ai/cái gì
/ɡɪv ɔːf/
toả ra, phát ra (mùi, nhiệt, ánh sáng, v.v.)
/ɡoʊ ɪn fɔːr ˈsʌmθɪŋ/
Thường xuyên làm gì hoặc thích thú cái gì
/ɡoʊ ɑn ə kræʃ daɪət/
Ăn kiêng khắc nghiệt để giảm cân nhanh chóng.
/ɡoʊ ðə ˈdɪstəns/
Kiên trì đến cùng để hoàn thành mục tiêu, vượt qua khó khăn.
/ɡroʊ ˈɪn.tu/
trở nên hoàn thiện hoặc phát triển thành ai/cái gì đó
/hændz daʊn/
Dễ dàng, không chút nghi ngờ
/hæv ə lɑːt ɑːn maɪ pleɪt/
Có nhiều việc phải làm, bận rộn
/hæv ə strɔŋ ˈɪnfluəns ɑn/
Có ảnh hưởng lớn đến ai/cái gì
/hæv ən ədˈvæntɪdʒ ˈoʊvər/
có lợi thế hơn ai/cái gì
/hæv ən ˈɪmˌpækt ɑːn/
có tác động/tác dụng đến cái gì
/hæv nɜːrvz əv stiːl/
Bình tĩnh đến lạ thường trong tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm.
/hæv ðə ˌsætɪsˈfækʃən əv/
có niềm vui/niềm hãnh diện khi làm gì
/hæv tuː mʌtʃ ɑːn wʌnz pleɪt/
Có quá nhiều việc phải làm, quá bận rộn.