学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại767Phrasal verb354Thành ngữ171Collocation96Cụm cố định146

Cấp độ

Mọi trình độ171A10A22B121B279C169C20

171 cụm từ

  • Thành ngữC1

    get up one's nerve to do sth

    /ɡɛt ʌp wʌnz nɜːrv/

    dám làm gì đó sau khi vượt qua nỗi sợ

  • Thành ngữB2

    give and take

    /ɡɪv ənd teɪk/

    Sự nhường nhịn, thỏa hiệp trong mối quan hệ

  • Thành ngữA2

    go bananas

    /ɡoʊ bəˈnænəz/

    nổi điên, phát điên hoặc trở nên ngớ ngẩn

  • Thành ngữC1

    go from strength to strength

    /ɡoʊ frɑːm strɛŋθ tuː strɛŋθ/

    ngày càng thành công hơn, phát triển mạnh mẽ

  • Thành ngữB2

    go the distance

    /ɡoʊ ðə ˈdɪstəns/

    Kiên trì đến cùng để hoàn thành mục tiêu, vượt qua khó khăn.

  • Thành ngữC1

    go up in smoke

    /ɡoʊ ʌp ɪn smoʊk/

    tan thành mây khói, thất bại hoàn toàn

  • Thành ngữB2

    hands down

    /hændz daʊn/

    Dễ dàng, không chút nghi ngờ

  • Thành ngữC1

    have a good head on one’s shoulders

    /hæv ə ɡʊd hɛd ɑːn wʌnz ˈʃoʊldərz/

    Là người thông minh, sáng suốt và đáng tin cậy.

  • Thành ngữB1

    have a heart

    /hæv ə hɑːrt/

    Hãy thương xót/đừng quá khắc nghiệt

  • Thành ngữB2

    have a lot on one's plate

    /hæv ə lɑːt ɑːn maɪ pleɪt/

    Có nhiều việc phải làm, bận rộn

  • Thành ngữB1

    have a whale of a time

    /hæv ə weɪl əv ə taɪm/

    Vui sướng, thích thú cực kỳ

  • Thành ngữB2

    have nerves of steel

    /hæv nɜːrvz əv stiːl/

    Bình tĩnh đến lạ thường trong tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm.

  • Thành ngữC1

    have the upper hand (over sb/sth)

    /hæv ði ˈʌpər hænd/

    Nắm ưu thế hoặc kiểm soát tình huống

  • Thành ngữB2

    have too much on one's plate

    /hæv tuː mʌtʃ ɑːn wʌnz pleɪt/

    Có quá nhiều việc phải làm, quá bận rộn.

  • Thành ngữC1

    have sth up one's sleeve

    /hæv ʌp wʌnz sliːv/

    có kế hoạch hay mưu mẹo bí mật để dùng khi cần

  • Thành ngữB2

    hit the books

    /hɪt ðə bʊks/

    Bắt đầu học tập chăm chỉ và nghiêm túc.

  • Thành ngữB1

    hit the hay

    /hɪt ðə heɪ/

    đi ngủ, lên giường ngủ

  • Thành ngữB1

    hold your breath

    /hoʊld jɔr brɛθ/

    nín thở (chờ đợi lo lắng)

  • Thành ngữB1

    in a pickle

    /ɪn ə ˈpɪkəl/

    lâm vào tình thế khó khăn

  • Thành ngữB2

    in the long run

    /ɪn ðə lɔːŋ rʌn/

    Về lâu dài, xét về tương lai xa.

  • Thành ngữB2

    in two minds (about sth/doing sth)

    /ɪn tuː maɪndz/

    Lưỡng lự, không quyết định được

  • Thành ngữC1

    jump the gun

    /dʒʌmp ðə ɡʌn/

    Làm gì đó quá sớm, vội vàng mà không suy nghĩ kỹ

  • Thành ngữB2

    keep sb on one’s toes

    /kiːp ɑːn wʌnz toʊz/

    Luôn cảnh giác, sẵn sàng ứng phó với mọi tình huống

  • Thành ngữC1

    keep sth at bay

    /kip ˈsʌm ət beɪ/

    ngăn chặn, kiểm soát để cái gì đó không gây hại

  • Thành ngữC1

    lack for nothing

    /læk fɔːr ˈnʌθɪŋ/

    Không thiếu thốn thứ gì, có đầy đủ mọi thứ cần thiết.

  • Thành ngữC1

    lead from the front

    /liːd frʌm ðə frʌnt/

    làm gương, đi đầu trong việc mà mình yêu cầu người khác làm

  • Thành ngữB2

    learn one’s lesson

    /lɝːn wʌnz ˈlɛsən/

    Rút kinh nghiệm sau thất bại để không lặp lại lỗi.

  • Thành ngữC1

    like nothing on earth

    /laɪk ˈnʌθɪŋ ɑːn ɜːrθ/

    Rất lạ, kỳ quặc hoặc khó chịu đến mức chưa từng thấy

  • Thành ngữC1

    live and breathe sth

    /lɪv ənd briːð ˈsʌmθɪŋ/

    sống vì cái gì, say mê cái gì đến mức nó chiếm toàn bộ cuộc sống

  • Thành ngữC1

    lock horns with sb over sth

    /lɑːk hɔːrnz wɪθ/

    cãi nhau hoặc xung đột với ai về việc gì

  • Thành ngữB2

    look a sight

    /lʊk eɪ saɪt/

    Trông thật tệ, luộm thuộm

  • Thành ngữB2

    look on the bright side

    /lʊk ɑːn ðə ˈbraɪt saɪd/

    Tìm mặt tích cực của tình huống xấu

  • Thành ngữB2

    make the grade

    /meɪk ðə ɡreɪd/

    đạt tiêu chuẩn, đủ khả năng

  • Thành ngữC1

    make waves

    /meɪk weɪvz/

    gây chú ý hoặc gây rắc rối có chủ đích

  • Thành ngữC1

    many moons ago

    /ˈmɛni muːnz əˈɡoʊ/

    Cách đây rất lâu, từ lâu lắm rồi

  • Thành ngữB2

    a match made in heaven

    /mætʃ meɪd ɪn ˈhɛvn/

    Một cặp/đôi hoàn hảo, rất hợp nhau

  • Thành ngữB2

    mind the store

    /maɪn ðə stɔːr/

    Trông nom, quản lý tạm thời (công việc, cửa hàng) khi người chủ vắng mặt

  • Thành ngữB2

    miss the boat

    /mɪs ðə boʊt/

    Bỏ lỡ cơ hội, đến muộn không kịp tận dụng điều gì

  • Thành ngữC1

    move with the times

    /muːv wɪθ ðə taɪmz/

    Thay đổi cách nghĩ và hành động để phù hợp với sự tiến bộ của xã hội.

  • Thành ngữC1

    museum piece

    /mjuˈziəm piːs/

    vật lỗi thời, cũ kỹ không còn dùng được

  • Thành ngữC1

    one’s nearest and dearest

    /ˈnɪərɪst æn ˈdɪərɪst/

    Người thân yêu nhất (thường là gia đình)

  • Thành ngữB1

    not hurt a fly

    /nɑːt hɜːrt ə flaɪ/

    hiền lành, không làm hại ai cả

  • Thành ngữB1

    not sb’s cup of tea

    /nɑːt ˈsʌmwʌnz kʌp əv tiː/

    không phải sở thích của ai

  • Thành ngữC1

    not soil one’s hands (with sth)

    /nɑːt sɔɪl wʌnz hændz/

    Không dính líu đến chuyện bẩn thỉu hoặc xấu xa

  • Thành ngữC1

    not turn a hair

    /nɑːt tɝn ə hɛər/

    Không hề tỏ ra xúc động trước điều bất ngờ hoặc sốc

  • Thành ngữC1

    off the beaten track

    /ɔːf ði ˈbiːtn træk/

    xa xôi, hẻo lánh, ít người lui tới

  • Thành ngữB2

    on a shoestring

    /ɑn ə ˈʃuːstrɪŋ/

    Làm gì đó với rất ít tiền, ngân sách eo hẹp.

  • Thành ngữC1

    on easy street

    /ɑːn ˈiːzi strit/

    Sống sung sướng, không lo tiền bạc hoặc khó khăn

  • Thành ngữB1

    on the blink

    /ɑːn ðə blɪŋk/

    hỏng, không hoạt động đúng cách (thường là máy móc)

  • Thành ngữB2

    on the quiet

    /ɑn ðə ˈkwaɪət/

    lén lút, bí mật không cho ai biết

  • Thành ngữB1

    one in a million

    /wʌn ɪn ə ˈmɪljən/

    Rất đặc biệt, hiếm có, một trong triệu người

  • Thành ngữC1

    out of character

    /aʊt əv ˈkærəktər/

    không giống tính cách thường ngày

  • Thành ngữB2

    out of humor

    /aʊt əv ˈhjuːmər/

    tâm trạng không vui, cáu kỉnh

  • Thành ngữB2

    out of sight, out of mind

    /aʊt əv saɪt, aʊt əv maɪnd/

    Xa mặt cách lòng, không thấy thì quên ngay.

  • Thành ngữB2

    own flesh and blood

    /oʊn flɛʃ æn blʌd/

    người thân ruột thịt, gia đình của mình

  • Thành ngữB2

    part of the furniture

    /pɑːrt əv ðə ˈfɜːrnɪtʃər/

    Trở nên quen thuộc đến mức bị lơ là, như một vật trang trí trong nhà.

  • Thành ngữC1

    pass with flying colors

    /pæs wɪθ ˈflaɪɪŋ ˈkʌlɚz/

    đậu (kỳ thi) với điểm cao, xuất sắc

  • Thành ngữB2

    play by the rules

    /pleɪ baɪ ðə rulz/

    Tuân thủ luật lệ, chơi đẹp

  • Thành ngữB2

    play the fool

    /pleɪ ðə ful/

    cố tình làm trò ngốc nghếch để gây cười

  • Thành ngữB2

    pop the question

    /pɑːp ðə ˈkwɛs.tʃən/

    Cầu hôn ai đó.

  • Thành ngữB2

    sb’s pride and joy

    /praɪd ənd dʒɔɪ/

    niềm tự hào và hạnh phúc lớn nhất của ai

  • Thành ngữC1

    promise sb the earth/moon/world

    /ˈprɑmɪs ði ɜːrθ/

    Hứa hẹn những điều không thể thực hiện được.

  • Thành ngữC1

    put down roots (in/at a place)

    /pʊt daʊn ruts/

    gắn bó, ổn định cuộc sống tại một nơi

  • Thành ngữC1

    put sb off their stride

    /pʊt ɔːf ðeər straɪd/

    làm ai đó mất tập trung hoặc bối rối

  • Thành ngữB2

    put on a brave front

    /pʊt ɑːn ə ˈbreɪv frʌnt/

    Giấu nỗi sợ hãi hay lo lắng, cố tỏ ra can đảm mặc dù bên trong rất hoảng sợ.

  • Thành ngữB2

    put your back into sth

    /pʊt jʊr bæk ˈɪn tuː/

    Dốc hết sức lực và công sức vào việc gì đó

  • Thành ngữB2

    rat race

    /ræt reɪs/

    Cuộc chạy đua khốc liệt để thành công, giàu có hoặc quyền lực

  • Thành ngữC1

    rest on your laurels

    /rɛst ɑːn jɔːr ˈlɔːrəlz/

    Tự mãn với thành tích đã đạt và không cố gắng thêm nữa.

  • Thành ngữB1

    roll up one’s sleeves

    /roʊl ʌp wʌnz sliːvz/

    Chuẩn bị làm việc chăm chỉ hoặc sẵn sàng đối mặt với thử thách.

  • Thành ngữB1

    run in the family

    /rʌn ɪn ðə ˈfæməli/

    là đặc điểm chung của các thành viên trong gia đình

  • Thành ngữB2

    save sth for a rainy day

    /seɪv fɔːr ə ˈreɪni deɪ/

    Tiết kiệm để dùng khi khó khăn.

  • Thành ngữC1

    scream bloody murder

    /skriːm ˈblʌdi ˈmɜrdər/

    hét toáng lên, la hét thảm thiết

123