Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
171 cụm từ
/ɡɛt ʌp wʌnz nɜːrv/
dám làm gì đó sau khi vượt qua nỗi sợ
/ɡɪv ənd teɪk/
Sự nhường nhịn, thỏa hiệp trong mối quan hệ
/ɡoʊ bəˈnænəz/
nổi điên, phát điên hoặc trở nên ngớ ngẩn
/ɡoʊ frɑːm strɛŋθ tuː strɛŋθ/
ngày càng thành công hơn, phát triển mạnh mẽ
/ɡoʊ ðə ˈdɪstəns/
Kiên trì đến cùng để hoàn thành mục tiêu, vượt qua khó khăn.
/ɡoʊ ʌp ɪn smoʊk/
tan thành mây khói, thất bại hoàn toàn
/hændz daʊn/
Dễ dàng, không chút nghi ngờ
/hæv ə ɡʊd hɛd ɑːn wʌnz ˈʃoʊldərz/
Là người thông minh, sáng suốt và đáng tin cậy.
/hæv ə hɑːrt/
Hãy thương xót/đừng quá khắc nghiệt
/hæv ə lɑːt ɑːn maɪ pleɪt/
Có nhiều việc phải làm, bận rộn
/hæv ə weɪl əv ə taɪm/
Vui sướng, thích thú cực kỳ
/hæv nɜːrvz əv stiːl/
Bình tĩnh đến lạ thường trong tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm.
/hæv ði ˈʌpər hænd/
Nắm ưu thế hoặc kiểm soát tình huống
/hæv tuː mʌtʃ ɑːn wʌnz pleɪt/
Có quá nhiều việc phải làm, quá bận rộn.
/hæv ʌp wʌnz sliːv/
có kế hoạch hay mưu mẹo bí mật để dùng khi cần
/hɪt ðə bʊks/
Bắt đầu học tập chăm chỉ và nghiêm túc.
/hɪt ðə heɪ/
đi ngủ, lên giường ngủ
/hoʊld jɔr brɛθ/
nín thở (chờ đợi lo lắng)
/ɪn ə ˈpɪkəl/
lâm vào tình thế khó khăn
/ɪn ðə lɔːŋ rʌn/
Về lâu dài, xét về tương lai xa.
/ɪn tuː maɪndz/
Lưỡng lự, không quyết định được
/dʒʌmp ðə ɡʌn/
Làm gì đó quá sớm, vội vàng mà không suy nghĩ kỹ
/kiːp ɑːn wʌnz toʊz/
Luôn cảnh giác, sẵn sàng ứng phó với mọi tình huống
/kip ˈsʌm ət beɪ/
ngăn chặn, kiểm soát để cái gì đó không gây hại
/læk fɔːr ˈnʌθɪŋ/
Không thiếu thốn thứ gì, có đầy đủ mọi thứ cần thiết.
/liːd frʌm ðə frʌnt/
làm gương, đi đầu trong việc mà mình yêu cầu người khác làm
/lɝːn wʌnz ˈlɛsən/
Rút kinh nghiệm sau thất bại để không lặp lại lỗi.
/laɪk ˈnʌθɪŋ ɑːn ɜːrθ/
Rất lạ, kỳ quặc hoặc khó chịu đến mức chưa từng thấy
/lɪv ənd briːð ˈsʌmθɪŋ/
sống vì cái gì, say mê cái gì đến mức nó chiếm toàn bộ cuộc sống
/lɑːk hɔːrnz wɪθ/
cãi nhau hoặc xung đột với ai về việc gì
/lʊk eɪ saɪt/
Trông thật tệ, luộm thuộm
/lʊk ɑːn ðə ˈbraɪt saɪd/
Tìm mặt tích cực của tình huống xấu
/meɪk ðə ɡreɪd/
đạt tiêu chuẩn, đủ khả năng
/meɪk weɪvz/
gây chú ý hoặc gây rắc rối có chủ đích
/ˈmɛni muːnz əˈɡoʊ/
Cách đây rất lâu, từ lâu lắm rồi
/mætʃ meɪd ɪn ˈhɛvn/
Một cặp/đôi hoàn hảo, rất hợp nhau
/maɪn ðə stɔːr/
Trông nom, quản lý tạm thời (công việc, cửa hàng) khi người chủ vắng mặt
/mɪs ðə boʊt/
Bỏ lỡ cơ hội, đến muộn không kịp tận dụng điều gì
/muːv wɪθ ðə taɪmz/
Thay đổi cách nghĩ và hành động để phù hợp với sự tiến bộ của xã hội.
/mjuˈziəm piːs/
vật lỗi thời, cũ kỹ không còn dùng được
/ˈnɪərɪst æn ˈdɪərɪst/
Người thân yêu nhất (thường là gia đình)
/nɑːt hɜːrt ə flaɪ/
hiền lành, không làm hại ai cả
/nɑːt ˈsʌmwʌnz kʌp əv tiː/
không phải sở thích của ai
/nɑːt sɔɪl wʌnz hændz/
Không dính líu đến chuyện bẩn thỉu hoặc xấu xa
/nɑːt tɝn ə hɛər/
Không hề tỏ ra xúc động trước điều bất ngờ hoặc sốc
/ɔːf ði ˈbiːtn træk/
xa xôi, hẻo lánh, ít người lui tới
/ɑn ə ˈʃuːstrɪŋ/
Làm gì đó với rất ít tiền, ngân sách eo hẹp.
/ɑːn ˈiːzi strit/
Sống sung sướng, không lo tiền bạc hoặc khó khăn
/ɑːn ðə blɪŋk/
hỏng, không hoạt động đúng cách (thường là máy móc)
/ɑn ðə ˈkwaɪət/
lén lút, bí mật không cho ai biết
/wʌn ɪn ə ˈmɪljən/
Rất đặc biệt, hiếm có, một trong triệu người
/aʊt əv ˈkærəktər/
không giống tính cách thường ngày
/aʊt əv ˈhjuːmər/
tâm trạng không vui, cáu kỉnh
/aʊt əv saɪt, aʊt əv maɪnd/
Xa mặt cách lòng, không thấy thì quên ngay.
/oʊn flɛʃ æn blʌd/
người thân ruột thịt, gia đình của mình
/pɑːrt əv ðə ˈfɜːrnɪtʃər/
Trở nên quen thuộc đến mức bị lơ là, như một vật trang trí trong nhà.
/pæs wɪθ ˈflaɪɪŋ ˈkʌlɚz/
đậu (kỳ thi) với điểm cao, xuất sắc
/pleɪ baɪ ðə rulz/
Tuân thủ luật lệ, chơi đẹp
/pleɪ ðə ful/
cố tình làm trò ngốc nghếch để gây cười
/pɑːp ðə ˈkwɛs.tʃən/
Cầu hôn ai đó.
/praɪd ənd dʒɔɪ/
niềm tự hào và hạnh phúc lớn nhất của ai
/ˈprɑmɪs ði ɜːrθ/
Hứa hẹn những điều không thể thực hiện được.
/pʊt daʊn ruts/
gắn bó, ổn định cuộc sống tại một nơi
/pʊt ɔːf ðeər straɪd/
làm ai đó mất tập trung hoặc bối rối
/pʊt ɑːn ə ˈbreɪv frʌnt/
Giấu nỗi sợ hãi hay lo lắng, cố tỏ ra can đảm mặc dù bên trong rất hoảng sợ.
/pʊt jʊr bæk ˈɪn tuː/
Dốc hết sức lực và công sức vào việc gì đó
/ræt reɪs/
Cuộc chạy đua khốc liệt để thành công, giàu có hoặc quyền lực
/rɛst ɑːn jɔːr ˈlɔːrəlz/
Tự mãn với thành tích đã đạt và không cố gắng thêm nữa.
/roʊl ʌp wʌnz sliːvz/
Chuẩn bị làm việc chăm chỉ hoặc sẵn sàng đối mặt với thử thách.
/rʌn ɪn ðə ˈfæməli/
là đặc điểm chung của các thành viên trong gia đình
/seɪv fɔːr ə ˈreɪni deɪ/
Tiết kiệm để dùng khi khó khăn.
/skriːm ˈblʌdi ˈmɜrdər/
hét toáng lên, la hét thảm thiết