Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
79 cụm từ
/ə bæɡ əv boʊnz/
người hoặc động vật gầy trơ xương
/ə bɛd ʌv ˈroʊzɪz/
Cuộc sống dễ dàng, thuận lợi
/ə bɪɡ tʃiz/
Người quan trọng và có quyền lực, nhất là trong tổ chức.
/ə klaʊd ɑːn ðə həˈraɪzn̩/
Điều gì đó có thể gây ra rắc rối hoặc buồn phiền trong tương lai
/ə ˈdɛvəl əv ə dʒɑb taɪm/
Một công việc hoặc khoảng thời gian vô cùng khó khăn hoặc tồi tệ
/ə fɪʃ aʊt əv ˈwɔtər/
Người cảm thấy lúng túng hoặc không phù hợp trong hoàn cảnh nào đó.
/eɪ fɔːr ˈɛfɚt/
công nhận sự cố gắng, dù kết quả không thành công
/ækt jʊr eɪdʒ/
Cư xử đúng với tuổi của mình, chín chắn hơn
/æz oʊld æz ði hɪlz/
Cũ như Trái Đất, rất cổ xưa
/æt ə lɔːs/
Lúng túng, không biết phải làm gì hoặc nói gì
/æt krɔːs ˈpɜːrpəsɪz/
Hiểu lầm nhau vì nói về những điều khác nhau mà không biết
/æt ˈsʌmwʌnz niː/
Từ khi còn rất nhỏ, dưới sự dạy dỗ của ai đó
/æt siː/
Bối rối, không biết phải làm gì
/biː ə ɡʊd spɔːrt/
hào phóng, vui vẻ và dễ chịu, đặc biệt trong hoàn cảnh khó khăn
/bi ˈɔːl aɪz/
Chăm chú nhìn ai/cái gì với sự quan tâm lớn.
/bi ɔːl skɪn ənd boʊn/
Gầy trơ xương, gầy như que củi
/bi ˈiːziər sɛd ðən ˈdʌn/
nói thì dễ nhưng làm thì khó
/bi ˈhɪstəri/
đã qua rồi, không còn quan trọng hoặc đã chết
/biːt əˈraʊnd ðə bʊʃ/
Nói vòng vo, không đi thẳng vào vấn đề.
/bɔːrd aʊt əv wʌnz maɪnd/
Chán đến mức phát điên, chán ngắt.
/brɪŋ hoʊm ðə ˈbeɪkən/
Kiếm tiền nuôi gia đình
/kɔːz ə stɜːr/
gây xôn xao, thu hút sự chú ý lớn
/tʃeɪndʒ wʌnz weɪz/
Thay đổi lối sống hoặc cách cư xử để trở nên tốt hơn.
/kɔst ə ˈprɪti ˈpɛni/
Tốn rất nhiều tiền, đắt đỏ.
/kɔst ən ɑrm æn ə lɛɡ/
Rất đắt, tốn rất nhiều tiền
/krʌntʃ taɪm/
Thời điểm căng thẳng, quyết định cần hoàn thành công việc gấp rút.
/dɔːɡ deɪz əv ˈsʌmər/
những ngày nóng nhất trong mùa hè
/doʊnt ɡɪv ʌp ðə deɪ dʒɑb/
Nói đùa rằng ai đó không đủ giỏi để theo đuổi nghề mới, nên giữ công việc hiện tại.
/drɛs ðə pɑːrt/
Ăn mặc phù hợp với vai trò hoặc hoàn cảnh.
/dɹɛst tuː kɪl/
Ăn mặc lộng lẫy để gây ấn tượng mạnh
/draɪv ˈsʌmwʌn ʌp ðə wɔl/
Làm ai đó phát cáu hoặc phát điên lên vì bực bội
/drɑp ðə bɔːl/
Làm hỏng việc, thất bại trong trách nhiệm của mình
/floʊt ɑːn ˈɛr/
Vui sướng tột độ, như đang bay trên mây.
/flaɪ ɒf ðə ˈhændl̩/
nổi giận đột ngột
/fɔːrs əv ˈhæbɪt/
Do thói quen mà không thể ngừng được
/frʌm ðə ˈbɑtəm əv wʌnz hɑrt/
Thành tâm, chân thành từ đáy lòng.
/fʊl əv biːnz/
tràn đầy năng lượng, sôi nổi
/ɡɛt bæk ɑːn træk/
Trở lại đúng hướng sau khi bị lạc lối hoặc thất bại
/ɡɪv ənd teɪk/
Sự nhường nhịn, thỏa hiệp trong mối quan hệ
/ɡoʊ ðə ˈdɪstəns/
Kiên trì đến cùng để hoàn thành mục tiêu, vượt qua khó khăn.
/hændz daʊn/
Dễ dàng, không chút nghi ngờ
/hæv ə lɑːt ɑːn maɪ pleɪt/
Có nhiều việc phải làm, bận rộn
/hæv nɜːrvz əv stiːl/
Bình tĩnh đến lạ thường trong tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm.
/hæv tuː mʌtʃ ɑːn wʌnz pleɪt/
Có quá nhiều việc phải làm, quá bận rộn.
/hɪt ðə bʊks/
Bắt đầu học tập chăm chỉ và nghiêm túc.
/ɪn ðə lɔːŋ rʌn/
Về lâu dài, xét về tương lai xa.
/ɪn tuː maɪndz/
Lưỡng lự, không quyết định được
/kiːp ɑːn wʌnz toʊz/
Luôn cảnh giác, sẵn sàng ứng phó với mọi tình huống
/lɝːn wʌnz ˈlɛsən/
Rút kinh nghiệm sau thất bại để không lặp lại lỗi.
/lʊk eɪ saɪt/
Trông thật tệ, luộm thuộm
/lʊk ɑːn ðə ˈbraɪt saɪd/
Tìm mặt tích cực của tình huống xấu
/meɪk ðə ɡreɪd/
đạt tiêu chuẩn, đủ khả năng
/mætʃ meɪd ɪn ˈhɛvn/
Một cặp/đôi hoàn hảo, rất hợp nhau
/maɪn ðə stɔːr/
Trông nom, quản lý tạm thời (công việc, cửa hàng) khi người chủ vắng mặt
/mɪs ðə boʊt/
Bỏ lỡ cơ hội, đến muộn không kịp tận dụng điều gì
/ɑn ə ˈʃuːstrɪŋ/
Làm gì đó với rất ít tiền, ngân sách eo hẹp.
/ɑn ðə ˈkwaɪət/
lén lút, bí mật không cho ai biết
/aʊt əv ˈhjuːmər/
tâm trạng không vui, cáu kỉnh
/aʊt əv saɪt, aʊt əv maɪnd/
Xa mặt cách lòng, không thấy thì quên ngay.
/oʊn flɛʃ æn blʌd/
người thân ruột thịt, gia đình của mình
/pɑːrt əv ðə ˈfɜːrnɪtʃər/
Trở nên quen thuộc đến mức bị lơ là, như một vật trang trí trong nhà.
/pleɪ baɪ ðə rulz/
Tuân thủ luật lệ, chơi đẹp
/pleɪ ðə ful/
cố tình làm trò ngốc nghếch để gây cười
/pɑːp ðə ˈkwɛs.tʃən/
Cầu hôn ai đó.
/praɪd ənd dʒɔɪ/
niềm tự hào và hạnh phúc lớn nhất của ai
/pʊt ɑːn ə ˈbreɪv frʌnt/
Giấu nỗi sợ hãi hay lo lắng, cố tỏ ra can đảm mặc dù bên trong rất hoảng sợ.
/pʊt jʊr bæk ˈɪn tuː/
Dốc hết sức lực và công sức vào việc gì đó
/ræt reɪs/
Cuộc chạy đua khốc liệt để thành công, giàu có hoặc quyền lực
/seɪv fɔːr ə ˈreɪni deɪ/
Tiết kiệm để dùng khi khó khăn.
/siː aɪ tuː aɪ/
Đồng tình, có cùng quan điểm với ai
/ʃoʊ huːz bɔːs/
Thể hiện quyền lực hoặc thẩm quyền của mình với ai đó.
/spiːk ðə seɪm ˈlæŋɡwɪdʒ/
có chung quan điểm, cách nghĩ