学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại287Phrasal verb140Thành ngữ79Collocation20Cụm cố định48

Cấp độ

Mọi trình độ171A10A22B121B279C169C20

79 cụm từ

  • Thành ngữB2

    a bag of bones

    /ə bæɡ əv boʊnz/

    người hoặc động vật gầy trơ xương

  • Thành ngữB2

    a bed of roses

    /ə bɛd ʌv ˈroʊzɪz/

    Cuộc sống dễ dàng, thuận lợi

  • Thành ngữB2

    a big cheese

    /ə bɪɡ tʃiz/

    Người quan trọng và có quyền lực, nhất là trong tổ chức.

  • Thành ngữB2

    a cloud on the horizon

    /ə klaʊd ɑːn ðə həˈraɪzn̩/

    Điều gì đó có thể gây ra rắc rối hoặc buồn phiền trong tương lai

  • Thành ngữB2

    a devil of a job/time

    /ə ˈdɛvəl əv ə dʒɑb taɪm/

    Một công việc hoặc khoảng thời gian vô cùng khó khăn hoặc tồi tệ

  • Thành ngữB2

    a fish out of water

    /ə fɪʃ aʊt əv ˈwɔtər/

    Người cảm thấy lúng túng hoặc không phù hợp trong hoàn cảnh nào đó.

  • Thành ngữB2

    A for effort

    /eɪ fɔːr ˈɛfɚt/

    công nhận sự cố gắng, dù kết quả không thành công

  • Thành ngữB2

    act your age

    /ækt jʊr eɪdʒ/

    Cư xử đúng với tuổi của mình, chín chắn hơn

  • Thành ngữB2

    as old as the hills

    /æz oʊld æz ði hɪlz/

    Cũ như Trái Đất, rất cổ xưa

  • Thành ngữB2

    at a loss (to do sth)

    /æt ə lɔːs/

    Lúng túng, không biết phải làm gì hoặc nói gì

  • Thành ngữB2

    at cross purposes

    /æt krɔːs ˈpɜːrpəsɪz/

    Hiểu lầm nhau vì nói về những điều khác nhau mà không biết

  • Thành ngữB2

    at sb's knee

    /æt ˈsʌmwʌnz niː/

    Từ khi còn rất nhỏ, dưới sự dạy dỗ của ai đó

  • Thành ngữB2

    at sea

    /æt siː/

    Bối rối, không biết phải làm gì

  • Thành ngữB2

    be a good sport

    /biː ə ɡʊd spɔːrt/

    hào phóng, vui vẻ và dễ chịu, đặc biệt trong hoàn cảnh khó khăn

  • Thành ngữB2

    be all eyes

    /bi ˈɔːl aɪz/

    Chăm chú nhìn ai/cái gì với sự quan tâm lớn.

  • Thành ngữB2

    be all skin and bone

    /bi ɔːl skɪn ənd boʊn/

    Gầy trơ xương, gầy như que củi

  • Thành ngữB2

    be easier said than done

    /bi ˈiːziər sɛd ðən ˈdʌn/

    nói thì dễ nhưng làm thì khó

  • Thành ngữB2

    be history

    /bi ˈhɪstəri/

    đã qua rồi, không còn quan trọng hoặc đã chết

  • Thành ngữB2

    beat around the bush

    /biːt əˈraʊnd ðə bʊʃ/

    Nói vòng vo, không đi thẳng vào vấn đề.

  • Thành ngữB2

    bored out of one’s mind

    /bɔːrd aʊt əv wʌnz maɪnd/

    Chán đến mức phát điên, chán ngắt.

  • Thành ngữB2

    bring home the bacon

    /brɪŋ hoʊm ðə ˈbeɪkən/

    Kiếm tiền nuôi gia đình

  • Thành ngữB2

    cause a stir

    /kɔːz ə stɜːr/

    gây xôn xao, thu hút sự chú ý lớn

  • Thành ngữB2

    change one’s ways

    /tʃeɪndʒ wʌnz weɪz/

    Thay đổi lối sống hoặc cách cư xử để trở nên tốt hơn.

  • Thành ngữB2

    cost sb a pretty penny

    /kɔst ə ˈprɪti ˈpɛni/

    Tốn rất nhiều tiền, đắt đỏ.

  • Thành ngữB2

    cost an arm and a leg

    /kɔst ən ɑrm æn ə lɛɡ/

    Rất đắt, tốn rất nhiều tiền

  • Thành ngữB2

    crunch time

    /krʌntʃ taɪm/

    Thời điểm căng thẳng, quyết định cần hoàn thành công việc gấp rút.

  • Thành ngữB2

    the dog days of summer

    /dɔːɡ deɪz əv ˈsʌmər/

    những ngày nóng nhất trong mùa hè

  • Thành ngữB2

    don’t give up the day job

    /doʊnt ɡɪv ʌp ðə deɪ dʒɑb/

    Nói đùa rằng ai đó không đủ giỏi để theo đuổi nghề mới, nên giữ công việc hiện tại.

  • Thành ngữB2

    dress the part

    /drɛs ðə pɑːrt/

    Ăn mặc phù hợp với vai trò hoặc hoàn cảnh.

  • Thành ngữB2

    dressed to kill

    /dɹɛst tuː kɪl/

    Ăn mặc lộng lẫy để gây ấn tượng mạnh

  • Thành ngữB2

    drive sb up the wall

    /draɪv ˈsʌmwʌn ʌp ðə wɔl/

    Làm ai đó phát cáu hoặc phát điên lên vì bực bội

  • Thành ngữB2

    drop the ball

    /drɑp ðə bɔːl/

    Làm hỏng việc, thất bại trong trách nhiệm của mình

  • Thành ngữB2

    float/walk on air

    /floʊt ɑːn ˈɛr/

    Vui sướng tột độ, như đang bay trên mây.

  • Thành ngữB2

    fly off the handle

    /flaɪ ɒf ðə ˈhændl̩/

    nổi giận đột ngột

  • Thành ngữB2

    force of habit

    /fɔːrs əv ˈhæbɪt/

    Do thói quen mà không thể ngừng được

  • Thành ngữB2

    from the (bottom of one’s) heart

    /frʌm ðə ˈbɑtəm əv wʌnz hɑrt/

    Thành tâm, chân thành từ đáy lòng.

  • Thành ngữB2

    full of beans/life

    /fʊl əv biːnz/

    tràn đầy năng lượng, sôi nổi

  • Thành ngữB2

    get back on track

    /ɡɛt bæk ɑːn træk/

    Trở lại đúng hướng sau khi bị lạc lối hoặc thất bại

  • Thành ngữB2

    give and take

    /ɡɪv ənd teɪk/

    Sự nhường nhịn, thỏa hiệp trong mối quan hệ

  • Thành ngữB2

    go the distance

    /ɡoʊ ðə ˈdɪstəns/

    Kiên trì đến cùng để hoàn thành mục tiêu, vượt qua khó khăn.

  • Thành ngữB2

    hands down

    /hændz daʊn/

    Dễ dàng, không chút nghi ngờ

  • Thành ngữB2

    have a lot on one's plate

    /hæv ə lɑːt ɑːn maɪ pleɪt/

    Có nhiều việc phải làm, bận rộn

  • Thành ngữB2

    have nerves of steel

    /hæv nɜːrvz əv stiːl/

    Bình tĩnh đến lạ thường trong tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm.

  • Thành ngữB2

    have too much on one's plate

    /hæv tuː mʌtʃ ɑːn wʌnz pleɪt/

    Có quá nhiều việc phải làm, quá bận rộn.

  • Thành ngữB2

    hit the books

    /hɪt ðə bʊks/

    Bắt đầu học tập chăm chỉ và nghiêm túc.

  • Thành ngữB2

    in the long run

    /ɪn ðə lɔːŋ rʌn/

    Về lâu dài, xét về tương lai xa.

  • Thành ngữB2

    in two minds (about sth/doing sth)

    /ɪn tuː maɪndz/

    Lưỡng lự, không quyết định được

  • Thành ngữB2

    keep sb on one’s toes

    /kiːp ɑːn wʌnz toʊz/

    Luôn cảnh giác, sẵn sàng ứng phó với mọi tình huống

  • Thành ngữB2

    learn one’s lesson

    /lɝːn wʌnz ˈlɛsən/

    Rút kinh nghiệm sau thất bại để không lặp lại lỗi.

  • Thành ngữB2

    look a sight

    /lʊk eɪ saɪt/

    Trông thật tệ, luộm thuộm

  • Thành ngữB2

    look on the bright side

    /lʊk ɑːn ðə ˈbraɪt saɪd/

    Tìm mặt tích cực của tình huống xấu

  • Thành ngữB2

    make the grade

    /meɪk ðə ɡreɪd/

    đạt tiêu chuẩn, đủ khả năng

  • Thành ngữB2

    a match made in heaven

    /mætʃ meɪd ɪn ˈhɛvn/

    Một cặp/đôi hoàn hảo, rất hợp nhau

  • Thành ngữB2

    mind the store

    /maɪn ðə stɔːr/

    Trông nom, quản lý tạm thời (công việc, cửa hàng) khi người chủ vắng mặt

  • Thành ngữB2

    miss the boat

    /mɪs ðə boʊt/

    Bỏ lỡ cơ hội, đến muộn không kịp tận dụng điều gì

  • Thành ngữB2

    on a shoestring

    /ɑn ə ˈʃuːstrɪŋ/

    Làm gì đó với rất ít tiền, ngân sách eo hẹp.

  • Thành ngữB2

    on the quiet

    /ɑn ðə ˈkwaɪət/

    lén lút, bí mật không cho ai biết

  • Thành ngữB2

    out of humor

    /aʊt əv ˈhjuːmər/

    tâm trạng không vui, cáu kỉnh

  • Thành ngữB2

    out of sight, out of mind

    /aʊt əv saɪt, aʊt əv maɪnd/

    Xa mặt cách lòng, không thấy thì quên ngay.

  • Thành ngữB2

    own flesh and blood

    /oʊn flɛʃ æn blʌd/

    người thân ruột thịt, gia đình của mình

  • Thành ngữB2

    part of the furniture

    /pɑːrt əv ðə ˈfɜːrnɪtʃər/

    Trở nên quen thuộc đến mức bị lơ là, như một vật trang trí trong nhà.

  • Thành ngữB2

    play by the rules

    /pleɪ baɪ ðə rulz/

    Tuân thủ luật lệ, chơi đẹp

  • Thành ngữB2

    play the fool

    /pleɪ ðə ful/

    cố tình làm trò ngốc nghếch để gây cười

  • Thành ngữB2

    pop the question

    /pɑːp ðə ˈkwɛs.tʃən/

    Cầu hôn ai đó.

  • Thành ngữB2

    sb’s pride and joy

    /praɪd ənd dʒɔɪ/

    niềm tự hào và hạnh phúc lớn nhất của ai

  • Thành ngữB2

    put on a brave front

    /pʊt ɑːn ə ˈbreɪv frʌnt/

    Giấu nỗi sợ hãi hay lo lắng, cố tỏ ra can đảm mặc dù bên trong rất hoảng sợ.

  • Thành ngữB2

    put your back into sth

    /pʊt jʊr bæk ˈɪn tuː/

    Dốc hết sức lực và công sức vào việc gì đó

  • Thành ngữB2

    rat race

    /ræt reɪs/

    Cuộc chạy đua khốc liệt để thành công, giàu có hoặc quyền lực

  • Thành ngữB2

    save sth for a rainy day

    /seɪv fɔːr ə ˈreɪni deɪ/

    Tiết kiệm để dùng khi khó khăn.

  • Thành ngữB2

    see eye to eye (with sb)

    /siː aɪ tuː aɪ/

    Đồng tình, có cùng quan điểm với ai

  • Thành ngữB2

    show sb who’s boss

    /ʃoʊ huːz bɔːs/

    Thể hiện quyền lực hoặc thẩm quyền của mình với ai đó.

  • Thành ngữB2

    speak the same language (with sb)

    /spiːk ðə seɪm ˈlæŋɡwɪdʒ/

    có chung quan điểm, cách nghĩ

12