Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
146 cụm từ
/aɪ bɛɡ tuː dɪˈfɜr/
Tôi xin phép không đồng ý (một cách lịch sự)
/ɪn əˈdɪʃən/
Ngoài ra, thêm vào đó
/ɪn ədˈvæns əv/
Trước một sự kiện hoặc thời điểm nào đó.
/ɪn bʌlk/
với số lượng lớn
/ɪn ˈkɑːntræst tuː/
Trái ngược với, khác hẳn với
/ɪn ɡʊd feɪθ/
Với lòng thành thật, tin rằng điều mình làm là đúng
/ɪn tɝːmz əv/
về mặt, dưới góc độ
/ɪn ðə kɛr əv/
được ai chăm sóc, bảo trợ
/ɪn ðə dɛd əv ˈwɪntər/
Vào giữa mùa đông lạnh nhất
/ɪn ði ˈɪntrəst əv/
Vì lợi ích của cái gì, để phục vụ mục đích gì
/ɪn ðə ˈneɪtʃər əv θɪŋz/
Đó là điều hiển nhiên, tự nhiên xảy ra theo quy luật thông thường.
/ɪn ðə ˈpʌblɪk aɪ/
Được nhiều người biết đến, thường xuyên xuất hiện trên truyền thông.
/ɪn ðə rɛd/
Lâm vào tình trạng nợ nần, không có lợi nhuận (thường dùng cho công ty, doanh nghiệp)
/ɪn tɜrn/
Lần lượt, theo thứ tự; và kết quả là
/ɪt kʌmz æz noʊ sərˈpraɪz ðæt/
không có gì ngạc nhiên khi
/ɪt saʊndz laɪk ə plæn tuː/
Nghe có vẻ là một kế hoạch hay
/ɪts nɑːt ˈrɑːkɪt ˈsaɪəns/
Không phải là chuyện khó — dễ hiểu/dễ làm
/kiːp wʌnz ˈprɑmɪs/wɜːrd/
giữ lời hứa
/liːd ˈnoʊˌwɛr/
không dẫn đến kết quả gì, vô ích
/lɜːrn baɪ hɑːrt/
Học thuộc lòng
/lɜːrn tuː lɪv wɪθ/
chấp nhận sống chung với điều gì đó không thể thay đổi
/laɪ æt ðə ˈbɑtəm əv/
Là nguyên nhân gốc rễ của điều gì (thường là vấn đề tiêu cực).
/meɪk ə klaʊn ʌv jɔːrˈsɛlf/
Làm mình trông như kẻ ngốc nghếch
/mɔːr tuː ðə pɔɪnt/
quan trọng hơn, đi vào vấn đề chính
/ˈneɪtʃər rɪˈzɜːrv/
khu bảo tồn thiên nhiên
/nɛkst tu/
ngay bên cạnh ai/cái gì
/naɪs tuː miːt juː/
Rất vui được gặp bạn (khi lần đầu gặp ai đó)
/nɑt ɡɛt/hæv ə wɪŋk əv slip/
Không ngủ được chút nào.
/ɑːn ə ˈdeɪli ˈbeɪsɪs/
hàng ngày, thường xuyên
/ɑːn ə ˈdaɪət/
Đang ăn kiêng
/ɑːn ə ˈrɛɡjələr ˈbeɪsɪs/
Thường xuyên, đều đặn
/ɑːn wʌnz oʊn/
một mình, tự mình làm việc gì đó mà không cần sự giúp đỡ
/ɑːn pɔɪnt/
Phù hợp, đúng chỗ, chính xác trong tình huống đó.
/ɑːn seɪl/
đang được giảm giá
/ɑːn ðə bæk ɑːv/
nhờ có, dựa trên (một thành công hoặc thành tựu)
/ɑːn ðə həˈraɪzn̩/
Sắp xảy ra, có khả năng xảy ra trong tương lai gần
/ɑːn ðə haʊs/
Miễn phí, do chủ quán tặng
/ɑn taɪm/
đúng giờ, không trễ
/aʊt laʊd/
Thành tiếng, to đủ nghe
/aʊt əv ritʃ/
không thể với tới, quá đắt hoặc vượt quá khả năng
/aʊt əv ˈsiːzn̩/
không vào mùa, trái mùa
/ˈoʊvər ənd ˈoʊvər əˈɡɛn/
Lặp đi lặp lại nhiều lần
/pʊt ˈprɛʃər ɑːn ˈsʌmˌbɑdi tu du ˈsʌmθɪŋ/
Gây sức ép buộc ai đó phải làm gì
/pʊt ˌsʌmwʌn æt ðɛər iːz/
Làm cho ai đó cảm thấy thoải mái, tự nhiên và không lo lắng.
/rɪˈɡɑːrdləs əv/
Bất kể, không quan tâm đến
/rɑːb ˈsʌmwʌn əv ˈsʌmθɪŋ/
Lấy đi hoặc tước đoạt của ai đó một điều quan trọng (không nhất thiết là trộm cắp).
/rʌn ə rɪsk ʌv/
có nguy cơ gặp điều tồi tệ
/seɪv jʊr brɛθ/
đừng phí sức, đừng nói nữa (vì vô ích)
/siː ðə wɜːrld/
Đi du lịch khắp nơi để trải nghiệm và mở rộng tầm nhìn
/siː juː ˈleɪtər/
Lời chào tạm biệt, hẹn gặp lại sau.
/ʃuːt tuː feɪm/
Nổi tiếng nhanh chóng
/ˈʃɑːtɡʌn ˈwɛdɪŋ/
Đám cưới vội vàng vì có thai
/ʃoʊ jʊr feɪs/
xuất hiện, đến chỗ đông người sau thời gian vắng mặt
/saɪd ɪˈfɛkt/
tác dụng phụ
/smuːð ðə pæθ weɪ fɔːr/
dọn đường, tạo điều kiện thuận lợi cho ai/cái gì phát triển hoặc tiến bộ
/straɪk ə ˈbɑːrɡən/
Thỏa thuận, đạt được thỏa thuận có lợi cho cả hai bên.
/teɪk ə breɪk/
nghỉ ngơi một chút sau khi làm việc
/teɪk ə tɜrn fɔr ðə ˈbɛtər/wɜrs/
chuyển biến tốt hơn/xấu đi đột ngột
/teɪk flaɪt/
chạy trốn, bỏ chạy
/θæŋk juː/
Cảm ơn ai đó vì điều gì.
/θæŋks tuː/
nhờ có ai/cái gì
/ðə bɛst əv lʌk wɪθ ˈsʌm.θɪŋ/
chúc may mắn nhất với điều gì đó
/tuː sb’s ˌsætɪsˈfækʃn̩/
Đạt được sự hài lòng của ai đó.
/tuː ðə ˈfʊlɪst/
tận hết khả năng, tối đa
/ˈtrævəl laɪt/
đi du lịch gọn nhẹ, mang ít đồ
/ˈʌndər ˈprɛʃər/
bị ép buộc phải làm gì hoặc chịu áp lực
/wɑtʃ ðə wɜːld ɡoʊ baɪ/
ngồi thư giãn và quan sát mọi người qua lại
/wɑːtʃ jʊr ˈlæŋɡwɪdʒ/
Cẩn thận lời nói, tránh nói thô tục hoặc xúc phạm
/wɑːtʃ jʊr maʊθ | wɑːtʃ jʊr tʌŋ/
cẩn thận lời nói để không xúc phạm ai
/wʌt taɪm ɪz ɪt/
Mấy giờ rồi? (Hỏi thời gian hiện tại).
/wɑts ðə ˈwɛðər laɪk/
Thời tiết thế nào?
/wɛn ɪt kʌmz tuː/
khi nói đến, về vấn đề