学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại767Phrasal verb354Thành ngữ171Collocation96Cụm cố định146

Cấp độ

Mọi trình độ146A118A210B142B248C128C20

146 cụm từ

  • Cụm cố địnhC1

    I beg to differ

    /aɪ bɛɡ tuː dɪˈfɜr/

    Tôi xin phép không đồng ý (một cách lịch sự)

  • Cụm cố địnhB1

    in addition (to sb/sth)

    /ɪn əˈdɪʃən/

    Ngoài ra, thêm vào đó

  • Cụm cố địnhB2

    in advance of sth

    /ɪn ədˈvæns əv/

    Trước một sự kiện hoặc thời điểm nào đó.

  • Cụm cố địnhB2

    in bulk

    /ɪn bʌlk/

    với số lượng lớn

  • Cụm cố địnhB2

    in contrast to sb/sth

    /ɪn ˈkɑːntræst tuː/

    Trái ngược với, khác hẳn với

  • Cụm cố địnhC1

    in good faith

    /ɪn ɡʊd feɪθ/

    Với lòng thành thật, tin rằng điều mình làm là đúng

  • Cụm cố địnhB2

    in terms of sth

    /ɪn tɝːmz əv/

    về mặt, dưới góc độ

  • Cụm cố địnhB1

    in the care of sb / in sb’s care

    /ɪn ðə kɛr əv/

    được ai chăm sóc, bảo trợ

  • Cụm cố địnhB2

    in the dead of winter

    /ɪn ðə dɛd əv ˈwɪntər/

    Vào giữa mùa đông lạnh nhất

  • Cụm cố địnhB2

    in the interest(s) of sth

    /ɪn ði ˈɪntrəst əv/

    Vì lợi ích của cái gì, để phục vụ mục đích gì

  • Cụm cố địnhC1

    in the nature of things

    /ɪn ðə ˈneɪtʃər əv θɪŋz/

    Đó là điều hiển nhiên, tự nhiên xảy ra theo quy luật thông thường.

  • Cụm cố địnhC1

    in the public eye

    /ɪn ðə ˈpʌblɪk aɪ/

    Được nhiều người biết đến, thường xuyên xuất hiện trên truyền thông.

  • Cụm cố địnhC1

    in the red

    /ɪn ðə rɛd/

    Lâm vào tình trạng nợ nần, không có lợi nhuận (thường dùng cho công ty, doanh nghiệp)

  • Cụm cố địnhB2

    in turn

    /ɪn tɜrn/

    Lần lượt, theo thứ tự; và kết quả là

  • Cụm cố địnhB2

    it comes as no surprise that

    /ɪt kʌmz æz noʊ sərˈpraɪz ðæt/

    không có gì ngạc nhiên khi

  • Cụm cố địnhA2

    it sounds like a plan to sb

    /ɪt saʊndz laɪk ə plæn tuː/

    Nghe có vẻ là một kế hoạch hay

  • Cụm cố địnhB1

    it’s not rocket science

    /ɪts nɑːt ˈrɑːkɪt ˈsaɪəns/

    Không phải là chuyện khó — dễ hiểu/dễ làm

  • Cụm cố địnhB1

    keep one’s promise/word (to V)

    /kiːp wʌnz ˈprɑmɪs/wɜːrd/

    giữ lời hứa

  • Cụm cố địnhB2

    lead sb nowhere

    /liːd ˈnoʊˌwɛr/

    không dẫn đến kết quả gì, vô ích

  • Cụm cố địnhB1

    learn sth by heart

    /lɜːrn baɪ hɑːrt/

    Học thuộc lòng

  • Cụm cố địnhB2

    learn to live with sth

    /lɜːrn tuː lɪv wɪθ/

    chấp nhận sống chung với điều gì đó không thể thay đổi

  • Cụm cố địnhC1

    lie at the bottom of sth

    /laɪ æt ðə ˈbɑtəm əv/

    Là nguyên nhân gốc rễ của điều gì (thường là vấn đề tiêu cực).

  • Cụm cố địnhB2

    make a clown of yourself

    /meɪk ə klaʊn ʌv jɔːrˈsɛlf/

    Làm mình trông như kẻ ngốc nghếch

  • Cụm cố địnhC1

    more to the point

    /mɔːr tuː ðə pɔɪnt/

    quan trọng hơn, đi vào vấn đề chính

  • Cụm cố địnhB1

    nature reserve

    /ˈneɪtʃər rɪˈzɜːrv/

    khu bảo tồn thiên nhiên

  • Cụm cố địnhA1

    next to sb/sth

    /nɛkst tu/

    ngay bên cạnh ai/cái gì

  • Cụm cố địnhA1

    nice to meet you

    /naɪs tuː miːt juː/

    Rất vui được gặp bạn (khi lần đầu gặp ai đó)

  • Cụm cố địnhB1

    not get/have a wink of sleep

    /nɑt ɡɛt/hæv ə wɪŋk əv slip/

    Không ngủ được chút nào.

  • Cụm cố địnhB1

    on a daily basis

    /ɑːn ə ˈdeɪli ˈbeɪsɪs/

    hàng ngày, thường xuyên

  • Cụm cố địnhA2

    on a diet

    /ɑːn ə ˈdaɪət/

    Đang ăn kiêng

  • Cụm cố địnhB1

    on a regular basis

    /ɑːn ə ˈrɛɡjələr ˈbeɪsɪs/

    Thường xuyên, đều đặn

  • Cụm cố địnhB1

    on one’s own

    /ɑːn wʌnz oʊn/

    một mình, tự mình làm việc gì đó mà không cần sự giúp đỡ

  • Cụm cố địnhB2

    on point

    /ɑːn pɔɪnt/

    Phù hợp, đúng chỗ, chính xác trong tình huống đó.

  • Cụm cố địnhA2

    on sale

    /ɑːn seɪl/

    đang được giảm giá

  • Cụm cố địnhC1

    on the back of sth

    /ɑːn ðə bæk ɑːv/

    nhờ có, dựa trên (một thành công hoặc thành tựu)

  • Cụm cố địnhB1

    on the horizon

    /ɑːn ðə həˈraɪzn̩/

    Sắp xảy ra, có khả năng xảy ra trong tương lai gần

  • Cụm cố địnhB1

    on the house

    /ɑːn ðə haʊs/

    Miễn phí, do chủ quán tặng

  • Cụm cố địnhA1

    on time

    /ɑn taɪm/

    đúng giờ, không trễ

  • Cụm cố địnhA2

    out loud

    /aʊt laʊd/

    Thành tiếng, to đủ nghe

  • Cụm cố địnhB2

    out of reach

    /aʊt əv ritʃ/

    không thể với tới, quá đắt hoặc vượt quá khả năng

  • Cụm cố địnhB1

    out of season

    /aʊt əv ˈsiːzn̩/

    không vào mùa, trái mùa

  • Cụm cố địnhB1

    over and over (again)

    /ˈoʊvər ənd ˈoʊvər əˈɡɛn/

    Lặp đi lặp lại nhiều lần

  • Cụm cố địnhB2

    put pressure on sb to do sth

    /pʊt ˈprɛʃər ɑːn ˈsʌmˌbɑdi tu du ˈsʌmθɪŋ/

    Gây sức ép buộc ai đó phải làm gì

  • Cụm cố địnhB2

    put sb at their ease

    /pʊt ˌsʌmwʌn æt ðɛər iːz/

    Làm cho ai đó cảm thấy thoải mái, tự nhiên và không lo lắng.

  • Cụm cố địnhB2

    regardless of sb/sth

    /rɪˈɡɑːrdləs əv/

    Bất kể, không quan tâm đến

  • Cụm cố địnhC1

    rob sb of sth

    /rɑːb ˈsʌmwʌn əv ˈsʌmθɪŋ/

    Lấy đi hoặc tước đoạt của ai đó một điều quan trọng (không nhất thiết là trộm cắp).

  • Cụm cố địnhC1

    run a risk of sth/doing sth

    /rʌn ə rɪsk ʌv/

    có nguy cơ gặp điều tồi tệ

  • Cụm cố địnhB1

    save your breath

    /seɪv jʊr brɛθ/

    đừng phí sức, đừng nói nữa (vì vô ích)

  • Cụm cố địnhA2

    see the world

    /siː ðə wɜːrld/

    Đi du lịch khắp nơi để trải nghiệm và mở rộng tầm nhìn

  • Cụm cố địnhA1

    see you later

    /siː juː ˈleɪtər/

    Lời chào tạm biệt, hẹn gặp lại sau.

  • Cụm cố địnhC1

    shoot to fame

    /ʃuːt tuː feɪm/

    Nổi tiếng nhanh chóng

  • Cụm cố địnhB2

    shotgun wedding

    /ˈʃɑːtɡʌn ˈwɛdɪŋ/

    Đám cưới vội vàng vì có thai

  • Cụm cố địnhB1

    show your face

    /ʃoʊ jʊr feɪs/

    xuất hiện, đến chỗ đông người sau thời gian vắng mặt

  • Cụm cố địnhB1

    side effect

    /saɪd ɪˈfɛkt/

    tác dụng phụ

  • Cụm cố địnhC1

    smooth the path/way for sb/sth

    /smuːð ðə pæθ weɪ fɔːr/

    dọn đường, tạo điều kiện thuận lợi cho ai/cái gì phát triển hoặc tiến bộ

  • Cụm cố địnhB2

    strike a bargain (with sb)

    /straɪk ə ˈbɑːrɡən/

    Thỏa thuận, đạt được thỏa thuận có lợi cho cả hai bên.

  • Cụm cố địnhA2

    take a break/rest

    /teɪk ə breɪk/

    nghỉ ngơi một chút sau khi làm việc

  • Cụm cố địnhB2

    take a turn for the better/worse

    /teɪk ə tɜrn fɔr ðə ˈbɛtər/wɜrs/

    chuyển biến tốt hơn/xấu đi đột ngột

  • Cụm cố địnhC1

    take flight

    /teɪk flaɪt/

    chạy trốn, bỏ chạy

  • Cụm cố địnhA1

    thank you

    /θæŋk juː/

    Cảm ơn ai đó vì điều gì.

  • Cụm cố địnhB1

    thanks to sb/sth

    /θæŋks tuː/

    nhờ có ai/cái gì

  • Cụm cố địnhB1

    the best of luck with something

    /ðə bɛst əv lʌk wɪθ ˈsʌm.θɪŋ/

    chúc may mắn nhất với điều gì đó

  • Cụm cố địnhB2

    to sb’s satisfaction

    /tuː sb’s ˌsætɪsˈfækʃn̩/

    Đạt được sự hài lòng của ai đó.

  • Cụm cố địnhB2

    to the fullest

    /tuː ðə ˈfʊlɪst/

    tận hết khả năng, tối đa

  • Cụm cố địnhB1

    travel light

    /ˈtrævəl laɪt/

    đi du lịch gọn nhẹ, mang ít đồ

  • Cụm cố địnhB1

    under pressure

    /ˈʌndər ˈprɛʃər/

    bị ép buộc phải làm gì hoặc chịu áp lực

  • Cụm cố địnhB2

    watch the world go by

    /wɑtʃ ðə wɜːld ɡoʊ baɪ/

    ngồi thư giãn và quan sát mọi người qua lại

  • Cụm cố địnhB1

    watch your language

    /wɑːtʃ jʊr ˈlæŋɡwɪdʒ/

    Cẩn thận lời nói, tránh nói thô tục hoặc xúc phạm

  • Cụm cố địnhB1

    watch your mouth/tongue

    /wɑːtʃ jʊr maʊθ | wɑːtʃ jʊr tʌŋ/

    cẩn thận lời nói để không xúc phạm ai

  • Cụm cố địnhA1

    What time is it?

    /wʌt taɪm ɪz ɪt/

    Mấy giờ rồi? (Hỏi thời gian hiện tại).

  • Cụm cố địnhA1

    What’s the weather like?

    /wɑts ðə ˈwɛðər laɪk/

    Thời tiết thế nào?

  • Cụm cố địnhB1

    when it comes to + N/V-ing

    /wɛn ɪt kʌmz tuː/

    khi nói đến, về vấn đề

123