学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại287Phrasal verb140Thành ngữ79Collocation20Cụm cố định48

Cấp độ

Mọi trình độ354A123A221B1118B2140C151C21

140 cụm từ

  • Phrasal verbB2

    knock sb out

    /nɑːk aʊt/

    Làm ai ngất xỉu hoặc bất tỉnh.

  • Phrasal verbB2

    laugh off sth

    /læf ɔːf/

    cười nhạo, cho là không đáng quan tâm

  • Phrasal verbB2

    lay out sth

    /leɪ ˈaʊt/

    chi tiền, bỏ ra tiền

  • Phrasal verbB2

    let sb off (with sth)

    /lɛt ɔːf/

    Tha lỗi hoặc giảm nhẹ hình phạt cho ai

  • Phrasal verbB2

    link sth up

    /lɪŋk stʌm ʌp/

    Kết nối cái gì đó với nhau

  • Phrasal verbB2

    live up to sth

    /lɪv ʌp tu/

    Đáp ứng, xứng đáng với kỳ vọng.

  • Phrasal verbB2

    look down on sb/sth

    /lʊk daʊn ɑːn/

    coi thường ai/cái gì

  • Phrasal verbB2

    look to sth

    /lʊk tuː/

    Trông mong, hy vọng vào cái gì

  • Phrasal verbB2

    look up to sb

    /lʊk ʌp tuː/

    ngưỡng mộ hoặc kính trọng ai

  • Phrasal verbB2

    lose oneself in sth

    /luːz wʌnˈsɛlf ɪn/

    Chìm đắm vào cái gì đó đến quên hết mọi thứ xung quanh

  • Phrasal verbB2

    lose out (on sth)

    /luːz aʊt/

    Bị thua thiệt, không nhận được điều mình xứng đáng.

  • Phrasal verbB2

    make it

    /meɪk ɪt/

    Thành công trong sự nghiệp

  • Phrasal verbB2

    marry sb off

    /ˈmæri ɔf/

    Ép ai đó (thường là nữ) kết hôn, gả ai đó đi

  • Phrasal verbB2

    opt for sth

    /ɑːpt fɔːr/

    chọn, lựa chọn cái gì

  • Phrasal verbB2

    own up (to sth)

    /oʊn ʌp/

    thừa nhận trách nhiệm về lỗi lầm

  • Phrasal verbB2

    pack sth with sth

    /pæk wɪθ/

    nhét đầy cái gì bằng thứ gì

  • Phrasal verbB2

    pile on

    /paɪl ˈɑːn/

    Tăng lên nhanh chóng (thường về cân nặng, khối lượng)

  • Phrasal verbB2

    plan sth out

    /plæn aʊt/

    Lên kế hoạch chi tiết, hoạch định cẩn thận.

  • Phrasal verbB2

    play along with sb/sth

    /pleɪ əˈlɔːŋ wɪð/

    Làm theo hoặc đồng ý tạm thời với ai đó/cái gì đó, thường là để tránh xung đột.

  • Phrasal verbB2

    point out that / point sth out (to sb)

    /pɔɪnt aʊt/

    chỉ ra, nêu ra điều gì đó

  • Phrasal verbB2

    pull through (sth)

    /pʊl ˈθruː/

    vượt qua khó khăn, thành công sau thử thách

  • Phrasal verbB2

    pull your weight / pull one's weight

    /pʊl jʊr weɪt/

    Làm việc chăm chỉ ngang bằng với mọi người trong nhóm

  • Phrasal verbB2

    pump sb up

    /pʌmp ʌp/

    Làm ai đó phấn khởi hoặc tự tin hơn.

  • Phrasal verbB2

    put sb/sth at risk

    /pʊt æt rɪsk/

    Đưa ai/cái gì vào tình huống nguy hiểm

  • Phrasal verbB2

    put sb down

    /pʊt daʊn/

    Làm ai đó cảm thấy ngu ngốc hoặc xấu hổ, đặc biệt trước mặt người khác

  • Phrasal verbB2

    put sth forward

    /pʊt ˈfɔːrwərd/

    Đưa ra một ý tưởng, đề xuất cái gì đó để xem xét

  • Phrasal verbB2

    put in sth

    /pʊt ɪn/

    Nộp, trình (đơn, yêu cầu chính thức)

  • Phrasal verbB2

    read sth into sth

    /rɪd ˈɪn tuː/

    suy diễn quá mức, hiểu thêm ý nghĩa không có thật

  • Phrasal verbB2

    recover from sth

    /rɪˈkʌvər frɑm/

    Hồi phục hoàn toàn sau bệnh tật, chấn thương hoặc cú sốc tinh thần.

  • Phrasal verbB2

    relax into sth

    /rɪˈlæks ˈɪn tuː/

    Thả lỏng, thư giãn vào cái gì đó

  • Phrasal verbB2

    rent out sth

    /rɛnt aʊt/

    cho thuê (nhà, phòng, tài sản) để kiếm tiền

  • Phrasal verbB2

    result in sth

    /rɪˈzʌlt ɪn/

    dẫn đến, gây ra cái gì

  • Phrasal verbB2

    run into sth

    /rʌn ˈɪn tuː/

    gặp phải khó khăn, rắc rối

  • Phrasal verbB2

    run out of steam

    /rʌn aʊt əv stiːm/

    hết sức lực, mất năng lượng hoặc động lực để tiếp tục

  • Phrasal verbB2

    run short of sth

    /rʌn ʃɔːrt ʌv/

    sắp hết, thiếu hụt cái gì

  • Phrasal verbB2

    run wild

    /rʌn waɪld/

    phát triển tự do không kiểm soát

  • Phrasal verbB2

    save on sth

    /seɪv ɑːn/

    tiết kiệm tiền cho việc gì đó

  • Phrasal verbB2

    screw sth up

    /skruː ʌp/

    Làm hỏng, làm tệ đi hoặc phá hỏng thứ gì đó

  • Phrasal verbB2

    settle into sth

    /ˈsɛtl ˈɪn tu/

    Làm quen và cảm thấy thoải mái với điều gì mới (nhà, công việc, môi trường...)

  • Phrasal verbB2

    shelter in place

    /ˈʃɛltər ɪn pleɪs/

    ở yên trong nhà/nơi an toàn khi có tình huống khẩn cấp

  • Phrasal verbB2

    shut sb/sth out

    /ʃʌt aʊt/

    Không cho ai/cái gì tham gia hoặc ảnh hưởng đến mình; chặn không cho cảm xúc xâm nhập.

  • Phrasal verbB2

    slip out

    /slɪp aʊt/

    vô tình nói ra (điều không định nói)

  • Phrasal verbB2

    smarten up (sb/sth)

    /smɑːrtən ʌp/

    làm cho gọn gàng, đẹp đẽ hơn

  • Phrasal verbB2

    smoke sb/sth out

    /smoʊk aʊt/

    Buộc ai/cái gì phải rời khỏi chỗ ẩn nấp bằng khói hoặc cách khác.

  • Phrasal verbB2

    split sth into sth

    /splɪt ˈɪn tuː/

    chia cái gì ra thành các phần

  • Phrasal verbB2

    stretch yourself out

    /strɛtʃ jɔrˈsɛlf aʊt/

    Nằm duỗi thẳng ra để thư giãn hoặc ngủ.

  • Phrasal verbB2

    struggle on

    /ˈstrʌɡəl ɑːn/

    cố gắng tiếp tục dù gặp khó khăn

  • Phrasal verbB2

    switch off

    /swɪtʃ ɔf/

    ngừng suy nghĩ hoặc chăm chú vào điều gì đó

  • Phrasal verbB2

    switch sth up

    /swɪtʃ ʌp/

    Thay đổi (thường để cải thiện)

  • Phrasal verbB2

    take charge of sth

    /teɪk tʃɑːrdʒ ʌv/

    Đảm nhận trách nhiệm, điều khiển cái gì

  • Phrasal verbB2

    take sth/sb for granted

    /teɪk fɔːr ˈɡræn.tɪd/

    cho là điều hiển nhiên, không trân trọng những gì mình có

  • Phrasal verbB2

    take in sth / take sth in

    /teɪk ɪn/

    Hiểu thấu đáo hoặc nắm bắt đầy đủ thông tin, ý nghĩa; Chấp nhận ai đó (như khách trọ, người tị nạn); hấp thụ cái gì vào cơ thể

  • Phrasal verbB2

    take sth into consideration

    /teɪk ˌɪn tuː kənˌsɪdəˈreɪʃn̩/

    Xem xét, cân nhắc đến điều gì đó

  • Phrasal verbB2

    take sth out on sb

    /teɪk aʊt ɒn/

    Trút giận lên ai đó

  • Phrasal verbB2

    take over (sth/sb)

    /teɪk ˈoʊvər/

    Đảm nhiệm, tiếp quản, nắm quyền kiểm soát

  • Phrasal verbB2

    talk sth over

    /tɔːk ˈoʊvər/

    thảo luận kĩ, bàn bạc để đi đến quyết định

  • Phrasal verbB2

    think back to sth

    /θɪŋk bæk tuː/

    nhớ lại điều gì đã xảy ra trong quá khứ

  • Phrasal verbB2

    think sth over

    /θɪŋk ˈoʊ vər/

    Suy nghĩ cẩn thận về việc gì trước khi quyết định

  • Phrasal verbB2

    throw in sth / throw sth in

    /θroʊ ɪn/

    tặng kèm, thêm vào miễn phí

  • Phrasal verbB2

    trim sth down

    /trɪm daʊn/

    Cắt giảm, thu nhỏ kích thước hoặc số lượng của cái gì đó

  • Phrasal verbB2

    turn sb/sth down

    /tɝːn daʊn/

    Từ chối ai/cái gì (đề nghị, lời mời, yêu cầu, v.v.)

  • Phrasal verbB2

    turn out sb/sth

    /tɜːrn ˈaʊt/

    sản xuất ra (số lượng lớn)

  • Phrasal verbB2

    walk out on sb

    /wɔːk aʊt ɑːn/

    Bỏ rơi ai, đột ngột rời bỏ ai (thường là vợ/chồng/người yêu)

  • Phrasal verbB2

    wear sb/sth out / wear out

    /wɛər aʊt/

    Làm ai/cái gì mệt lử hoặc hỏng hóc vì sử dụng quá nhiều

  • Phrasal verbB2

    while sth away

    /waɪl əˈweɪ/

    Giải trí, tiêu thời gian một cách thư giãn.

  • Phrasal verbB2

    whip sth up

    /wɪp ʌp/

    Nấu nướng hoặc chế biến thứ gì đó một cách nhanh chóng.

  • Phrasal verbB2

    wipe out / wipe sth out

    /waɪp aʊt/

    Ngã, té (thường trong thể thao); Tiêu diệt, xóa sổ hoàn toàn; làm ai đó kiệt sức, mệt lử

  • Phrasal verbB2

    work sth off

    /wɜːrk ɔːf/

    Giải tỏa hoặc loại bỏ cái gì (thường là cảm xúc, năng lượng) bằng hoạt động thể chất

12