Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
140 cụm từ
/nɑːk aʊt/
Làm ai ngất xỉu hoặc bất tỉnh.
/læf ɔːf/
cười nhạo, cho là không đáng quan tâm
/leɪ ˈaʊt/
chi tiền, bỏ ra tiền
/lɛt ɔːf/
Tha lỗi hoặc giảm nhẹ hình phạt cho ai
/lɪŋk stʌm ʌp/
Kết nối cái gì đó với nhau
/lɪv ʌp tu/
Đáp ứng, xứng đáng với kỳ vọng.
/lʊk daʊn ɑːn/
coi thường ai/cái gì
/lʊk tuː/
Trông mong, hy vọng vào cái gì
/lʊk ʌp tuː/
ngưỡng mộ hoặc kính trọng ai
/luːz wʌnˈsɛlf ɪn/
Chìm đắm vào cái gì đó đến quên hết mọi thứ xung quanh
/luːz aʊt/
Bị thua thiệt, không nhận được điều mình xứng đáng.
/meɪk ɪt/
Thành công trong sự nghiệp
/ˈmæri ɔf/
Ép ai đó (thường là nữ) kết hôn, gả ai đó đi
/ɑːpt fɔːr/
chọn, lựa chọn cái gì
/oʊn ʌp/
thừa nhận trách nhiệm về lỗi lầm
/pæk wɪθ/
nhét đầy cái gì bằng thứ gì
/paɪl ˈɑːn/
Tăng lên nhanh chóng (thường về cân nặng, khối lượng)
/plæn aʊt/
Lên kế hoạch chi tiết, hoạch định cẩn thận.
/pleɪ əˈlɔːŋ wɪð/
Làm theo hoặc đồng ý tạm thời với ai đó/cái gì đó, thường là để tránh xung đột.
/pɔɪnt aʊt/
chỉ ra, nêu ra điều gì đó
/pʊl ˈθruː/
vượt qua khó khăn, thành công sau thử thách
/pʊl jʊr weɪt/
Làm việc chăm chỉ ngang bằng với mọi người trong nhóm
/pʌmp ʌp/
Làm ai đó phấn khởi hoặc tự tin hơn.
/pʊt æt rɪsk/
Đưa ai/cái gì vào tình huống nguy hiểm
/pʊt daʊn/
Làm ai đó cảm thấy ngu ngốc hoặc xấu hổ, đặc biệt trước mặt người khác
/pʊt ˈfɔːrwərd/
Đưa ra một ý tưởng, đề xuất cái gì đó để xem xét
/pʊt ɪn/
Nộp, trình (đơn, yêu cầu chính thức)
/rɪd ˈɪn tuː/
suy diễn quá mức, hiểu thêm ý nghĩa không có thật
/rɪˈkʌvər frɑm/
Hồi phục hoàn toàn sau bệnh tật, chấn thương hoặc cú sốc tinh thần.
/rɪˈlæks ˈɪn tuː/
Thả lỏng, thư giãn vào cái gì đó
/rɛnt aʊt/
cho thuê (nhà, phòng, tài sản) để kiếm tiền
/rɪˈzʌlt ɪn/
dẫn đến, gây ra cái gì
/rʌn ˈɪn tuː/
gặp phải khó khăn, rắc rối
/rʌn aʊt əv stiːm/
hết sức lực, mất năng lượng hoặc động lực để tiếp tục
/rʌn ʃɔːrt ʌv/
sắp hết, thiếu hụt cái gì
/rʌn waɪld/
phát triển tự do không kiểm soát
/seɪv ɑːn/
tiết kiệm tiền cho việc gì đó
/skruː ʌp/
Làm hỏng, làm tệ đi hoặc phá hỏng thứ gì đó
/ˈsɛtl ˈɪn tu/
Làm quen và cảm thấy thoải mái với điều gì mới (nhà, công việc, môi trường...)
/ˈʃɛltər ɪn pleɪs/
ở yên trong nhà/nơi an toàn khi có tình huống khẩn cấp
/ʃʌt aʊt/
Không cho ai/cái gì tham gia hoặc ảnh hưởng đến mình; chặn không cho cảm xúc xâm nhập.
/slɪp aʊt/
vô tình nói ra (điều không định nói)
/smɑːrtən ʌp/
làm cho gọn gàng, đẹp đẽ hơn
/smoʊk aʊt/
Buộc ai/cái gì phải rời khỏi chỗ ẩn nấp bằng khói hoặc cách khác.
/splɪt ˈɪn tuː/
chia cái gì ra thành các phần
/strɛtʃ jɔrˈsɛlf aʊt/
Nằm duỗi thẳng ra để thư giãn hoặc ngủ.
/ˈstrʌɡəl ɑːn/
cố gắng tiếp tục dù gặp khó khăn
/swɪtʃ ɔf/
ngừng suy nghĩ hoặc chăm chú vào điều gì đó
/swɪtʃ ʌp/
Thay đổi (thường để cải thiện)
/teɪk tʃɑːrdʒ ʌv/
Đảm nhận trách nhiệm, điều khiển cái gì
/teɪk fɔːr ˈɡræn.tɪd/
cho là điều hiển nhiên, không trân trọng những gì mình có
/teɪk ɪn/
Hiểu thấu đáo hoặc nắm bắt đầy đủ thông tin, ý nghĩa; Chấp nhận ai đó (như khách trọ, người tị nạn); hấp thụ cái gì vào cơ thể
/teɪk ˌɪn tuː kənˌsɪdəˈreɪʃn̩/
Xem xét, cân nhắc đến điều gì đó
/teɪk aʊt ɒn/
Trút giận lên ai đó
/teɪk ˈoʊvər/
Đảm nhiệm, tiếp quản, nắm quyền kiểm soát
/tɔːk ˈoʊvər/
thảo luận kĩ, bàn bạc để đi đến quyết định
/θɪŋk bæk tuː/
nhớ lại điều gì đã xảy ra trong quá khứ
/θɪŋk ˈoʊ vər/
Suy nghĩ cẩn thận về việc gì trước khi quyết định
/θroʊ ɪn/
tặng kèm, thêm vào miễn phí
/trɪm daʊn/
Cắt giảm, thu nhỏ kích thước hoặc số lượng của cái gì đó
/tɝːn daʊn/
Từ chối ai/cái gì (đề nghị, lời mời, yêu cầu, v.v.)
/tɜːrn ˈaʊt/
sản xuất ra (số lượng lớn)
/wɔːk aʊt ɑːn/
Bỏ rơi ai, đột ngột rời bỏ ai (thường là vợ/chồng/người yêu)
/wɛər aʊt/
Làm ai/cái gì mệt lử hoặc hỏng hóc vì sử dụng quá nhiều
/waɪl əˈweɪ/
Giải trí, tiêu thời gian một cách thư giãn.
/wɪp ʌp/
Nấu nướng hoặc chế biến thứ gì đó một cách nhanh chóng.
/waɪp aʊt/
Ngã, té (thường trong thể thao); Tiêu diệt, xóa sổ hoàn toàn; làm ai đó kiệt sức, mệt lử
/wɜːrk ɔːf/
Giải tỏa hoặc loại bỏ cái gì (thường là cảm xúc, năng lượng) bằng hoạt động thể chất