学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại151Phrasal verb51Thành ngữ69Collocation3Cụm cố định28

Cấp độ

Mọi trình độ171A10A22B121B279C169C20

69 cụm từ

  • Thành ngữC1

    a case of dog eat dog

    /ə keɪs əv dɔːɡ iːt dɔːɡ/

    Tình trạng cạnh tranh khốc liệt, ai nấy đều sẵn sàng hại nhau để thành công.

  • Thành ngữC1

    a clean bill of health

    /ə kliːn bɪl əv hɛlθ/

    Giấy chứng nhận sức khỏe tốt hoặc tình trạng tốt đẹp.

  • Thành ngữC1

    a cog in a wheel

    /eɪ kɑːɡ ɪn ə wiːl/

    Một mảnh nhỏ không quan trọng trong hệ thống lớn

  • Thành ngữC1

    a man of the people

    /ə ˈmæn ʌv ði ˈpipəl/

    Người thấu hiểu và đồng cảm với người dân thường

  • Thành ngữC1

    a safe pair of hands

    /ə seɪf pɛər ʌv hændz/

    người đáng tin cậy, làm việc chắc chắn

  • Thành ngữC1

    a world away from sth

    /ə wɜːld əˈweɪ frɑːm/

    Rất khác biệt so với cái gì đó

  • Thành ngữC1

    at a/the crossroads (in life)

    /æt ðə ˈkrɑːsroʊdz/

    ở thời điểm quan trọng, phải đưa ra quyết định lớn

  • Thành ngữC1

    be in over your head

    /bi ɪn ˈoʊvər jɔr hɛd/

    Dính vào việc quá sức mình, không thể xử lý nổi.

  • Thành ngữC1

    be in/out of tune with sb/sth

    /biː ɪn aʊt əv tuːn wɪθ/

    có/không có cùng quan điểm, cảm xúc, sở thích với ai/cái gì

  • Thành ngữC1

    be out of one’s tree

    /bi aʊt əv wʌnz triː/

    Hành động điên khùng

  • Thành ngữC1

    be snowed under with sth

    /biː snəʊd ˈʌndər wɪθ/

    Bị ngập đầu trong công việc hoặc trách nhiệm

  • Thành ngữC1

    be worth its weight in gold

    /bi wɜːrθ ɪts weɪt ɪn ɡoʊld/

    cực kỳ quý giá, có giá trị rất lớn

  • Thành ngữC1

    blaze a trail

    /bleɪz ə ˈtreɪl/

    đi tiên phong, mở đường cho người khác noi theo

  • Thành ngữC1

    blood is thicker than water

    /blʌd ɪz ˈθɪkər ðən ˈwɔːtər/

    Máu chảy ruột mềm — gia đình là quan trọng nhất

  • Thành ngữC1

    boil the ocean

    /bɔɪl ði ˈoʊʃn̩/

    Làm việc vô ích, tốn thời gian vào việc không thể hoặc không đáng làm.

  • Thành ngữC1

    break one's back (to do sth)

    /brɛk wʌnz bæk/

    Làm việc cực kỳ vất vả, hết sức mình để làm gì đó.

  • Thành ngữC1

    burn the candle at both ends

    /bɝn ðə ˈkændl ət ˈboʊθ ˈɛndz/

    Làm việc quá sức, thức khuya dậy sớm khiến cơ thể mệt mỏi

  • Thành ngữC1

    chase your own tail

    /tʃeɪs jʊr oʊn teɪl/

    Bận rộn nhưng chẳng đạt được gì

  • Thành ngữC1

    it will all come out in the wash

    /kʌm aʊt ɪn ðə wɑʃ/

    Mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi, không cần lo lắng.

  • Thành ngữC1

    culture vulture

    /ˈkʌltʃər ˈvʌltʃər/

    Người mê nghệ thuật, văn hóa cao cấp.

  • Thành ngữC1

    cut your losses

    /kʌt jɔːr ˈlɔːsɪz/

    Dừng lại để tránh thua lỗ thêm.

  • Thành ngữC1

    dice with death

    /daɪs wɪθ dɛθ/

    Liên tục mạo hiểm tính mạng, chơi với cái chết.

  • Thành ngữC1

    drink sb under the table

    /drɪŋk ˈsʌmwʌn ˈʌndər ðə ˈteɪbl/

    uống rượu hơn ai đó mà không say bằng họ

  • Thành ngữC1

    drive a hard bargain

    /draɪv ə hɑːrd ˈbɑːr.ɡən/

    Mặc cả khéo, ép giá để đạt được điều kiện tốt nhất.

  • Thành ngữC1

    feast one's eyes on sb/sth

    /fiːst wʌnz aɪz ɑːn/

    Thưởng thức bằng mắt, ngắm nhìn thú vị

  • Thành ngữC1

    get one’s fingers burnt

    /ɡɛt wʌnz ˈfɪŋɡərz bɜːrnt/

    Chịu thiệt hại vì làm điều gì đó mà không lường trước hậu quả xấu.

  • Thành ngữC1

    get up one's nerve to do sth

    /ɡɛt ʌp wʌnz nɜːrv/

    dám làm gì đó sau khi vượt qua nỗi sợ

  • Thành ngữC1

    go from strength to strength

    /ɡoʊ frɑːm strɛŋθ tuː strɛŋθ/

    ngày càng thành công hơn, phát triển mạnh mẽ

  • Thành ngữC1

    go up in smoke

    /ɡoʊ ʌp ɪn smoʊk/

    tan thành mây khói, thất bại hoàn toàn

  • Thành ngữC1

    have a good head on one’s shoulders

    /hæv ə ɡʊd hɛd ɑːn wʌnz ˈʃoʊldərz/

    Là người thông minh, sáng suốt và đáng tin cậy.

  • Thành ngữC1

    have the upper hand (over sb/sth)

    /hæv ði ˈʌpər hænd/

    Nắm ưu thế hoặc kiểm soát tình huống

  • Thành ngữC1

    have sth up one's sleeve

    /hæv ʌp wʌnz sliːv/

    có kế hoạch hay mưu mẹo bí mật để dùng khi cần

  • Thành ngữC1

    jump the gun

    /dʒʌmp ðə ɡʌn/

    Làm gì đó quá sớm, vội vàng mà không suy nghĩ kỹ

  • Thành ngữC1

    keep sth at bay

    /kip ˈsʌm ət beɪ/

    ngăn chặn, kiểm soát để cái gì đó không gây hại

  • Thành ngữC1

    lack for nothing

    /læk fɔːr ˈnʌθɪŋ/

    Không thiếu thốn thứ gì, có đầy đủ mọi thứ cần thiết.

  • Thành ngữC1

    lead from the front

    /liːd frʌm ðə frʌnt/

    làm gương, đi đầu trong việc mà mình yêu cầu người khác làm

  • Thành ngữC1

    like nothing on earth

    /laɪk ˈnʌθɪŋ ɑːn ɜːrθ/

    Rất lạ, kỳ quặc hoặc khó chịu đến mức chưa từng thấy

  • Thành ngữC1

    live and breathe sth

    /lɪv ənd briːð ˈsʌmθɪŋ/

    sống vì cái gì, say mê cái gì đến mức nó chiếm toàn bộ cuộc sống

  • Thành ngữC1

    lock horns with sb over sth

    /lɑːk hɔːrnz wɪθ/

    cãi nhau hoặc xung đột với ai về việc gì

  • Thành ngữC1

    make waves

    /meɪk weɪvz/

    gây chú ý hoặc gây rắc rối có chủ đích

  • Thành ngữC1

    many moons ago

    /ˈmɛni muːnz əˈɡoʊ/

    Cách đây rất lâu, từ lâu lắm rồi

  • Thành ngữC1

    move with the times

    /muːv wɪθ ðə taɪmz/

    Thay đổi cách nghĩ và hành động để phù hợp với sự tiến bộ của xã hội.

  • Thành ngữC1

    museum piece

    /mjuˈziəm piːs/

    vật lỗi thời, cũ kỹ không còn dùng được

  • Thành ngữC1

    one’s nearest and dearest

    /ˈnɪərɪst æn ˈdɪərɪst/

    Người thân yêu nhất (thường là gia đình)

  • Thành ngữC1

    not soil one’s hands (with sth)

    /nɑːt sɔɪl wʌnz hændz/

    Không dính líu đến chuyện bẩn thỉu hoặc xấu xa

  • Thành ngữC1

    not turn a hair

    /nɑːt tɝn ə hɛər/

    Không hề tỏ ra xúc động trước điều bất ngờ hoặc sốc

  • Thành ngữC1

    off the beaten track

    /ɔːf ði ˈbiːtn træk/

    xa xôi, hẻo lánh, ít người lui tới

  • Thành ngữC1

    on easy street

    /ɑːn ˈiːzi strit/

    Sống sung sướng, không lo tiền bạc hoặc khó khăn

  • Thành ngữC1

    out of character

    /aʊt əv ˈkærəktər/

    không giống tính cách thường ngày

  • Thành ngữC1

    pass with flying colors

    /pæs wɪθ ˈflaɪɪŋ ˈkʌlɚz/

    đậu (kỳ thi) với điểm cao, xuất sắc

  • Thành ngữC1

    promise sb the earth/moon/world

    /ˈprɑmɪs ði ɜːrθ/

    Hứa hẹn những điều không thể thực hiện được.

  • Thành ngữC1

    put down roots (in/at a place)

    /pʊt daʊn ruts/

    gắn bó, ổn định cuộc sống tại một nơi

  • Thành ngữC1

    put sb off their stride

    /pʊt ɔːf ðeər straɪd/

    làm ai đó mất tập trung hoặc bối rối

  • Thành ngữC1

    rest on your laurels

    /rɛst ɑːn jɔːr ˈlɔːrəlz/

    Tự mãn với thành tích đã đạt và không cố gắng thêm nữa.

  • Thành ngữC1

    scream bloody murder

    /skriːm ˈblʌdi ˈmɜrdər/

    hét toáng lên, la hét thảm thiết

  • Thành ngữC1

    sit on your laurels

    /sɪt ɑːn jɔːr ˈlɔːrəlz/

    Tự mãn với thành tích đã đạt và không cố gắng thêm nữa.

  • Thành ngữC1

    spread like wildfire

    /sprɛd laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/

    Lan truyền rất nhanh (thông tin, tin đồn, bệnh dịch...)

  • Thành ngữC1

    spread yourself too thin

    /sprɛd jɔːrˈsɛlf tuː θɪn/

    Cố gắng làm quá nhiều việc cùng lúc đến mức không thể làm tốt việc nào.

  • Thành ngữC1

    stand on one’s dignity

    /stænd ɑn wʌnz ˈdɪɡnəti/

    Đòi hỏi được đối xử đúng mực, giữ thể diện

  • Thành ngữC1

    stand the test of time

    /stænd ðə tɛst əv taɪm/

    Trải qua thời gian mà vẫn tồn tại, vẫn có giá trị

  • Thành ngữC1

    take one for the team

    /teɪk wʌn fɔr ðə tiːm/

    hy sinh lợi ích cá nhân vì lợi ích chung của nhóm

  • Thành ngữC1

    thank your lucky stars

    /θæŋk jʊr ˈlʌki stɑːrz/

    Cảm thấy may mắn và biết ơn về điều gì đó

  • Thành ngữC1

    the bee’s knees

    /ðə biːz niːz/

    người hoặc thứ tuyệt vời, xuất sắc

  • Thành ngữC1

    the rat race

    /ðə ræt reɪs/

    cuộc sống bon chen, cạnh tranh khốc liệt vì tiền và địa vị

  • Thành ngữC1

    turn the scale(s)

    /tɜːrn ðə skeɪlz/

    Làm thay đổi cục diện, đảo ngược tình thế

  • Thành ngữC1

    walk and chew gum at the same time

    /wɔːk ænd tʃuː ɡʌm æt ðə seɪm taɪm/

    Làm nhiều việc cùng lúc một cách dễ dàng.

  • Thành ngữC1

    weather the storm

    /ˈwɛðər ðə stɔːrm/

    Vượt qua khó khăn, khắc phục thử thách lớn

  • Thành ngữC1

    work your fingers to the bone

    /wɜːrk jɔːr ˈfɪŋɡərz tuː ðə boʊn/

    Làm việc cực nhọc, vất vả suốt ngày đêm.

  • Thành ngữC1

    wrap sb in cotton wool

    /ræp ˌsʌmwʌn ɪn ˈkɑːtn wʊl/

    Bao bọc, chiêu đãi ai đó quá mức đến nỗi họ không thể tự lập