Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
69 cụm từ
/ə keɪs əv dɔːɡ iːt dɔːɡ/
Tình trạng cạnh tranh khốc liệt, ai nấy đều sẵn sàng hại nhau để thành công.
/ə kliːn bɪl əv hɛlθ/
Giấy chứng nhận sức khỏe tốt hoặc tình trạng tốt đẹp.
/eɪ kɑːɡ ɪn ə wiːl/
Một mảnh nhỏ không quan trọng trong hệ thống lớn
/ə ˈmæn ʌv ði ˈpipəl/
Người thấu hiểu và đồng cảm với người dân thường
/ə seɪf pɛər ʌv hændz/
người đáng tin cậy, làm việc chắc chắn
/ə wɜːld əˈweɪ frɑːm/
Rất khác biệt so với cái gì đó
/æt ðə ˈkrɑːsroʊdz/
ở thời điểm quan trọng, phải đưa ra quyết định lớn
/bi ɪn ˈoʊvər jɔr hɛd/
Dính vào việc quá sức mình, không thể xử lý nổi.
/biː ɪn aʊt əv tuːn wɪθ/
có/không có cùng quan điểm, cảm xúc, sở thích với ai/cái gì
/bi aʊt əv wʌnz triː/
Hành động điên khùng
/biː snəʊd ˈʌndər wɪθ/
Bị ngập đầu trong công việc hoặc trách nhiệm
/bi wɜːrθ ɪts weɪt ɪn ɡoʊld/
cực kỳ quý giá, có giá trị rất lớn
/bleɪz ə ˈtreɪl/
đi tiên phong, mở đường cho người khác noi theo
/blʌd ɪz ˈθɪkər ðən ˈwɔːtər/
Máu chảy ruột mềm — gia đình là quan trọng nhất
/bɔɪl ði ˈoʊʃn̩/
Làm việc vô ích, tốn thời gian vào việc không thể hoặc không đáng làm.
/brɛk wʌnz bæk/
Làm việc cực kỳ vất vả, hết sức mình để làm gì đó.
/bɝn ðə ˈkændl ət ˈboʊθ ˈɛndz/
Làm việc quá sức, thức khuya dậy sớm khiến cơ thể mệt mỏi
/tʃeɪs jʊr oʊn teɪl/
Bận rộn nhưng chẳng đạt được gì
/kʌm aʊt ɪn ðə wɑʃ/
Mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi, không cần lo lắng.
/ˈkʌltʃər ˈvʌltʃər/
Người mê nghệ thuật, văn hóa cao cấp.
/kʌt jɔːr ˈlɔːsɪz/
Dừng lại để tránh thua lỗ thêm.
/daɪs wɪθ dɛθ/
Liên tục mạo hiểm tính mạng, chơi với cái chết.
/drɪŋk ˈsʌmwʌn ˈʌndər ðə ˈteɪbl/
uống rượu hơn ai đó mà không say bằng họ
/draɪv ə hɑːrd ˈbɑːr.ɡən/
Mặc cả khéo, ép giá để đạt được điều kiện tốt nhất.
/fiːst wʌnz aɪz ɑːn/
Thưởng thức bằng mắt, ngắm nhìn thú vị
/ɡɛt wʌnz ˈfɪŋɡərz bɜːrnt/
Chịu thiệt hại vì làm điều gì đó mà không lường trước hậu quả xấu.
/ɡɛt ʌp wʌnz nɜːrv/
dám làm gì đó sau khi vượt qua nỗi sợ
/ɡoʊ frɑːm strɛŋθ tuː strɛŋθ/
ngày càng thành công hơn, phát triển mạnh mẽ
/ɡoʊ ʌp ɪn smoʊk/
tan thành mây khói, thất bại hoàn toàn
/hæv ə ɡʊd hɛd ɑːn wʌnz ˈʃoʊldərz/
Là người thông minh, sáng suốt và đáng tin cậy.
/hæv ði ˈʌpər hænd/
Nắm ưu thế hoặc kiểm soát tình huống
/hæv ʌp wʌnz sliːv/
có kế hoạch hay mưu mẹo bí mật để dùng khi cần
/dʒʌmp ðə ɡʌn/
Làm gì đó quá sớm, vội vàng mà không suy nghĩ kỹ
/kip ˈsʌm ət beɪ/
ngăn chặn, kiểm soát để cái gì đó không gây hại
/læk fɔːr ˈnʌθɪŋ/
Không thiếu thốn thứ gì, có đầy đủ mọi thứ cần thiết.
/liːd frʌm ðə frʌnt/
làm gương, đi đầu trong việc mà mình yêu cầu người khác làm
/laɪk ˈnʌθɪŋ ɑːn ɜːrθ/
Rất lạ, kỳ quặc hoặc khó chịu đến mức chưa từng thấy
/lɪv ənd briːð ˈsʌmθɪŋ/
sống vì cái gì, say mê cái gì đến mức nó chiếm toàn bộ cuộc sống
/lɑːk hɔːrnz wɪθ/
cãi nhau hoặc xung đột với ai về việc gì
/meɪk weɪvz/
gây chú ý hoặc gây rắc rối có chủ đích
/ˈmɛni muːnz əˈɡoʊ/
Cách đây rất lâu, từ lâu lắm rồi
/muːv wɪθ ðə taɪmz/
Thay đổi cách nghĩ và hành động để phù hợp với sự tiến bộ của xã hội.
/mjuˈziəm piːs/
vật lỗi thời, cũ kỹ không còn dùng được
/ˈnɪərɪst æn ˈdɪərɪst/
Người thân yêu nhất (thường là gia đình)
/nɑːt sɔɪl wʌnz hændz/
Không dính líu đến chuyện bẩn thỉu hoặc xấu xa
/nɑːt tɝn ə hɛər/
Không hề tỏ ra xúc động trước điều bất ngờ hoặc sốc
/ɔːf ði ˈbiːtn træk/
xa xôi, hẻo lánh, ít người lui tới
/ɑːn ˈiːzi strit/
Sống sung sướng, không lo tiền bạc hoặc khó khăn
/aʊt əv ˈkærəktər/
không giống tính cách thường ngày
/pæs wɪθ ˈflaɪɪŋ ˈkʌlɚz/
đậu (kỳ thi) với điểm cao, xuất sắc
/ˈprɑmɪs ði ɜːrθ/
Hứa hẹn những điều không thể thực hiện được.
/pʊt daʊn ruts/
gắn bó, ổn định cuộc sống tại một nơi
/pʊt ɔːf ðeər straɪd/
làm ai đó mất tập trung hoặc bối rối
/rɛst ɑːn jɔːr ˈlɔːrəlz/
Tự mãn với thành tích đã đạt và không cố gắng thêm nữa.
/skriːm ˈblʌdi ˈmɜrdər/
hét toáng lên, la hét thảm thiết
/sɪt ɑːn jɔːr ˈlɔːrəlz/
Tự mãn với thành tích đã đạt và không cố gắng thêm nữa.
/sprɛd laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
Lan truyền rất nhanh (thông tin, tin đồn, bệnh dịch...)
/sprɛd jɔːrˈsɛlf tuː θɪn/
Cố gắng làm quá nhiều việc cùng lúc đến mức không thể làm tốt việc nào.
/stænd ɑn wʌnz ˈdɪɡnəti/
Đòi hỏi được đối xử đúng mực, giữ thể diện
/stænd ðə tɛst əv taɪm/
Trải qua thời gian mà vẫn tồn tại, vẫn có giá trị
/teɪk wʌn fɔr ðə tiːm/
hy sinh lợi ích cá nhân vì lợi ích chung của nhóm
/θæŋk jʊr ˈlʌki stɑːrz/
Cảm thấy may mắn và biết ơn về điều gì đó
/ðə biːz niːz/
người hoặc thứ tuyệt vời, xuất sắc
/ðə ræt reɪs/
cuộc sống bon chen, cạnh tranh khốc liệt vì tiền và địa vị
/tɜːrn ðə skeɪlz/
Làm thay đổi cục diện, đảo ngược tình thế
/wɔːk ænd tʃuː ɡʌm æt ðə seɪm taɪm/
Làm nhiều việc cùng lúc một cách dễ dàng.
/ˈwɛðər ðə stɔːrm/
Vượt qua khó khăn, khắc phục thử thách lớn
/wɜːrk jɔːr ˈfɪŋɡərz tuː ðə boʊn/
Làm việc cực nhọc, vất vả suốt ngày đêm.
/ræp ˌsʌmwʌn ɪn ˈkɑːtn wʊl/
Bao bọc, chiêu đãi ai đó quá mức đến nỗi họ không thể tự lập