Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
207 cụm từ
/pʊt ˈɔːf/
hoãn một kế hoạch, cuộc hẹn hoặc sự kiện; làm ai đó cảm thấy chán nản, mất hứng thú hoặc ngán ngẩm
/pʊt ʌp wɪθ/
Chịu đựng, chấp nhận cái gì đó khó chịu mà không than phiền
/riːd bæk/
Đọc lại nội dung để kiểm tra.
/rɪˈlaɪ ɑːn/
tin tưởng, dựa vào ai/cái gì
/rɪˈmaɪnd/
gợi nhớ ai/cái gì cho ai
/roʊl ʌp wʌnz sliːvz/
Chuẩn bị làm việc chăm chỉ hoặc sẵn sàng đối mặt với thử thách.
/rʌn ɪn ðə ˈfæməli/
là đặc điểm chung của các thành viên trong gia đình
/rʌn aʊt əv taɪm/
Hết thời gian
/seɪv ʌp/
Tiết kiệm tiền dần cho mục đích cụ thể
/seɪv jʊr brɛθ/
đừng phí sức, đừng nói nữa (vì vô ích)
/sɛnd ɒf/
Đuổi ai đó khỏi sân (trong thể thao) vì vi phạm luật
/sɛnd aʊt/
phát ra, gửi đi (ánh sáng, tín hiệu, âm thanh, mùi...)
/sɛt əˈsaɪd/
Dành ra, dành dụm (thời gian, tiền bạc,...) cho mục đích đặc biệt
/sɛt ʌp/
thiết lập, chuẩn bị hoặc sắp xếp cái gì đó để sử dụng
/ˈsɛtl daʊn/
Ấn định cuộc sống, sống yên ổn ở một nơi
/ʃæk ʌp wɪθ/
Sống chung với ai đó mà không kết hôn
/ʃɑːp əˈraʊnd fɔːr ˈsʌmθɪŋ/
So sánh giá và chất lượng trước khi mua
/ʃoʊ əˈfɛkʃn tuː/
bày tỏ tình cảm với ai/cái gì
/ʃoʊ ɔf/
trưng bày, khoe (đồ vật/người) để thể hiện sự tự hào; cố gắng thu hút sự chú ý bằng hành động
/ʃoʊ jʊr feɪs/
xuất hiện, đến chỗ đông người sau thời gian vắng mặt
/saɪd ɪˈfɛkt/
tác dụng phụ
/skɪl sɛt/
Bộ kỹ năng
/sliːp ɪn/
ngủ nướng, ngủ muộn hơn bình thường
/sloʊ daʊn/
chậm lại, giảm tốc độ
/soʊk ʌp/
thấm hút (chất lỏng)
/ˈsoʊʃl ˈnɛtˌwɜːrk/
mạng lưới quan hệ xã hội (cá nhân hoặc trực tuyến)
/sɔːrt aʊt/
sắp xếp, dọn dẹp; giải quyết (vấn đề)
/sprɛd aʊt/
Trải rộng, lan ra trên diện tích lớn
/stænd aʊt/
nổi bật, dễ nhận thấy
/stɪk tuː/
Kiên trì làm gì hoặc giữ nguyên điều gì
/stɑp baɪ/
ghé qua, ghé thăm ngắn
/strɛs aʊt/
cảm thấy căng thẳng hoặc mệt mỏi quá mức đến nỗi không thể thư giãn
/ˈsʌfər frʌm/
Chịu đựng, mắc phải (bệnh, vấn đề)
/teɪk ədˈvæntɪdʒ əv/
Sử dụng một cơ hội, tình huống tốt hoặc thế mạnh để có lợi cho mình; Lợi dụng ai đó (thường mang nghĩa tiêu cực)
/teɪk bæk/
trả lại hàng đã mua vì không vừa hoặc hỏng; gợi nhớ về quá khứ
/teɪk ɑːn/
Tuyển dụng, thuê ai đó làm việc; Chịu trách nhiệm, đảm nhận (công việc, nhiệm vụ); Có đặc điểm, hình thức nào đó; chiến đấu, đối đầu với ai/cái gì
/teɪk praɪd ɪn ˈsʌmθɪŋ/
Tự hào về điều gì đó.
/teɪk ˈsɪriəsli/
Coi trọng, xem trọng điều gì/ai đó.
/teɪk taɪm ɔːf/
nghỉ việc tạm thời
/teɪk ʌp/
Chiếm (thời gian, không gian) hoặc bắt đầu (một sở thích, hoạt động)
/tɛl ɔːf/
Mắng, quở trách ai đó
/tɛnd tuː/
có xu hướng, thường làm gì
/θæŋks tuː/
nhờ có ai/cái gì
/ðə bɛst əv lʌk wɪθ ˈsʌm.θɪŋ/
chúc may mắn nhất với điều gì đó
/ðə ˈhɛvn̩z ˈoʊpənd/
Trời đột nhiên mưa rất to
/θroʊ ə ˈpɑːrti/
tổ chức một bữa tiệc
/θroʊ əˈweɪ/
Vứt bỏ, bỏ đi thứ gì đó không còn cần nữa
/θroʊ ɑːn/
Mặc quần áo vội vàng, không cẩn thận.
/taɪ ðə nɑt/
cưới nhau, kết hôn
/taɪ ʌp/
Cột, buộc chặt cái gì vào cái gì
/ˈtrævəl laɪt/
đi du lịch gọn nhẹ, mang ít đồ
/traɪ aʊt/
thử nghiệm hoặc dùng thử để đánh giá hiệu quả; tham gia thử việc (cho công việc) hoặc thử vai (cho vai diễn); thử sức, trải nghiệm cái gì mới
/traɪ aʊt fɔːr/
Tham gia thi tuyển hoặc cạnh tranh để gia nhập đội nhóm, vị trí
/tʌk ɪn / tʌk ˈɪn.tu/
ăn ngon lành, ăn nhiều và hăng hái
/ˈʌndər ˈprɛʃər/
bị ép buộc phải làm gì hoặc chịu áp lực
/ˈʌpˌsɛt ˌsɛmˌwʌnz plænz/
Làm hỏng kế hoạch của ai đó
/wɑːtʃ aʊt fɔːr/
Cẩn thận với cái gì/ai đó
/wɑːtʃ jʊr ˈlæŋɡwɪdʒ/
Cẩn thận lời nói, tránh nói thô tục hoặc xúc phạm
/wɑːtʃ jʊr maʊθ | wɑːtʃ jʊr tʌŋ/
cẩn thận lời nói để không xúc phạm ai
/wɛn ɪt kʌmz tuː/
khi nói đến, về vấn đề
/wɜːrk ɑːn/
Cố gắng thuyết phục ai đó; Dành thời gian cải thiện hoặc sửa chữa cái gì đó; Làm việc về một dự án hoặc nhiệm vụ cụ thể
/wɜːrk aʊt/
tập thể dục để rèn luyện sức khỏe
/juθ ˈkʌltʃɚ/
Văn hóa của giới trẻ, lối sống và hoạt động đặc trưng của người trẻ tuổi.