学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại207Phrasal verb118Thành ngữ21Collocation26Cụm cố định42

Cấp độ

Mọi trình độ767A177A244B1207B2287C1151C21

207 cụm từ

  • Phrasal verbB1

    put sth off / put sb off (sth)

    /pʊt ˈɔːf/

    hoãn một kế hoạch, cuộc hẹn hoặc sự kiện; làm ai đó cảm thấy chán nản, mất hứng thú hoặc ngán ngẩm

  • Phrasal verbB1

    put up with sb/sth

    /pʊt ʌp wɪθ/

    Chịu đựng, chấp nhận cái gì đó khó chịu mà không than phiền

  • Phrasal verbB1

    read sth back

    /riːd bæk/

    Đọc lại nội dung để kiểm tra.

  • Phrasal verbB1

    rely on sb/sth

    /rɪˈlaɪ ɑːn/

    tin tưởng, dựa vào ai/cái gì

  • Phrasal verbB1

    remind sb of sb/sth

    /rɪˈmaɪnd/

    gợi nhớ ai/cái gì cho ai

  • Thành ngữB1

    roll up one’s sleeves

    /roʊl ʌp wʌnz sliːvz/

    Chuẩn bị làm việc chăm chỉ hoặc sẵn sàng đối mặt với thử thách.

  • Thành ngữB1

    run in the family

    /rʌn ɪn ðə ˈfæməli/

    là đặc điểm chung của các thành viên trong gia đình

  • Phrasal verbB1

    run out of time

    /rʌn aʊt əv taɪm/

    Hết thời gian

  • Phrasal verbB1

    save up (money) / save up (for sth)

    /seɪv ʌp/

    Tiết kiệm tiền dần cho mục đích cụ thể

  • Cụm cố địnhB1

    save your breath

    /seɪv jʊr brɛθ/

    đừng phí sức, đừng nói nữa (vì vô ích)

  • Phrasal verbB1

    send sb off

    /sɛnd ɒf/

    Đuổi ai đó khỏi sân (trong thể thao) vì vi phạm luật

  • Phrasal verbB1

    send sth out

    /sɛnd aʊt/

    phát ra, gửi đi (ánh sáng, tín hiệu, âm thanh, mùi...)

  • Phrasal verbB1

    set aside sth / set sth aside

    /sɛt əˈsaɪd/

    Dành ra, dành dụm (thời gian, tiền bạc,...) cho mục đích đặc biệt

  • Phrasal verbB1

    set sth up

    /sɛt ʌp/

    thiết lập, chuẩn bị hoặc sắp xếp cái gì đó để sử dụng

  • Phrasal verbB1

    settle down

    /ˈsɛtl daʊn/

    Ấn định cuộc sống, sống yên ổn ở một nơi

  • Phrasal verbB1

    shack up with sb

    /ʃæk ʌp wɪθ/

    Sống chung với ai đó mà không kết hôn

  • Phrasal verbB1

    shop around for sth

    /ʃɑːp əˈraʊnd fɔːr ˈsʌmθɪŋ/

    So sánh giá và chất lượng trước khi mua

  • CollocationB1

    show affection to sb/sth

    /ʃoʊ əˈfɛkʃn tuː/

    bày tỏ tình cảm với ai/cái gì

  • Phrasal verbB1

    show sb/sth off / show sth off / show off sth

    /ʃoʊ ɔf/

    trưng bày, khoe (đồ vật/người) để thể hiện sự tự hào; cố gắng thu hút sự chú ý bằng hành động

  • Cụm cố địnhB1

    show your face

    /ʃoʊ jʊr feɪs/

    xuất hiện, đến chỗ đông người sau thời gian vắng mặt

  • Cụm cố địnhB1

    side effect

    /saɪd ɪˈfɛkt/

    tác dụng phụ

  • CollocationB1

    skill set

    /skɪl sɛt/

    Bộ kỹ năng

  • Phrasal verbB1

    sleep in

    /sliːp ɪn/

    ngủ nướng, ngủ muộn hơn bình thường

  • Phrasal verbB1

    slow down

    /sloʊ daʊn/

    chậm lại, giảm tốc độ

  • Phrasal verbB1

    soak up sth / soak sth up

    /soʊk ʌp/

    thấm hút (chất lỏng)

  • CollocationB1

    social network

    /ˈsoʊʃl ˈnɛtˌwɜːrk/

    mạng lưới quan hệ xã hội (cá nhân hoặc trực tuyến)

  • Phrasal verbB1

    sort out sth / sort sth/sb out

    /sɔːrt aʊt/

    sắp xếp, dọn dẹp; giải quyết (vấn đề)

  • Phrasal verbB1

    spread out / spread sth out

    /sprɛd aʊt/

    Trải rộng, lan ra trên diện tích lớn

  • Phrasal verbB1

    stand out (from/against sb/sth)

    /stænd aʊt/

    nổi bật, dễ nhận thấy

  • Phrasal verbB1

    stick to sth

    /stɪk tuː/

    Kiên trì làm gì hoặc giữ nguyên điều gì

  • Phrasal verbB1

    stop by (somewhere)

    /stɑp baɪ/

    ghé qua, ghé thăm ngắn

  • Phrasal verbB1

    stress sb out / stress out

    /strɛs aʊt/

    cảm thấy căng thẳng hoặc mệt mỏi quá mức đến nỗi không thể thư giãn

  • Phrasal verbB1

    suffer from sth

    /ˈsʌfər frʌm/

    Chịu đựng, mắc phải (bệnh, vấn đề)

  • Phrasal verbB1

    take advantage of sb/sth

    /teɪk ədˈvæntɪdʒ əv/

    Sử dụng một cơ hội, tình huống tốt hoặc thế mạnh để có lợi cho mình; Lợi dụng ai đó (thường mang nghĩa tiêu cực)

  • Phrasal verbB1

    take sth back / take sb back (to sth)

    /teɪk bæk/

    trả lại hàng đã mua vì không vừa hoặc hỏng; gợi nhớ về quá khứ

  • Phrasal verbB1

    take sb on / take on sth / take on sth/sb

    /teɪk ɑːn/

    Tuyển dụng, thuê ai đó làm việc; Chịu trách nhiệm, đảm nhận (công việc, nhiệm vụ); Có đặc điểm, hình thức nào đó; chiến đấu, đối đầu với ai/cái gì

  • CollocationB1

    take pride in something

    /teɪk praɪd ɪn ˈsʌmθɪŋ/

    Tự hào về điều gì đó.

  • CollocationB1

    take sb/sth seriously

    /teɪk ˈsɪriəsli/

    Coi trọng, xem trọng điều gì/ai đó.

  • Phrasal verbB1

    take time off

    /teɪk taɪm ɔːf/

    nghỉ việc tạm thời

  • Phrasal verbB1

    take sth up

    /teɪk ʌp/

    Chiếm (thời gian, không gian) hoặc bắt đầu (một sở thích, hoạt động)

  • Phrasal verbB1

    tell sb off

    /tɛl ɔːf/

    Mắng, quở trách ai đó

  • Phrasal verbB1

    tend to do sth

    /tɛnd tuː/

    có xu hướng, thường làm gì

  • Cụm cố địnhB1

    thanks to sb/sth

    /θæŋks tuː/

    nhờ có ai/cái gì

  • Cụm cố địnhB1

    the best of luck with something

    /ðə bɛst əv lʌk wɪθ ˈsʌm.θɪŋ/

    chúc may mắn nhất với điều gì đó

  • Thành ngữB1

    the heavens opened

    /ðə ˈhɛvn̩z ˈoʊpənd/

    Trời đột nhiên mưa rất to

  • CollocationB1

    throw a party

    /θroʊ ə ˈpɑːrti/

    tổ chức một bữa tiệc

  • Phrasal verbB1

    throw sth away

    /θroʊ əˈweɪ/

    Vứt bỏ, bỏ đi thứ gì đó không còn cần nữa

  • Phrasal verbB1

    throw sth on

    /θroʊ ɑːn/

    Mặc quần áo vội vàng, không cẩn thận.

  • Thành ngữB1

    tie the knot

    /taɪ ðə nɑt/

    cưới nhau, kết hôn

  • Phrasal verbB1

    tie sth up

    /taɪ ʌp/

    Cột, buộc chặt cái gì vào cái gì

  • Cụm cố địnhB1

    travel light

    /ˈtrævəl laɪt/

    đi du lịch gọn nhẹ, mang ít đồ

  • Phrasal verbB1

    try out sth / try sth/sb out

    /traɪ aʊt/

    thử nghiệm hoặc dùng thử để đánh giá hiệu quả; tham gia thử việc (cho công việc) hoặc thử vai (cho vai diễn); thử sức, trải nghiệm cái gì mới

  • Phrasal verbB1

    try out for sth

    /traɪ aʊt fɔːr/

    Tham gia thi tuyển hoặc cạnh tranh để gia nhập đội nhóm, vị trí

  • Phrasal verbB1

    tuck in/tuck into something

    /tʌk ɪn / tʌk ˈɪn.tu/

    ăn ngon lành, ăn nhiều và hăng hái

  • Cụm cố địnhB1

    under pressure

    /ˈʌndər ˈprɛʃər/

    bị ép buộc phải làm gì hoặc chịu áp lực

  • CollocationB1

    upset sb's plans

    /ˈʌpˌsɛt ˌsɛmˌwʌnz plænz/

    Làm hỏng kế hoạch của ai đó

  • Phrasal verbB1

    watch out for sth/sb

    /wɑːtʃ aʊt fɔːr/

    Cẩn thận với cái gì/ai đó

  • Cụm cố địnhB1

    watch your language

    /wɑːtʃ jʊr ˈlæŋɡwɪdʒ/

    Cẩn thận lời nói, tránh nói thô tục hoặc xúc phạm

  • Cụm cố địnhB1

    watch your mouth/tongue

    /wɑːtʃ jʊr maʊθ | wɑːtʃ jʊr tʌŋ/

    cẩn thận lời nói để không xúc phạm ai

  • Cụm cố địnhB1

    when it comes to + N/V-ing

    /wɛn ɪt kʌmz tuː/

    khi nói đến, về vấn đề

  • Phrasal verbB1

    work on sb / work on sth

    /wɜːrk ɑːn/

    Cố gắng thuyết phục ai đó; Dành thời gian cải thiện hoặc sửa chữa cái gì đó; Làm việc về một dự án hoặc nhiệm vụ cụ thể

  • Phrasal verbB1

    work out

    /wɜːrk aʊt/

    tập thể dục để rèn luyện sức khỏe

  • CollocationB1

    youth culture

    /juθ ˈkʌltʃɚ/

    Văn hóa của giới trẻ, lối sống và hoạt động đặc trưng của người trẻ tuổi.

123