Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
140 cụm từ
/əˈbaɪd baɪ/
tuân thủ, chấp hành điều gì đó
/əˈkaʊnt fɔːr/
chiếm tỷ lệ/phần nào đó của tổng thể
/ækt ɑːn/
Hành động dựa trên thông tin, lời khuyên hoặc mệnh lệnh nào đó.
/əˈtrɪbjuːt ˈsʌmθɪŋ tuː/
cho rằng cái gì là do nguyên nhân nào đó
/beɪs ɑːn/
dựa vào cái gì để phát triển hoặc xây dựng
/bi kʌt aʊt fɔːr/
Có đủ tố chất và khả năng phù hợp với việc gì đó
/bi ɑːn əˈbaʊt/
nói về cái gì, ám chỉ cái gì
/biːt ʌp ɑːn/
mắng mỏ hoặc đổ lỗi ai quá đáng
/boʊst əˈbaʊt/
Khoe khoang về cái gì/ai đó
/bɑːs əˈraʊnd/
Ra lệnh, sai khiến ai đó liên tục một cách hách dịch
/brɛɪk daʊn/
Hỏng, ngừng hoạt động (máy móc) hoặc suy sụp (tinh thần).
/breɪk ɪn ɒn/
ngắt lời / xen vào
/brɛk aʊt/
Bùng nổ, bắt đầu đột ngột (thường là sự việc xấu)
/bɪld ɑn/
Xây dựng dựa trên
/bɪld ʌp/
Tạo dựng hoặc phát triển cái gì đó theo thời gian; Tích lũy dần (thường là thứ tiêu cực); tăng cường sức khỏe hoặc thể lực
/bʌŋk ɔːf/
Trốn học hoặc trốn làm, bỏ học/bỏ làm sớm
/bɝːn ɔːf/
đốt cháy (năng lượng, calo) bằng tập luyện
/ˈbɛri jɔːrˈsɛlf ɪn ˈsʌmθɪŋ/
Chìm đắm vào việc gì đó để quên đi mọi thứ
/baɪ bæk/
Mua lại thứ mình đã bán trước đó
/kɔːl ɑːn/
Yêu cầu ai đó làm gì một cách trang trọng
/ˈkæri aʊt/
thực hiện và hoàn thành nhiệm vụ
/kætʃ ʌp wɪθ/
Bắt kịp, đạt trình độ ngang bằng với ai đó
/tʃeɪndʒ hændz/
Được chuyển nhượng, đổi chủ sở hữu.
/tʃuː ʌp/
Tiêu tốn hoặc sử dụng cái gì nhanh chóng, nhiều
/klɑːk ɔːf/
đánh dấu giờ tan ca, chấm công ra về
/kʌm ɔːf/
bị tách ra, bong ra khỏi vật gì
/kʌm θruː/
Hoàn thành được điều đã hứa hoặc vượt qua khó khăn.
/kʌm tʊˈɡɛðər/
hợp tác, tập hợp lại với nhau để tạo thành một nhóm thống nhất
/kənˈtrɪbjuːt tuː/
góp phần vào việc gì
/kraʊd ˈɪn tuː/
chèn chọt vào chỗ chật hẹp
/kʌt bæk/
cắt giảm, giảm bớt (thời gian, chi tiêu, sức lực...)
/diːl ˈsʌmθɪŋ aʊt/
Phân phát, chia đều thứ gì đó cho nhiều người
/daɪ aʊt/
Bị tuyệt chủng, biến mất hoàn toàn
/dɪp ˈɪn tu/
lấy ra một phần từ số tiền tiết kiệm
/dɪˈskrɪmɪneɪt əˈɡɛnst/
phân biệt đối xử với ai đó
/dɪˈstɪŋɡwɪʃ bɪˈtwin ... æn .../
Phân biệt giữa cái này và cái kia
/duː əˈweɪ wɪθ/
Bãi bỏ, xóa bỏ cái gì đó
/drɔ ˈʌp/
Soạn thảo, lập (kế hoạch, danh sách, văn bản) cần suy nghĩ cẩn thận
/drɛs daʊn/
mặc đồ bình thường, ít trang trọng hơn bình thường
/draɪv aʊt/
Đuổi ai/cái gì đi, khiến ai/cái gì biến mất hoặc ngừng hoạt động.
/dwɛl ɑn/
suýt nghĩ, nhắc đi nhắc lại (thường về điều tiêu cực)
/iːz ɒf/
giảm bớt, nhẹ bớt (cường độ, mức độ)
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn/
Tham gia vào việc gì đó
/fɔːl ɔːf/
giảm sút (về số lượng hoặc chất lượng)
/fɔːl aʊt wɪθ/
cãi nhau và không còn thân thiết với ai
/fɔːl ˈθru/
thất bại, không thành công hoặc không xảy ra
/fɪər fɔːr/
Lo lắng cho ai/cái gì
/faɪt ˈɔf/
chống lại, đẩy lùi cái gì (bệnh tật, kẻ địch, cảm xúc)
/ˈfɪltər aʊt/
Lọc bỏ cái gì đó
/ˈfaɪər ʌp/
Làm ai đó hào hứng, phấn khích
/flɪŋ ˈsʌmθɪŋ ɔːn/ɔːf/
Vút/giật quần áo hoặc đồ vật vào/mặc ra một cách nhanh chóng
/fɔːrk aʊt/
chi nhiều tiền (thường miễn cưỡng) cho cái gì
/ɡɛt əˈkrɑːs/
Truyền đạt, làm cho ai hiểu được điều gì
/ɡɛt əˈraʊnd tu/
có thời gian để làm gì
/ɡɛt daʊn tuː/
bắt đầu làm việc gì đó một cách nghiêm túc
/ɡɛt ɪn ðə swɪŋ əv/
làm quen và hòa nhập vào việc gì đó
/ɡɛt ðɛr/
Đạt được mục tiêu hoặc hoàn thành nhiệm vụ
/ɡɛt tuː/
làm ai đó bực mình hoặc ảnh hưởng đến ai
/ɡɪv ɪn tuː/
Nhượng bộ, đầu hàng ai/cái gì
/ɡɪv ɔːf/
toả ra, phát ra (mùi, nhiệt, ánh sáng, v.v.)
/ɡoʊ ɪn fɔːr ˈsʌmθɪŋ/
Thường xuyên làm gì hoặc thích thú cái gì
/ɡroʊ ˈɪn.tu/
trở nên hoàn thiện hoặc phát triển thành ai/cái gì đó
/hɛd ɔf/
khởi hành, lên đường
/hɛd ʌp/
lãnh đạo hoặc quản lý một nhóm, bộ phận, tổ chức
/hoʊld bæk/
ngăn cản ai/cái gì tiến lên hoặc vượt qua thứ gì
/ɪˈmɜːrs ɪn/
Đắm chìm hoàn toàn vào cái gì
/ɪnˈvɛst ɪn ˈsʌmθɪŋ/
Đầu tư vào cái gì đó có ích.
/dʒɑːɡ ˈsʌmwʌnz ˈmɛməri/
Gợi nhớ cho ai
/kiːp peɪs wɪθ/
theo kịp, bắt kịp tốc độ với ai/cái gì
/kiːp træk əv/
theo dõi, nắm bắt thông tin về ai/cái gì
/kɪk ɔːf/
bắt đầu (trận đấu bóng đá)
/nɑk bæk/
uống cạn (thường là rượu bia) một cách nhanh chóng