学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại287Phrasal verb140Thành ngữ79Collocation20Cụm cố định48

Cấp độ

Mọi trình độ354A123A221B1118B2140C151C21

140 cụm từ

  • Phrasal verbB2

    abide by sth

    /əˈbaɪd baɪ/

    tuân thủ, chấp hành điều gì đó

  • Phrasal verbB2

    account for sth

    /əˈkaʊnt fɔːr/

    chiếm tỷ lệ/phần nào đó của tổng thể

  • Phrasal verbB2

    act on sth

    /ækt ɑːn/

    Hành động dựa trên thông tin, lời khuyên hoặc mệnh lệnh nào đó.

  • Phrasal verbB2

    attribute sth to sb/sth

    /əˈtrɪbjuːt ˈsʌmθɪŋ tuː/

    cho rằng cái gì là do nguyên nhân nào đó

  • Phrasal verbB2

    base sth on sth

    /beɪs ɑːn/

    dựa vào cái gì để phát triển hoặc xây dựng

  • Phrasal verbB2

    be cut out for sth

    /bi kʌt aʊt fɔːr/

    Có đủ tố chất và khả năng phù hợp với việc gì đó

  • Phrasal verbB2

    be on about sth

    /bi ɑːn əˈbaʊt/

    nói về cái gì, ám chỉ cái gì

  • Phrasal verbB2

    beat up on sb

    /biːt ʌp ɑːn/

    mắng mỏ hoặc đổ lỗi ai quá đáng

  • Phrasal verbB2

    boast about sb/sth

    /boʊst əˈbaʊt/

    Khoe khoang về cái gì/ai đó

  • Phrasal verbB2

    boss sb around

    /bɑːs əˈraʊnd/

    Ra lệnh, sai khiến ai đó liên tục một cách hách dịch

  • Phrasal verbB2

    break down / break (sth) down

    /brɛɪk daʊn/

    Hỏng, ngừng hoạt động (máy móc) hoặc suy sụp (tinh thần).

  • Phrasal verbB2

    break in on sth

    /breɪk ɪn ɒn/

    ngắt lời / xen vào

  • Phrasal verbB2

    break out

    /brɛk aʊt/

    Bùng nổ, bắt đầu đột ngột (thường là sự việc xấu)

  • Phrasal verbB2

    build on sth

    /bɪld ɑn/

    Xây dựng dựa trên

  • Phrasal verbB2

    build up sth / build sb/oneself up

    /bɪld ʌp/

    Tạo dựng hoặc phát triển cái gì đó theo thời gian; Tích lũy dần (thường là thứ tiêu cực); tăng cường sức khỏe hoặc thể lực

  • Phrasal verbB2

    bunk off

    /bʌŋk ɔːf/

    Trốn học hoặc trốn làm, bỏ học/bỏ làm sớm

  • Phrasal verbB2

    burn off sth

    /bɝːn ɔːf/

    đốt cháy (năng lượng, calo) bằng tập luyện

  • Phrasal verbB2

    bury yourself in sth

    /ˈbɛri jɔːrˈsɛlf ɪn ˈsʌmθɪŋ/

    Chìm đắm vào việc gì đó để quên đi mọi thứ

  • Phrasal verbB2

    buy sth back

    /baɪ bæk/

    Mua lại thứ mình đã bán trước đó

  • Phrasal verbB2

    call on sb

    /kɔːl ɑːn/

    Yêu cầu ai đó làm gì một cách trang trọng

  • Phrasal verbB2

    carry sth out

    /ˈkæri aʊt/

    thực hiện và hoàn thành nhiệm vụ

  • Phrasal verbB2

    catch up with sb

    /kætʃ ʌp wɪθ/

    Bắt kịp, đạt trình độ ngang bằng với ai đó

  • Phrasal verbB2

    change hands

    /tʃeɪndʒ hændz/

    Được chuyển nhượng, đổi chủ sở hữu.

  • Phrasal verbB2

    chew sth up

    /tʃuː ʌp/

    Tiêu tốn hoặc sử dụng cái gì nhanh chóng, nhiều

  • Phrasal verbB2

    clock off

    /klɑːk ɔːf/

    đánh dấu giờ tan ca, chấm công ra về

  • Phrasal verbB2

    come off

    /kʌm ɔːf/

    bị tách ra, bong ra khỏi vật gì

  • Phrasal verbB2

    come through

    /kʌm θruː/

    Hoàn thành được điều đã hứa hoặc vượt qua khó khăn.

  • Phrasal verbB2

    come together

    /kʌm tʊˈɡɛðər/

    hợp tác, tập hợp lại với nhau để tạo thành một nhóm thống nhất

  • Phrasal verbB2

    contribute to sth

    /kənˈtrɪbjuːt tuː/

    góp phần vào việc gì

  • Phrasal verbB2

    crowd into sth

    /kraʊd ˈɪn tuː/

    chèn chọt vào chỗ chật hẹp

  • Phrasal verbB2

    cut back (on sth)

    /kʌt bæk/

    cắt giảm, giảm bớt (thời gian, chi tiêu, sức lực...)

  • Phrasal verbB2

    deal sth out

    /diːl ˈsʌmθɪŋ aʊt/

    Phân phát, chia đều thứ gì đó cho nhiều người

  • Phrasal verbB2

    die out

    /daɪ aʊt/

    Bị tuyệt chủng, biến mất hoàn toàn

  • Phrasal verbB2

    dip into sth

    /dɪp ˈɪn tu/

    lấy ra một phần từ số tiền tiết kiệm

  • Phrasal verbB2

    discriminate against sb

    /dɪˈskrɪmɪneɪt əˈɡɛnst/

    phân biệt đối xử với ai đó

  • Phrasal verbB2

    distinguish between sth and sth

    /dɪˈstɪŋɡwɪʃ bɪˈtwin ... æn .../

    Phân biệt giữa cái này và cái kia

  • Phrasal verbB2

    do away with sth

    /duː əˈweɪ wɪθ/

    Bãi bỏ, xóa bỏ cái gì đó

  • Phrasal verbB2

    draw sth up

    /drɔ ˈʌp/

    Soạn thảo, lập (kế hoạch, danh sách, văn bản) cần suy nghĩ cẩn thận

  • Phrasal verbB2

    dress down

    /drɛs daʊn/

    mặc đồ bình thường, ít trang trọng hơn bình thường

  • Phrasal verbB2

    drive sb/st out

    /draɪv aʊt/

    Đuổi ai/cái gì đi, khiến ai/cái gì biến mất hoặc ngừng hoạt động.

  • Phrasal verbB2

    dwell on/upon sth

    /dwɛl ɑn/

    suýt nghĩ, nhắc đi nhắc lại (thường về điều tiêu cực)

  • Phrasal verbB2

    ease off

    /iːz ɒf/

    giảm bớt, nhẹ bớt (cường độ, mức độ)

  • Phrasal verbB2

    engage in sth

    /ɪnˈɡeɪdʒ ɪn/

    Tham gia vào việc gì đó

  • Phrasal verbB2

    fall off

    /fɔːl ɔːf/

    giảm sút (về số lượng hoặc chất lượng)

  • Phrasal verbB2

    fall out with sb

    /fɔːl aʊt wɪθ/

    cãi nhau và không còn thân thiết với ai

  • Phrasal verbB2

    fall through

    /fɔːl ˈθru/

    thất bại, không thành công hoặc không xảy ra

  • Phrasal verbB2

    fear for sb/sth

    /fɪər fɔːr/

    Lo lắng cho ai/cái gì

  • Phrasal verbB2

    fight off sth/sb

    /faɪt ˈɔf/

    chống lại, đẩy lùi cái gì (bệnh tật, kẻ địch, cảm xúc)

  • Phrasal verbB2

    filter sth out

    /ˈfɪltər aʊt/

    Lọc bỏ cái gì đó

  • Phrasal verbB2

    fire sb up

    /ˈfaɪər ʌp/

    Làm ai đó hào hứng, phấn khích

  • Phrasal verbB2

    fling sth on/off

    /flɪŋ ˈsʌmθɪŋ ɔːn/ɔːf/

    Vút/giật quần áo hoặc đồ vật vào/mặc ra một cách nhanh chóng

  • Phrasal verbB2

    fork out (for sth)

    /fɔːrk aʊt/

    chi nhiều tiền (thường miễn cưỡng) cho cái gì

  • Phrasal verbB2

    get sth across

    /ɡɛt əˈkrɑːs/

    Truyền đạt, làm cho ai hiểu được điều gì

  • Phrasal verbB2

    get around/round to sth

    /ɡɛt əˈraʊnd tu/

    có thời gian để làm gì

  • Phrasal verbB2

    get down to + V-ing/N

    /ɡɛt daʊn tuː/

    bắt đầu làm việc gì đó một cách nghiêm túc

  • Phrasal verbB2

    get in/into the swing of sth

    /ɡɛt ɪn ðə swɪŋ əv/

    làm quen và hòa nhập vào việc gì đó

  • Phrasal verbB2

    get there

    /ɡɛt ðɛr/

    Đạt được mục tiêu hoặc hoàn thành nhiệm vụ

  • Phrasal verbB2

    get to sb

    /ɡɛt tuː/

    làm ai đó bực mình hoặc ảnh hưởng đến ai

  • Phrasal verbB2

    give in to sb/sth

    /ɡɪv ɪn tuː/

    Nhượng bộ, đầu hàng ai/cái gì

  • Phrasal verbB2

    give off sth

    /ɡɪv ɔːf/

    toả ra, phát ra (mùi, nhiệt, ánh sáng, v.v.)

  • Phrasal verbB2

    go in for sth

    /ɡoʊ ɪn fɔːr ˈsʌmθɪŋ/

    Thường xuyên làm gì hoặc thích thú cái gì

  • Phrasal verbB2

    grow into sb/sth

    /ɡroʊ ˈɪn.tu/

    trở nên hoàn thiện hoặc phát triển thành ai/cái gì đó

  • Phrasal verbB2

    head off (to/for a place)

    /hɛd ɔf/

    khởi hành, lên đường

  • Phrasal verbB2

    head up sth

    /hɛd ʌp/

    lãnh đạo hoặc quản lý một nhóm, bộ phận, tổ chức

  • Phrasal verbB2

    hold sb/sth back

    /hoʊld bæk/

    ngăn cản ai/cái gì tiến lên hoặc vượt qua thứ gì

  • Phrasal verbB2

    immerse yourself/sb in sth

    /ɪˈmɜːrs ɪn/

    Đắm chìm hoàn toàn vào cái gì

  • Phrasal verbB2

    invest in something

    /ɪnˈvɛst ɪn ˈsʌmθɪŋ/

    Đầu tư vào cái gì đó có ích.

  • Phrasal verbB2

    jog sb’s memory

    /dʒɑːɡ ˈsʌmwʌnz ˈmɛməri/

    Gợi nhớ cho ai

  • Phrasal verbB2

    keep pace with sb/st

    /kiːp peɪs wɪθ/

    theo kịp, bắt kịp tốc độ với ai/cái gì

  • Phrasal verbB2

    keep track of sb/sth

    /kiːp træk əv/

    theo dõi, nắm bắt thông tin về ai/cái gì

  • Phrasal verbB2

    kick off

    /kɪk ɔːf/

    bắt đầu (trận đấu bóng đá)

  • Phrasal verbB2

    knock sth back

    /nɑk bæk/

    uống cạn (thường là rượu bia) một cách nhanh chóng

12