学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại207Phrasal verb118Thành ngữ21Collocation26Cụm cố định42

Cấp độ

Mọi trình độ767A177A244B1207B2287C1151C21

207 cụm từ

  • Cụm cố địnhB1

    get a life

    /ɡɛt ə laɪf/

    Đừng có chán thế, làm cái gì đó thú vị đi!

  • Phrasal verbB1

    get along

    /ɡɛt əˈlɔːŋ/

    Hòa thuận, có mối quan hệ tốt

  • Phrasal verbB1

    get along with sb

    /ɡɛt əˈlɔːŋ wɪθ/

    Hòa thuận, có mối quan hệ tốt với ai

  • Phrasal verbB1

    get around

    /ɡɛt əˈɹaʊnd/

    di chuyển từ nơi này đến nơi khác

  • Phrasal verbB1

    get away

    /ɡɛt əˈweɪ/

    Đi nghỉ, trốn khỏi công việc hoặc cuộc sống thường nhật.

  • Phrasal verbB1

    get by

    /ɡɛt baɪ/

    sống sót, xoay sở được với điều kiện hạn chế

  • Phrasal verbB1

    get into sth

    /ɡɛt ˈɪn tuː/

    Bắt đầu thích thú hoặc quan tâm đến cái gì

  • Phrasal verbB1

    get over sb/sth

    /ɡɛt ˈoʊvər/

    vượt qua, hồi phục sau điều khó khăn

  • Phrasal verbB1

    get rid of sb/sth

    /ɡɛt rɪd ʌv ˈsʌmbɑdi ˈsʌmθɪŋ/

    loại bỏ, bỏ đi ai/cái gì

  • Cụm cố địnhB1

    get/keep sth under control

    /ɡɛt kiːp ˈsʌmθɪŋ ˌʌndər kənˈtroʊl/

    kiểm soát được cái gì

  • Phrasal verbB1

    give sth out

    /ɡɪv aʊt/

    Phát, chia cho nhiều người

  • CollocationB1

    give sb permission to do sth

    /ɡɪv pərˈmɪʃən/

    cho phép ai làm gì

  • Phrasal verbB1

    give up

    /ɡɪv ʌp/

    Bỏ cuộc

  • Phrasal verbB1

    go after sth / go after sb/sth

    /ɡoʊ ˈæftər/

    Cố gắng đạt được hoặc giành được cái gì; Đuổi theo ai/cái gì (vật lý hoặc nhằm bắt giữ)

  • Phrasal verbB1

    go off

    /ɡoʊ ɔːf/

    Ngừng hoạt động (đèn, điện, thiết bị).

  • Phrasal verbB1

    hand sth out

    /hænd aʊt/

    Phát, chia cho nhiều người (thường là vật nhỏ hoặc tài liệu).

  • Thành ngữB1

    have a heart

    /hæv ə hɑːrt/

    Hãy thương xót/đừng quá khắc nghiệt

  • CollocationB1

    have a sweet tooth

    /hæv ə swiːt tuːθ/

    Thích ăn đồ ngọt

  • Thành ngữB1

    have a whale of a time

    /hæv ə weɪl əv ə taɪm/

    Vui sướng, thích thú cực kỳ

  • Cụm cố địnhB1

    have no idea about sth

    /hæv noʊ aɪˈdiə əˈbaʊt/

    Không biết gì về cái gì đó

  • Phrasal verbB1

    heat sth up

    /hiːt ʌp/

    làm nóng cái gì lên

  • Thành ngữB1

    hit the hay

    /hɪt ðə heɪ/

    đi ngủ, lên giường ngủ

  • Thành ngữB1

    hold your breath

    /hoʊld jɔr brɛθ/

    nín thở (chờ đợi lo lắng)

  • Thành ngữB1

    in a pickle

    /ɪn ə ˈpɪkəl/

    lâm vào tình thế khó khăn

  • Cụm cố địnhB1

    in addition (to sb/sth)

    /ɪn əˈdɪʃən/

    Ngoài ra, thêm vào đó

  • Cụm cố địnhB1

    in the care of sb / in sb’s care

    /ɪn ðə kɛr əv/

    được ai chăm sóc, bảo trợ

  • CollocationB1

    invest time in sth/doing sth

    /ɪnˈvɛst taɪm ɪn/

    dành thời gian cho việc gì đó với mong muốn có kết quả tốt

  • Cụm cố địnhB1

    it’s not rocket science

    /ɪts nɑːt ˈrɑːkɪt ˈsaɪəns/

    Không phải là chuyện khó — dễ hiểu/dễ làm

  • Phrasal verbB1

    keep an eye on sb/sth

    /kip ən ˈaɪ ɑːn/

    trông chừng, để mắt đến ai/cái gì

  • Phrasal verbB1

    keep sb company

    /kip ˈkʌm.pə.ni/

    Ở cùng ai để họ không cô đơn

  • Phrasal verbB1

    keep in touch with sb

    /kiːp ɪn tʌtʃ wɪθ/

    Giữ liên lạc với ai

  • Cụm cố địnhB1

    keep one’s promise/word (to V)

    /kiːp wʌnz ˈprɑmɪs/wɜːrd/

    giữ lời hứa

  • CollocationB1

    keep oneself busy

    /kiːp wʌnˈsɛlf ˈbɪzi/

    Tự tìm việc để làm, giữ mình bận rộn.

  • Phrasal verbB1

    keep sth up

    /kiːp ʌp/

    duy trì (mức độ, hoạt động) không để giảm xuống

  • Phrasal verbB1

    keep up with sb/sth

    /kiːp ʌp wɪθ/

    theo kịp tốc độ hoặc tiến độ của ai/cái gì; duy trì liên lạc với ai; theo kịp, cập nhật thông tin, xu hướng mới

  • Phrasal verbB1

    kick sb out

    /kɪk aʊt/

    đuổi ai ra khỏi nơi nào đó

  • Phrasal verbB1

    lead to sth

    /liːd tuː/

    Dẫn đến, gây ra điều gì đó.

  • Cụm cố địnhB1

    learn sth by heart

    /lɜːrn baɪ hɑːrt/

    Học thuộc lòng

  • Phrasal verbB1

    let sb down

    /lɛt daʊn/

    Làm ai thất vọng bằng cách không giữ lời hứa hoặc không đáp ứng kỳ vọng.

  • Phrasal verbB1

    light up / light sth up

    /laɪt ʌp/

    (Đôi mắt/gương mặt) sáng lên vì vui mừng hoặc hứng thú / làm ai đó vui vẻ, phấn chấn; Làm cho nơi nào đó sáng hơn / trở nên sáng hoặc làm cái gì sáng lên

  • Phrasal verbB1

    live on sth

    /lɪv ɑːn/

    sống nhờ vào thứ gì đó (chủ yếu tiền bạc)

  • Phrasal verbB1

    load up on sth

    /loʊd ʌp ɑn/

    mua/chuẩn bị nhiều thứ gì đó

  • CollocationB1

    make an effort to do something

    /meɪk ən ˈɛfərt tu du ˈsʌmθɪŋ/

    nỗ lực làm gì đó

  • Phrasal verbB1

    make time for sth/sb

    /meɪk taɪm fɔːr/

    Dành thời gian cho cái gì/ai đó

  • Phrasal verbB1

    make sth up

    /meɪk ʌp/

    bịa đặt, bịa chuyện

  • Phrasal verbB1

    mess sth up / mess up sth

    /mɛs ʌp/

    Làm hỏng hoặc làm sai cái gì; Làm bừa bộn, lôi thôi hoặc bẩn; Làm ai đó bối rối, lo lắng

  • Cụm cố địnhB1

    nature reserve

    /ˈneɪtʃər rɪˈzɜːrv/

    khu bảo tồn thiên nhiên

  • Cụm cố địnhB1

    not get/have a wink of sleep

    /nɑt ɡɛt/hæv ə wɪŋk əv slip/

    Không ngủ được chút nào.

  • Thành ngữB1

    not hurt a fly

    /nɑːt hɜːrt ə flaɪ/

    hiền lành, không làm hại ai cả

  • Thành ngữB1

    not sb’s cup of tea

    /nɑːt ˈsʌmwʌnz kʌp əv tiː/

    không phải sở thích của ai

  • Cụm cố địnhB1

    on a daily basis

    /ɑːn ə ˈdeɪli ˈbeɪsɪs/

    hàng ngày, thường xuyên

  • Cụm cố địnhB1

    on a regular basis

    /ɑːn ə ˈrɛɡjələr ˈbeɪsɪs/

    Thường xuyên, đều đặn

  • Cụm cố địnhB1

    on one’s own

    /ɑːn wʌnz oʊn/

    một mình, tự mình làm việc gì đó mà không cần sự giúp đỡ

  • Thành ngữB1

    on the blink

    /ɑːn ðə blɪŋk/

    hỏng, không hoạt động đúng cách (thường là máy móc)

  • Cụm cố địnhB1

    on the horizon

    /ɑːn ðə həˈraɪzn̩/

    Sắp xảy ra, có khả năng xảy ra trong tương lai gần

  • Cụm cố địnhB1

    on the house

    /ɑːn ðə haʊs/

    Miễn phí, do chủ quán tặng

  • Thành ngữB1

    one in a million

    /wʌn ɪn ə ˈmɪljən/

    Rất đặc biệt, hiếm có, một trong triệu người

  • Phrasal verbB1

    open up / open up (to sb)

    /ˈoʊpən ʌp/

    Mở lòng, chia sẻ cảm xúc hoặc suy nghĩ; trở nên cởi mở hơn

  • Phrasal verbB1

    open up to sb

    /ˈoʊpən ʌp tuː/

    Mở lòng, chia sẻ cảm xúc hoặc suy nghĩ với ai đó

  • Cụm cố địnhB1

    out of season

    /aʊt əv ˈsiːzn̩/

    không vào mùa, trái mùa

  • Cụm cố địnhB1

    over and over (again)

    /ˈoʊvər ənd ˈoʊvər əˈɡɛn/

    Lặp đi lặp lại nhiều lần

  • Phrasal verbB1

    pass out

    /pæs aʊt/

    ngất xỉu, mất thức

  • Phrasal verbB1

    pick sb/sth out

    /pɪk ˈaʊt/

    chọn lựa cẩn thận từ một nhóm

  • Phrasal verbB1

    pig out on sth

    /pɪɡ aʊt ɒn/

    Ăn quá nhiều, ăn thô tục.

  • Phrasal verbB1

    pile up

    /paɪl ʌp/

    Tích tụ dần theo thời gian.

  • CollocationB1

    pollute sth with sth

    /pəˈluːt ˌsʌmθɪŋ wɪθ ˌsʌmθɪŋ/

    Làm ô nhiễm cái gì bằng thứ gì.

  • CollocationB1

    praise sb for sth/doing sth

    /preɪz ˈsʌmwʌn fɔːr ˈsʌmθɪŋ/

    khên ngợi ai về điều gì

  • CollocationB1

    protect sb/sth from/against sth

    /prəˈtɛkt frʌm/əˈɡɛnst/

    Bảo vệ ai/cái gì khỏi điều gì

  • Phrasal verbB1

    pull out (of sth)

    /pʊl aʊt/

    lái xe rời khỏi dải đường (hoặc bãi đỗ)

  • Phrasal verbB1

    put aside sth / put sth aside

    /pʊt əˈsaɪd/

    để dành tiền/thời gian cho mục đích đặc biệt; bỏ qua, gác lại (ý nghĩ/cảm xúc)

  • Phrasal verbB1

    put effort into sth/V-ing

    /pʊt ˈɛfɔːrt ˈɪn tuː/

    dành công sức vào việc gì

  • CollocationB1

    put money into sth

    /pʊt ˈmʌn.i ɪn.tuː ˈsʌm.θɪŋ/

    Đầu tư tiền vào cái gì.

123