学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại767Phrasal verb354Thành ngữ171Collocation96Cụm cố định146

Cấp độ

Mọi trình độ354A123A221B1118B2140C151C21

354 cụm từ

  • Phrasal verbB2

    cut back (on sth)

    /kʌt bæk/

    cắt giảm, giảm bớt (thời gian, chi tiêu, sức lực...)

  • Phrasal verbB1

    cut sth down

    /kʌt daʊn/

    Chặt đổ, làm ngã xuống bằng cách cắt

  • Phrasal verbB1

    cut down on sth

    /kʌt daʊn ɑːn/

    Cắt giảm, giảm bớt cái gì

  • Phrasal verbB1

    cut sth out / cut out sth

    /kʌt ˈaʊt/

    ngừng làm, dùng hoặc ăn thứ gì đó; cắt ra khỏi (từ vật liệu)

  • Phrasal verbA1

    cut sth up

    /kʌt ʌp/

    cắt thành từng miếng/nhỏ

  • Phrasal verbB2

    deal sth out

    /diːl ˈsʌmθɪŋ aʊt/

    Phân phát, chia đều thứ gì đó cho nhiều người

  • Phrasal verbB1

    deal with sb/sth

    /diːl wɪθ/

    Giải quyết, xử lý vấn đề, tình huống hoặc người (thường mang tính quản lý, hành động); Đối xử, cư xử hoặc tương tác với ai (thường trong hoàn cảnh khó khăn)

  • Phrasal verbC1

    deck sb/sth out (in sth)

    /dɛk aʊt/

    Trang điểm/hoá trang cho ai hoặc trang trí cái gì đó một cách cầu kỳ

  • Phrasal verbC1

    derive from sth

    /dɪˈraɪv frɑm/

    có nguồn gốc từ, xuất phát từ

  • Phrasal verbB2

    die out

    /daɪ aʊt/

    Bị tuyệt chủng, biến mất hoàn toàn

  • Phrasal verbB1

    dine out

    /daɪn aʊt/

    đi ăn ngoài (nhà hàng, quán ăn)

  • Phrasal verbB2

    dip into sth

    /dɪp ˈɪn tu/

    lấy ra một phần từ số tiền tiết kiệm

  • Phrasal verbB2

    discriminate against sb

    /dɪˈskrɪmɪneɪt əˈɡɛnst/

    phân biệt đối xử với ai đó

  • Phrasal verbB2

    distinguish between sth and sth

    /dɪˈstɪŋɡwɪʃ bɪˈtwin ... æn .../

    Phân biệt giữa cái này và cái kia

  • Phrasal verbB2

    do away with sth

    /duː əˈweɪ wɪθ/

    Bãi bỏ, xóa bỏ cái gì đó

  • Phrasal verbB1

    do sth over

    /duː ˈoʊvər/

    Làm lại cái gì từ đầu

  • Phrasal verbB1

    do without sb/sth

    /du wɪˈθaʊt/

    Xoay sở, làm được mà không cần ai/cái gì

  • Phrasal verbB2

    draw sth up

    /drɔ ˈʌp/

    Soạn thảo, lập (kế hoạch, danh sách, văn bản) cần suy nghĩ cẩn thận

  • Phrasal verbB2

    dress down

    /drɛs daʊn/

    mặc đồ bình thường, ít trang trọng hơn bình thường

  • Phrasal verbA2

    dress up (sb)

    /drɛs ʌp/

    mặc đẹp, ăn mặc lịch sự hơn bình thường

  • Phrasal verbC1

    drink in something

    /drɪŋk ɪn ˈsʌmθɪŋ/

    Hấp thụ hoặc thưởng thức cái gì đó bằng mắt hoặc tai với sự say mê.

  • Phrasal verbB1

    drink sth up

    /drɪŋk ʌp/

    Uống hết (thức uống nào đó).

  • Phrasal verbB1

    drive off

    /draɪv ɔːf/

    lái xe rời đi

  • Phrasal verbB2

    drive sb/st out

    /draɪv aʊt/

    Đuổi ai/cái gì đi, khiến ai/cái gì biến mất hoặc ngừng hoạt động.

  • Phrasal verbB1

    drop off / drop sb off

    /drɑp ɔf/

    Ngủ gật, thiếp đi

  • Phrasal verbB1

    drop out (of sth)

    /drɑp aʊt/

    Bỏ học giữa chừng

  • Phrasal verbB2

    dwell on/upon sth

    /dwɛl ɑn/

    suýt nghĩ, nhắc đi nhắc lại (thường về điều tiêu cực)

  • Phrasal verbB2

    ease off

    /iːz ɒf/

    giảm bớt, nhẹ bớt (cường độ, mức độ)

  • Phrasal verbC1

    eat into sth

    /iːt ˈɪn tuː/

    làm tiêu hao, chiếm dụng (thời gian, tiền bạc, tài nguyên)

  • Phrasal verbA2

    eat out

    /iːt aʊt/

    Ăn ngoài hàng

  • Phrasal verbB1

    end up (doing sth/in a place/situation)

    /ɛnd ʌp/

    kết thúc ở tình trạng/địa điểm không mong muốn

  • Phrasal verbB2

    engage in sth

    /ɪnˈɡeɪdʒ ɪn/

    Tham gia vào việc gì đó

  • Phrasal verbB1

    fall behind sb/sth

    /fɔːl bɪˈhaɪnd/

    bị tụt lại phía sau, không theo kịp ai/cái gì

  • Phrasal verbA1

    fall down

    /fɔːl daʊn/

    Ngã xuống đất.

  • Phrasal verbB2

    fall off

    /fɔːl ɔːf/

    giảm sút (về số lượng hoặc chất lượng)

  • Phrasal verbB2

    fall out with sb

    /fɔːl aʊt wɪθ/

    cãi nhau và không còn thân thiết với ai

  • Phrasal verbB2

    fall through

    /fɔːl ˈθru/

    thất bại, không thành công hoặc không xảy ra

  • Phrasal verbB2

    fear for sb/sth

    /fɪər fɔːr/

    Lo lắng cho ai/cái gì

  • Phrasal verbB2

    fight off sth/sb

    /faɪt ˈɔf/

    chống lại, đẩy lùi cái gì (bệnh tật, kẻ địch, cảm xúc)

  • Phrasal verbB1

    figure out sth / figure sb/sth out

    /ˈfɪɡjər ˈaʊt/

    Hiểu ra hoặc tìm ra cách giải quyết vấn đề; Tìm hiểu thông tin hoặc kế hoạch; hiểu ra ai/cái gì sau khi suy nghĩ

  • Phrasal verbB2

    filter sth out

    /ˈfɪltər aʊt/

    Lọc bỏ cái gì đó

  • Phrasal verbB2

    fire sb up

    /ˈfaɪər ʌp/

    Làm ai đó hào hứng, phấn khích

  • Phrasal verbB2

    fling sth on/off

    /flɪŋ ˈsʌmθɪŋ ɔːn/ɔːf/

    Vút/giật quần áo hoặc đồ vật vào/mặc ra một cách nhanh chóng

  • Phrasal verbB1

    force sth on sb

    /fɔːrs ˌsʌmθɪŋ ˈɑːn ˌsʌmwʌn/

    Ép buộc ai chấp nhận điều gì đó mà họ không muốn.

  • Phrasal verbB2

    fork out (for sth)

    /fɔːrk aʊt/

    chi nhiều tiền (thường miễn cưỡng) cho cái gì

  • Phrasal verbB2

    get sth across

    /ɡɛt əˈkrɑːs/

    Truyền đạt, làm cho ai hiểu được điều gì

  • Phrasal verbB1

    get along

    /ɡɛt əˈlɔːŋ/

    Hòa thuận, có mối quan hệ tốt

  • Phrasal verbB1

    get along with sb

    /ɡɛt əˈlɔːŋ wɪθ/

    Hòa thuận, có mối quan hệ tốt với ai

  • Phrasal verbB1

    get around

    /ɡɛt əˈɹaʊnd/

    di chuyển từ nơi này đến nơi khác

  • Phrasal verbB2

    get around/round to sth

    /ɡɛt əˈraʊnd tu/

    có thời gian để làm gì

  • Phrasal verbB1

    get away

    /ɡɛt əˈweɪ/

    Đi nghỉ, trốn khỏi công việc hoặc cuộc sống thường nhật.

  • Phrasal verbA1

    get better

    /ɡɛt ˈbɛtər/

    Khỏi bệnh, hồi phục sức khỏe

  • Phrasal verbB1

    get by

    /ɡɛt baɪ/

    sống sót, xoay sở được với điều kiện hạn chế

  • Phrasal verbA1

    get cold

    /ɡɛt koʊld/

    trở nên lạnh

  • Phrasal verbB2

    get down to + V-ing/N

    /ɡɛt daʊn tuː/

    bắt đầu làm việc gì đó một cách nghiêm túc

  • Phrasal verbB2

    get in/into the swing of sth

    /ɡɛt ɪn ðə swɪŋ əv/

    làm quen và hòa nhập vào việc gì đó

  • Phrasal verbB1

    get into sth

    /ɡɛt ˈɪn tuː/

    Bắt đầu thích thú hoặc quan tâm đến cái gì

  • Phrasal verbA1

    get married

    /ɡɛt ˈmærid/

    Cưới nhau (trở thành vợ chồng)

  • Phrasal verbA1

    get off sth

    /ɡɛt ɔːf/

    xuống (xe buýt, tàu, máy bay...)

  • Phrasal verbA1

    get on sth

    /ɡɛt ɑːn/

    lên (xe buýt, tàu, máy bay...)

  • Phrasal verbC1

    get on top of sth

    /ɡɛt ɑːn tɑːp əv/

    kiểm soát, xử lý được (công việc, vấn đề)

  • Phrasal verbB1

    get over sb/sth

    /ɡɛt ˈoʊvər/

    vượt qua, hồi phục sau điều khó khăn

  • Phrasal verbB1

    get rid of sb/sth

    /ɡɛt rɪd ʌv ˈsʌmbɑdi ˈsʌmθɪŋ/

    loại bỏ, bỏ đi ai/cái gì

  • Phrasal verbA2

    get started

    /ɡɛt ˈstɑːrtɪd/

    Bắt đầu làm việc gì đó

  • Phrasal verbB2

    get there

    /ɡɛt ðɛr/

    Đạt được mục tiêu hoặc hoàn thành nhiệm vụ

  • Phrasal verbB2

    get to sb

    /ɡɛt tuː/

    làm ai đó bực mình hoặc ảnh hưởng đến ai

  • Phrasal verbC1

    get to the bottom of sth

    /ɡɛt tuː ðə ˈbɑtəm ʌv/

    tìm ra nguyên nhân gốc rễ của vấn đề

  • Phrasal verbA1

    get up

    /ɡɛt ʌp/

    thức dậy và rời khỏi giường

  • Phrasal verbB2

    give in to sb/sth

    /ɡɪv ɪn tuː/

    Nhượng bộ, đầu hàng ai/cái gì

  • Phrasal verbB2

    give off sth

    /ɡɪv ɔːf/

    toả ra, phát ra (mùi, nhiệt, ánh sáng, v.v.)

  • Phrasal verbB1

    give sth out

    /ɡɪv aʊt/

    Phát, chia cho nhiều người

  • Phrasal verbB1

    give up

    /ɡɪv ʌp/

    Bỏ cuộc

123…5