学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại207Phrasal verb118Thành ngữ21Collocation26Cụm cố định42

Cấp độ

Mọi trình độ354A123A221B1118B2140C151C21

118 cụm từ

  • Phrasal verbB1

    act up

    /ækt ʌp/

    Cư xử tồi, gây rắc rối.

  • Phrasal verbB1

    adapt to sth / adapt oneself to sth

    /əˈdæpt tuː/

    Thay đổi hành vi hoặc cách làm để phù hợp với tình huống mới; Điều chỉnh cái gì đó để phù hợp với điều kiện mới

  • Phrasal verbB1

    add up

    /æd ˈʌp/

    có logic, hợp lý

  • Phrasal verbB1

    back sb/sth up

    /bæk ˈʌp/

    hỗ trợ, ủng hộ ai/cái gì

  • Phrasal verbB1

    be fed up with sb/sth

    /bi fɛd ʌp wɪθ/

    chán ngấy/ngán ngẩm với ai/cái gì

  • Phrasal verbB1

    blow sb away

    /bloʊ əˈweɪ/

    Đánh bại ai đó một cách dễ dàng

  • Phrasal verbB1

    break sb’s heart

    /breɪk ˈsʌmˌbɑdi hɑrt/

    làm ai đó vô cùng đau khổ (thường về tình cảm)

  • Phrasal verbB1

    bring sb up / bring sth up

    /brɪŋ ʌp/

    chăm sóc và dạy dỗ trẻ em cho đến khi trưởng thành; đưa ra (một chủ đề) trong cuộc trò chuyện

  • Phrasal verbB1

    burn out / burn sb out

    /bɝːn aʊt/

    Kiệt sức, mệt mỏi vì làm việc quá sức

  • Phrasal verbB1

    burn up sth

    /bɜːrn ʌp/

    Đốt cháy calo hoặc năng lượng thông qua hoạt động thể chất.

  • Phrasal verbB1

    call sb back

    /kɔːl bæk/

    Gọi lại cho ai đó

  • Phrasal verbB1

    calm sb/sth down

    /kɑːm daʊn/

    Làm ai/cái gì bình tĩnh lại

  • Phrasal verbB1

    care for sb/sth

    /kɛər fɔːr/

    Chăm sóc ai/cái gì

  • Phrasal verbB1

    catch sb’s eye

    /kætʃ ˈsʌmwʌnz aɪ/

    Thu hút sự chú ý của ai.

  • Phrasal verbB1

    change sth up

    /tʃeɪndʒ ʌp/

    thay đổi cái gì đó, thường để cải thiện hoặc tạo sự mới mẻ

  • Phrasal verbB1

    chip in

    /tʃɪp ɪn/

    Góp tiền chung

  • Phrasal verbB1

    clock in

    /klɑːk ɪn/

    chấm công vào ca làm việc

  • Phrasal verbB1

    come along

    /kʌm əˈlɔːŋ/

    xuất hiện, nảy sinh

  • Phrasal verbB1

    come down with sth

    /kʌm daʊn wɪθ/

    Bị ốm nhẹ (thường là cảm cúm, bệnh thông thường).

  • Phrasal verbB1

    come up

    /kʌm ʌp/

    được đề cập, nêu ra (trong cuộc thảo luận)

  • Phrasal verbB1

    cool down

    /kuːl daʊn/

    làm nguội đi, hạ nhiệt

  • Phrasal verbB1

    cope with something / cope with sth/sb

    /koʊp wɪθ/

    xử lý hoặc đối phó thành công với một tình huống khó khăn

  • Phrasal verbB1

    count on sb / count on sb/sth

    /kaʊnt ɑːn/

    tin tưởng ai đó sẽ làm điều mình mong đợi

  • Phrasal verbB1

    cram for an exam

    /kræm fɔːr ən ɪɡˈzæm/

    Học nhồi nhét cho kỳ thi

  • Phrasal verbB1

    cry out

    /kraɪ aʊt/

    Kêu to, thét lên (vì đau, sợ, ngạc nhiên)

  • Phrasal verbB1

    cut sth down

    /kʌt daʊn/

    Chặt đổ, làm ngã xuống bằng cách cắt

  • Phrasal verbB1

    cut down on sth

    /kʌt daʊn ɑːn/

    Cắt giảm, giảm bớt cái gì

  • Phrasal verbB1

    cut sth out / cut out sth

    /kʌt ˈaʊt/

    ngừng làm, dùng hoặc ăn thứ gì đó; cắt ra khỏi (từ vật liệu)

  • Phrasal verbB1

    deal with sb/sth

    /diːl wɪθ/

    Giải quyết, xử lý vấn đề, tình huống hoặc người (thường mang tính quản lý, hành động); Đối xử, cư xử hoặc tương tác với ai (thường trong hoàn cảnh khó khăn)

  • Phrasal verbB1

    dine out

    /daɪn aʊt/

    đi ăn ngoài (nhà hàng, quán ăn)

  • Phrasal verbB1

    do sth over

    /duː ˈoʊvər/

    Làm lại cái gì từ đầu

  • Phrasal verbB1

    do without sb/sth

    /du wɪˈθaʊt/

    Xoay sở, làm được mà không cần ai/cái gì

  • Phrasal verbB1

    drink sth up

    /drɪŋk ʌp/

    Uống hết (thức uống nào đó).

  • Phrasal verbB1

    drive off

    /draɪv ɔːf/

    lái xe rời đi

  • Phrasal verbB1

    drop off / drop sb off

    /drɑp ɔf/

    Ngủ gật, thiếp đi

  • Phrasal verbB1

    drop out (of sth)

    /drɑp aʊt/

    Bỏ học giữa chừng

  • Phrasal verbB1

    end up (doing sth/in a place/situation)

    /ɛnd ʌp/

    kết thúc ở tình trạng/địa điểm không mong muốn

  • Phrasal verbB1

    fall behind sb/sth

    /fɔːl bɪˈhaɪnd/

    bị tụt lại phía sau, không theo kịp ai/cái gì

  • Phrasal verbB1

    figure out sth / figure sb/sth out

    /ˈfɪɡjər ˈaʊt/

    Hiểu ra hoặc tìm ra cách giải quyết vấn đề; Tìm hiểu thông tin hoặc kế hoạch; hiểu ra ai/cái gì sau khi suy nghĩ

  • Phrasal verbB1

    force sth on sb

    /fɔːrs ˌsʌmθɪŋ ˈɑːn ˌsʌmwʌn/

    Ép buộc ai chấp nhận điều gì đó mà họ không muốn.

  • Phrasal verbB1

    get along

    /ɡɛt əˈlɔːŋ/

    Hòa thuận, có mối quan hệ tốt

  • Phrasal verbB1

    get along with sb

    /ɡɛt əˈlɔːŋ wɪθ/

    Hòa thuận, có mối quan hệ tốt với ai

  • Phrasal verbB1

    get around

    /ɡɛt əˈɹaʊnd/

    di chuyển từ nơi này đến nơi khác

  • Phrasal verbB1

    get away

    /ɡɛt əˈweɪ/

    Đi nghỉ, trốn khỏi công việc hoặc cuộc sống thường nhật.

  • Phrasal verbB1

    get by

    /ɡɛt baɪ/

    sống sót, xoay sở được với điều kiện hạn chế

  • Phrasal verbB1

    get into sth

    /ɡɛt ˈɪn tuː/

    Bắt đầu thích thú hoặc quan tâm đến cái gì

  • Phrasal verbB1

    get over sb/sth

    /ɡɛt ˈoʊvər/

    vượt qua, hồi phục sau điều khó khăn

  • Phrasal verbB1

    get rid of sb/sth

    /ɡɛt rɪd ʌv ˈsʌmbɑdi ˈsʌmθɪŋ/

    loại bỏ, bỏ đi ai/cái gì

  • Phrasal verbB1

    give sth out

    /ɡɪv aʊt/

    Phát, chia cho nhiều người

  • Phrasal verbB1

    give up

    /ɡɪv ʌp/

    Bỏ cuộc

  • Phrasal verbB1

    go after sth / go after sb/sth

    /ɡoʊ ˈæftər/

    Cố gắng đạt được hoặc giành được cái gì; Đuổi theo ai/cái gì (vật lý hoặc nhằm bắt giữ)

  • Phrasal verbB1

    go off

    /ɡoʊ ɔːf/

    Ngừng hoạt động (đèn, điện, thiết bị).

  • Phrasal verbB1

    hand sth out

    /hænd aʊt/

    Phát, chia cho nhiều người (thường là vật nhỏ hoặc tài liệu).

  • Phrasal verbB1

    heat sth up

    /hiːt ʌp/

    làm nóng cái gì lên

  • Phrasal verbB1

    keep an eye on sb/sth

    /kip ən ˈaɪ ɑːn/

    trông chừng, để mắt đến ai/cái gì

  • Phrasal verbB1

    keep sb company

    /kip ˈkʌm.pə.ni/

    Ở cùng ai để họ không cô đơn

  • Phrasal verbB1

    keep in touch with sb

    /kiːp ɪn tʌtʃ wɪθ/

    Giữ liên lạc với ai

  • Phrasal verbB1

    keep sth up

    /kiːp ʌp/

    duy trì (mức độ, hoạt động) không để giảm xuống

  • Phrasal verbB1

    keep up with sb/sth

    /kiːp ʌp wɪθ/

    theo kịp tốc độ hoặc tiến độ của ai/cái gì; duy trì liên lạc với ai; theo kịp, cập nhật thông tin, xu hướng mới

  • Phrasal verbB1

    kick sb out

    /kɪk aʊt/

    đuổi ai ra khỏi nơi nào đó

  • Phrasal verbB1

    lead to sth

    /liːd tuː/

    Dẫn đến, gây ra điều gì đó.

  • Phrasal verbB1

    let sb down

    /lɛt daʊn/

    Làm ai thất vọng bằng cách không giữ lời hứa hoặc không đáp ứng kỳ vọng.

  • Phrasal verbB1

    light up / light sth up

    /laɪt ʌp/

    (Đôi mắt/gương mặt) sáng lên vì vui mừng hoặc hứng thú / làm ai đó vui vẻ, phấn chấn; Làm cho nơi nào đó sáng hơn / trở nên sáng hoặc làm cái gì sáng lên

  • Phrasal verbB1

    live on sth

    /lɪv ɑːn/

    sống nhờ vào thứ gì đó (chủ yếu tiền bạc)

  • Phrasal verbB1

    load up on sth

    /loʊd ʌp ɑn/

    mua/chuẩn bị nhiều thứ gì đó

  • Phrasal verbB1

    make time for sth/sb

    /meɪk taɪm fɔːr/

    Dành thời gian cho cái gì/ai đó

  • Phrasal verbB1

    make sth up

    /meɪk ʌp/

    bịa đặt, bịa chuyện

  • Phrasal verbB1

    mess sth up / mess up sth

    /mɛs ʌp/

    Làm hỏng hoặc làm sai cái gì; Làm bừa bộn, lôi thôi hoặc bẩn; Làm ai đó bối rối, lo lắng

  • Phrasal verbB1

    open up / open up (to sb)

    /ˈoʊpən ʌp/

    Mở lòng, chia sẻ cảm xúc hoặc suy nghĩ; trở nên cởi mở hơn

  • Phrasal verbB1

    open up to sb

    /ˈoʊpən ʌp tuː/

    Mở lòng, chia sẻ cảm xúc hoặc suy nghĩ với ai đó

  • Phrasal verbB1

    pass out

    /pæs aʊt/

    ngất xỉu, mất thức

  • Phrasal verbB1

    pick sb/sth out

    /pɪk ˈaʊt/

    chọn lựa cẩn thận từ một nhóm

12