学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại767Phrasal verb354Thành ngữ171Collocation96Cụm cố định146

Cấp độ

Mọi trình độ354A123A221B1118B2140C151C21

354 cụm từ

  • Phrasal verbB1

    spread out / spread sth out

    /sprɛd aʊt/

    Trải rộng, lan ra trên diện tích lớn

  • Phrasal verbB1

    stand out (from/against sb/sth)

    /stænd aʊt/

    nổi bật, dễ nhận thấy

  • Phrasal verbA1

    stand up

    /stænd ʌp/

    Đứng dậy (từ tư thế ngồi hoặc nằm).

  • Phrasal verbA2

    stay in

    /steɪ ɪn/

    ở nhà, không ra ngoài

  • Phrasal verbC1

    stem from sth

    /stɛm frɑːm/

    xuất phát từ, bắt nguồn từ

  • Phrasal verbB1

    stick to sth

    /stɪk tuː/

    Kiên trì làm gì hoặc giữ nguyên điều gì

  • Phrasal verbB1

    stop by (somewhere)

    /stɑp baɪ/

    ghé qua, ghé thăm ngắn

  • Phrasal verbB1

    stress sb out / stress out

    /strɛs aʊt/

    cảm thấy căng thẳng hoặc mệt mỏi quá mức đến nỗi không thể thư giãn

  • Phrasal verbB2

    stretch yourself out

    /strɛtʃ jɔrˈsɛlf aʊt/

    Nằm duỗi thẳng ra để thư giãn hoặc ngủ.

  • Phrasal verbC1

    strike up sth with sb

    /straɪk ʌp/

    bắt đầu (mối quan hệ, cuộc trò chuyện) với ai

  • Phrasal verbB2

    struggle on

    /ˈstrʌɡəl ɑːn/

    cố gắng tiếp tục dù gặp khó khăn

  • Phrasal verbB1

    suffer from sth

    /ˈsʌfər frʌm/

    Chịu đựng, mắc phải (bệnh, vấn đề)

  • Phrasal verbB2

    switch off

    /swɪtʃ ɔf/

    ngừng suy nghĩ hoặc chăm chú vào điều gì đó

  • Phrasal verbB2

    switch sth up

    /swɪtʃ ʌp/

    Thay đổi (thường để cải thiện)

  • Phrasal verbC1

    take a heavy toll on sb/sth

    /teɪk ə ˈhɛvi toʊl ɑːn/

    Gây thiệt hại nặng nề cho ai/cái gì

  • Phrasal verbB1

    take advantage of sb/sth

    /teɪk ədˈvæntɪdʒ əv/

    Sử dụng một cơ hội, tình huống tốt hoặc thế mạnh để có lợi cho mình; Lợi dụng ai đó (thường mang nghĩa tiêu cực)

  • Phrasal verbB1

    take sth back / take sb back (to sth)

    /teɪk bæk/

    trả lại hàng đã mua vì không vừa hoặc hỏng; gợi nhớ về quá khứ

  • Phrasal verbA2

    take care of sb/sth

    /teɪk kɛər ʌv/

    Chăm sóc ai/cái gì

  • Phrasal verbB2

    take charge of sth

    /teɪk tʃɑːrdʒ ʌv/

    Đảm nhận trách nhiệm, điều khiển cái gì

  • Phrasal verbB2

    take sth/sb for granted

    /teɪk fɔːr ˈɡræn.tɪd/

    cho là điều hiển nhiên, không trân trọng những gì mình có

  • Phrasal verbB2

    take in sth / take sth in

    /teɪk ɪn/

    Hiểu thấu đáo hoặc nắm bắt đầy đủ thông tin, ý nghĩa; Chấp nhận ai đó (như khách trọ, người tị nạn); hấp thụ cái gì vào cơ thể

  • Phrasal verbB2

    take sth into consideration

    /teɪk ˌɪn tuː kənˌsɪdəˈreɪʃn̩/

    Xem xét, cân nhắc đến điều gì đó

  • Phrasal verbA1

    take sth off

    /teɪk ɔːf/

    cởi (quần áo), tháo (mũ, kính, v.v.) ra khỏi người

  • Phrasal verbB1

    take sb on / take on sth / take on sth/sb

    /teɪk ɑːn/

    Tuyển dụng, thuê ai đó làm việc; Chịu trách nhiệm, đảm nhận (công việc, nhiệm vụ); Có đặc điểm, hình thức nào đó; chiến đấu, đối đầu với ai/cái gì

  • Phrasal verbB2

    take sth out on sb

    /teɪk aʊt ɒn/

    Trút giận lên ai đó

  • Phrasal verbB2

    take over (sth/sb)

    /teɪk ˈoʊvər/

    Đảm nhiệm, tiếp quản, nắm quyền kiểm soát

  • Phrasal verbC1

    take precedence over sb/sth

    /teɪk ˈprɛsɪdəns ˈoʊvər/

    được ưu tiên hơn, quan trọng hơn cái khác

  • Phrasal verbC1

    take sb up on sth

    /teɪk ˈsʌmwʌn ʌp ɑn ˈsʌmθɪŋ/

    Chấp nhận lời đề nghị của ai đó

  • Phrasal verbC1

    take stock of sth

    /teɪk stɑːk əv/

    Dừng lại để đánh giá, xem xét tình hình một cách cẩn thận

  • Phrasal verbB1

    take time off

    /teɪk taɪm ɔːf/

    nghỉ việc tạm thời

  • Phrasal verbB1

    take sth up

    /teɪk ʌp/

    Chiếm (thời gian, không gian) hoặc bắt đầu (một sở thích, hoạt động)

  • Phrasal verbB2

    talk sth over

    /tɔːk ˈoʊvər/

    thảo luận kĩ, bàn bạc để đi đến quyết định

  • Phrasal verbC1

    tear yourself away from sth

    /tɛər jɔːrˈsɛlf əˈweɪ frɑːm ˈsʌmθɪŋ/

    Rời khỏi điều gì đó dù rất muốn ở lại

  • Phrasal verbB1

    tell sb off

    /tɛl ɔːf/

    Mắng, quở trách ai đó

  • Phrasal verbB1

    tend to do sth

    /tɛnd tuː/

    có xu hướng, thường làm gì

  • Phrasal verbB2

    think back to sth

    /θɪŋk bæk tuː/

    nhớ lại điều gì đã xảy ra trong quá khứ

  • Phrasal verbB2

    think sth over

    /θɪŋk ˈoʊ vər/

    Suy nghĩ cẩn thận về việc gì trước khi quyết định

  • Phrasal verbB1

    throw sth away

    /θroʊ əˈweɪ/

    Vứt bỏ, bỏ đi thứ gì đó không còn cần nữa

  • Phrasal verbB2

    throw in sth / throw sth in

    /θroʊ ɪn/

    tặng kèm, thêm vào miễn phí

  • Phrasal verbC1

    throw sb off balance

    /θroʊ ɔf ˈbæləns/

    Làm ai đó bối rối, mất bình tĩnh trong chốc lát

  • Phrasal verbB1

    throw sth on

    /θroʊ ɑːn/

    Mặc quần áo vội vàng, không cẩn thận.

  • Phrasal verbB1

    tie sth up

    /taɪ ʌp/

    Cột, buộc chặt cái gì vào cái gì

  • Phrasal verbC1

    trade off sth (for sth)

    /treɪd ɔːf/

    Đánh đổi thứ này để lấy thứ khác

  • Phrasal verbB2

    trim sth down

    /trɪm daʊn/

    Cắt giảm, thu nhỏ kích thước hoặc số lượng của cái gì đó

  • Phrasal verbA2

    try sth on

    /traɪ ˈɑːn/

    thử quần áo, giày dép để xem vừa không và trông thế nào

  • Phrasal verbB1

    try out sth / try sth/sb out

    /traɪ aʊt/

    thử nghiệm hoặc dùng thử để đánh giá hiệu quả; tham gia thử việc (cho công việc) hoặc thử vai (cho vai diễn); thử sức, trải nghiệm cái gì mới

  • Phrasal verbB1

    try out for sth

    /traɪ aʊt fɔːr/

    Tham gia thi tuyển hoặc cạnh tranh để gia nhập đội nhóm, vị trí

  • Phrasal verbB1

    tuck in/tuck into something

    /tʌk ɪn / tʌk ˈɪn.tu/

    ăn ngon lành, ăn nhiều và hăng hái

  • Phrasal verbB2

    turn sb/sth down

    /tɝːn daʊn/

    Từ chối ai/cái gì (đề nghị, lời mời, yêu cầu, v.v.)

  • Phrasal verbA1

    turn left

    /tɜːrn lɛft/

    rẽ trái

  • Phrasal verbA1

    turn sth off

    /tɝːn ɔːf/

    tắt (thiết bị, đèn, máy móc)

  • Phrasal verbA1

    turn sth on

    /tɝːn ɑːn/

    bật (thiết bị, đèn, máy móc)

  • Phrasal verbB2

    turn out sb/sth

    /tɜːrn ˈaʊt/

    sản xuất ra (số lượng lớn)

  • Phrasal verbA1

    wake sb up

    /weɪk ʌp/

    đánh thức, làm ai đó tỉnh dậy

  • Phrasal verbB2

    walk out on sb

    /wɔːk aʊt ɑːn/

    Bỏ rơi ai, đột ngột rời bỏ ai (thường là vợ/chồng/người yêu)

  • Phrasal verbC1

    ward off sb/sth

    /wɔːrd ɒf/

    đẩu tranh, ngăn chặn ai/cái gì khỏi làm hại hoặc tiếp cận

  • Phrasal verbB1

    watch out for sth/sb

    /wɑːtʃ aʊt fɔːr/

    Cẩn thận với cái gì/ai đó

  • Phrasal verbC1

    water sth down

    /ˈwɔːtər daʊn/

    Làm cho cái gì đó yếu đi hoặc kém hiệu quả hơn

  • Phrasal verbB2

    wear sb/sth out / wear out

    /wɛər aʊt/

    Làm ai/cái gì mệt lử hoặc hỏng hóc vì sử dụng quá nhiều

  • Phrasal verbB2

    while sth away

    /waɪl əˈweɪ/

    Giải trí, tiêu thời gian một cách thư giãn.

  • Phrasal verbB2

    whip sth up

    /wɪp ʌp/

    Nấu nướng hoặc chế biến thứ gì đó một cách nhanh chóng.

  • Phrasal verbB2

    wipe out / wipe sth out

    /waɪp aʊt/

    Ngã, té (thường trong thể thao); Tiêu diệt, xóa sổ hoàn toàn; làm ai đó kiệt sức, mệt lử

  • Phrasal verbB2

    work sth off

    /wɜːrk ɔːf/

    Giải tỏa hoặc loại bỏ cái gì (thường là cảm xúc, năng lượng) bằng hoạt động thể chất

  • Phrasal verbB1

    work on sb / work on sth

    /wɜːrk ɑːn/

    Cố gắng thuyết phục ai đó; Dành thời gian cải thiện hoặc sửa chữa cái gì đó; Làm việc về một dự án hoặc nhiệm vụ cụ thể

  • Phrasal verbB1

    work out

    /wɜːrk aʊt/

    tập thể dục để rèn luyện sức khỏe

  • Phrasal verbA1

    write sth down

    /raɪt daʊn/

    ghi chép lại thông tin

1…45