学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại151Phrasal verb51Thành ngữ69Collocation3Cụm cố định28

Cấp độ

Mọi trình độ354A123A221B1118B2140C151C21

51 cụm từ

  • Phrasal verbC1

    align yourself with sb/sth

    /əˈlaɪn jɔːrˈsɛlf wɪθ/

    Ủng hộ, liên kết với ai/cái gì

  • Phrasal verbC1

    bank on sb/sth

    /bæŋk ɒn/

    Dựa vào, tin tưởng vào ai/cái gì.

  • Phrasal verbC1

    be hung up on sth

    /bi hʌŋ ʌp ɑːn/

    Ám ảnh, bận tâm quá mức về cái gì đó

  • Phrasal verbC1

    break through sth

    /brɛk θru/

    vượt qua được trở ngại (thái độ, rào cản) để đạt được mục tiêu

  • Phrasal verbC1

    bring sb/sth down

    /brɪŋ daʊn/

    làm ai đó thất bại hoặc mất quyền lực

  • Phrasal verbC1

    bring sb back down to earth

    /brɪŋ ˈsʌm bæk daʊn tuː ɜːrθ/

    Làm ai đó trở lại với thực tế sau khoảng thời gian phấn khích

  • Phrasal verbC1

    carve sth out

    /kɑːrv aʊt/

    xây dựng, tạo dựng được cái gì nhờ nỗ lực và kỹ năng

  • Phrasal verbC1

    cash in on sth

    /kæʃ ɪn ɑn/

    lợi dụng tình huống để kiếm lợi (thường mang nghĩa tiêu cực)

  • Phrasal verbC1

    close sb/sth off

    /kloʊz ˈɔːf/

    đóng cửa, từ chối lắng nghe ý kiến khác

  • Phrasal verbC1

    close out sth

    /kloʊz aʊt/

    Bán hết hàng với giá rẻ để thanh lý nhanh

  • Phrasal verbC1

    contract out (sth)

    /ˈkɑːntrækt aʊt/

    Thuê ngoài, giao khoán công việc cho công ty khác

  • Phrasal verbC1

    cook the books

    /kʊk ðə bʊks/

    Thao túng, giả mạo số liệu hoặc hồ sơ (thường là tài chính) để lừa dối.

  • Phrasal verbC1

    creep in (sth)

    /kriːp ɪn/

    len lỏi, xuất hiện dần dần

  • Phrasal verbC1

    deck sb/sth out (in sth)

    /dɛk aʊt/

    Trang điểm/hoá trang cho ai hoặc trang trí cái gì đó một cách cầu kỳ

  • Phrasal verbC1

    derive from sth

    /dɪˈraɪv frɑm/

    có nguồn gốc từ, xuất phát từ

  • Phrasal verbC1

    drink in something

    /drɪŋk ɪn ˈsʌmθɪŋ/

    Hấp thụ hoặc thưởng thức cái gì đó bằng mắt hoặc tai với sự say mê.

  • Phrasal verbC1

    eat into sth

    /iːt ˈɪn tuː/

    làm tiêu hao, chiếm dụng (thời gian, tiền bạc, tài nguyên)

  • Phrasal verbC1

    get on top of sth

    /ɡɛt ɑːn tɑːp əv/

    kiểm soát, xử lý được (công việc, vấn đề)

  • Phrasal verbC1

    get to the bottom of sth

    /ɡɛt tuː ðə ˈbɑtəm ʌv/

    tìm ra nguyên nhân gốc rễ của vấn đề

  • Phrasal verbC1

    hang fire

    /hæŋ ˈfaɪər/

    Bị trì hoãn, chần chừ không hành động

  • Phrasal verbC1

    incline toward sb/sth

    /ɪnˈklaɪn tuˈwɔːrd/

    có xu hướng thích hoặc ủng hộ ai/cái gì

  • Phrasal verbC1

    indulge in sth

    /ɪnˈdʌldʒ ɪn/

    thưởng thức hoặc làm gì đó một cách thường xuyên (thường mang hàm ý tiêu cực)

  • Phrasal verbC1

    integrate (sb/sth) into/with (sth)

    /ˈɪntəɡreɪt ˈɪntu wɪθ/

    Hòa nhập, tích hợp

  • Phrasal verbC1

    keep sb posted (about/on sth)

    /kip ˈpoʊstɪd/

    Cập nhật thông tin thường xuyên cho ai

  • Phrasal verbC1

    lay sb off

    /leɪ ˈsʌmˌbɑːdi ˈɔːf/

    Sa thải ai đó vì thiếu việc làm.

  • Phrasal verbC1

    map sth out

    /mæp aʊt/

    lên kế hoạch chi tiết cho cái gì

  • Phrasal verbC1

    mark the end of sth

    /mɑːrk ði ˈɛnd ʌv/

    Đánh dấu sự kết thúc của điều gì đó

  • Phrasal verbC1

    pair off (with sb)

    /pɛər ɔf/

    kết đôi, ghép đôi (thường để yêu đương hoặc làm việc)

  • Phrasal verbC1

    pencil sb/sth in

    /ˈpɛnsəl ɪn/

    Sắp xếp tạm thời (thời gian, cuộc hẹn) có thể thay đổi sau

  • Phrasal verbC1

    phase sth out

    /feɪz aʊt/

    Loại bỏ dần, ngừng sử dụng từng bước

  • Phrasal verbC1

    plunge into sth

    /plʌndʒ ˈɪn tuː/

    Bị đẩy vào tình trạng khó khăn đột ngột.

  • Phrasal verbC1

    prevail on/upon sb to do sth

    /prɪˈveɪl ɑːn/əˈpɑːn tuː duː/

    Thuyết phục ai đó làm việc gì mặc dù họ không muốn

  • Phrasal verbC1

    pull the plug on sb/sth

    /pʊl ðə plʌɡ ɑn/

    chấm dứt, ngừng hỗ trợ hoặc tài trợ cho ai/cái gì

  • Phrasal verbC1

    ramp sth up

    /ræmp stʌm ʌp/

    Tăng cường, đẩy mạnh cái gì đó

  • Phrasal verbC1

    react against sb/sth

    /riˈækt əˈɡɛnst/

    phản ứng lại bằng cách chống đối hoặc làm ngược lại

  • Phrasal verbC1

    run up sth (a bill/debt)

    /rʌn ʌp/

    tích lũy (nợ, hóa đơn) lên một mức cao

  • Phrasal verbC1

    school sb in sth

    /skuːl ˈsʌmwʌn ɪn ˈsʌmθɪŋ/

    Huấn luyện, rèn giũa ai đó về điều gì đó

  • Phrasal verbC1

    slot sth in

    /slɑːt ɪn/

    sắp xếp thời gian cho việc gì đó xen vào lịch trình

  • Phrasal verbC1

    sound off (about/on sth)

    /saʊnd ɔːf/

    phát biểu ý kiến một cách ồn ào hoặc hung hăng

  • Phrasal verbC1

    sound sb out

    /saʊnd aʊt/

    dò hỏi ý kiến hoặc thái độ của ai đó một cách gián tiếp

  • Phrasal verbC1

    stem from sth

    /stɛm frɑːm/

    xuất phát từ, bắt nguồn từ

  • Phrasal verbC1

    strike up sth with sb

    /straɪk ʌp/

    bắt đầu (mối quan hệ, cuộc trò chuyện) với ai

  • Phrasal verbC1

    take a heavy toll on sb/sth

    /teɪk ə ˈhɛvi toʊl ɑːn/

    Gây thiệt hại nặng nề cho ai/cái gì

  • Phrasal verbC1

    take precedence over sb/sth

    /teɪk ˈprɛsɪdəns ˈoʊvər/

    được ưu tiên hơn, quan trọng hơn cái khác

  • Phrasal verbC1

    take sb up on sth

    /teɪk ˈsʌmwʌn ʌp ɑn ˈsʌmθɪŋ/

    Chấp nhận lời đề nghị của ai đó

  • Phrasal verbC1

    take stock of sth

    /teɪk stɑːk əv/

    Dừng lại để đánh giá, xem xét tình hình một cách cẩn thận

  • Phrasal verbC1

    tear yourself away from sth

    /tɛər jɔːrˈsɛlf əˈweɪ frɑːm ˈsʌmθɪŋ/

    Rời khỏi điều gì đó dù rất muốn ở lại

  • Phrasal verbC1

    throw sb off balance

    /θroʊ ɔf ˈbæləns/

    Làm ai đó bối rối, mất bình tĩnh trong chốc lát

  • Phrasal verbC1

    trade off sth (for sth)

    /treɪd ɔːf/

    Đánh đổi thứ này để lấy thứ khác

  • Phrasal verbC1

    ward off sb/sth

    /wɔːrd ɒf/

    đẩu tranh, ngăn chặn ai/cái gì khỏi làm hại hoặc tiếp cận

  • Phrasal verbC1

    water sth down

    /ˈwɔːtər daʊn/

    Làm cho cái gì đó yếu đi hoặc kém hiệu quả hơn