Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
48 cụm từ
/ə ˈfaɪtɪŋ tʃæns/
một cơ hội nhỏ để thành công nếu nỗ lực hết mình
/ə ɡʊd bɛt/
lựa chọn an toàn, chắc chắn thành công hoặc phù hợp
/ɔːl wɜːrk æn noʊ pleɪ/
Chỉ làm việc mà không biết nghỉ ngơi, giải trí
/æz əˈɡɛnst/
So với, trái ngược với
/æz fɑːr æz aɪm kənˈsɜːrnd/
theo tôi thì, đối với tôi thì
/æz juː pliːz/
tùy thích, theo ý bạn
/æt ɔl kɔsts/
Bằng mọi giá, dù phải hy sinh hoặc nỗ lực thế nào đi chăng nữa.
/æt ˈræn.dəm/
ngẫu nhiên, không theo kế hoạch hay quy luật nào
/æt ʃɔːrt ˈnoʊtɪs/
trong thời gian ngắn, đột xuất không chuẩn bị trước
/æt jʊr ˈlɛʒər/
Khi bạn có thời gian rảnh, không vội vàng
/biː əˈkweɪntɪd wɪθ/
quen biết hoặc có kiến thức về ai/cái gì
/bi ˈkɑːmən ˈnɑːlɪdʒ/
Là điều ai cũng biết
/bi ɪn kənˈtroʊl ʌv/
kiểm soát, quản lý cái gì
/biː əv ˈbɛnəfɪt tuː/
có lợi cho ai/cái gì
/bi ˈɑːn ðə wɑːtʃ/
cảnh giác, để ý quan sát điều gì đó (thường là nguy hiểm)
/breɪk wɪθ trəˈdɪʃən/
phá vỡ truyền thống, làm khác truyền thống
/baɪ ˈkɑntræst/
trái lại, ngược lại
/baɪ minz ʌv/
bằng cách, nhờ vào cái gì
/kʌm æz noʊ sərˈpraɪz/
không có gì đáng ngạc nhiên
/ˈkʌmfərt zoʊn/
Vùng an toàn
/ˈkʌltʃər ʃɑːk/
Sốc văn hóa là trạng thái hoang mang, lo lắng khi tiếp xúc với môi trường văn hóa mới.
/duː wɛl fɔːr jʊrˈsɛlf/
Thành công hoặc giàu có.
/ɡɛt bæk tuː ˈneɪtʃər/
Trở về với thiên nhiên, sống giản dị xa thành phố.
/ɡɛt ˈsʌm ˌnoʊwɛr/
không đem lại kết quả gì cho ai
/hæv ðə ˌsætɪsˈfækʃən əv/
có niềm vui/niềm hãnh diện khi làm gì
/ɪn ədˈvæns əv/
Trước một sự kiện hoặc thời điểm nào đó.
/ɪn bʌlk/
với số lượng lớn
/ɪn ˈkɑːntræst tuː/
Trái ngược với, khác hẳn với
/ɪn tɝːmz əv/
về mặt, dưới góc độ
/ɪn ðə dɛd əv ˈwɪntər/
Vào giữa mùa đông lạnh nhất
/ɪn ði ˈɪntrəst əv/
Vì lợi ích của cái gì, để phục vụ mục đích gì
/ɪn tɜrn/
Lần lượt, theo thứ tự; và kết quả là
/ɪt kʌmz æz noʊ sərˈpraɪz ðæt/
không có gì ngạc nhiên khi
/liːd ˈnoʊˌwɛr/
không dẫn đến kết quả gì, vô ích
/lɜːrn tuː lɪv wɪθ/
chấp nhận sống chung với điều gì đó không thể thay đổi
/meɪk ə klaʊn ʌv jɔːrˈsɛlf/
Làm mình trông như kẻ ngốc nghếch
/ɑːn pɔɪnt/
Phù hợp, đúng chỗ, chính xác trong tình huống đó.
/aʊt əv ritʃ/
không thể với tới, quá đắt hoặc vượt quá khả năng
/pʊt ˈprɛʃər ɑːn ˈsʌmˌbɑdi tu du ˈsʌmθɪŋ/
Gây sức ép buộc ai đó phải làm gì
/pʊt ˌsʌmwʌn æt ðɛər iːz/
Làm cho ai đó cảm thấy thoải mái, tự nhiên và không lo lắng.
/rɪˈɡɑːrdləs əv/
Bất kể, không quan tâm đến
/ˈʃɑːtɡʌn ˈwɛdɪŋ/
Đám cưới vội vàng vì có thai
/straɪk ə ˈbɑːrɡən/
Thỏa thuận, đạt được thỏa thuận có lợi cho cả hai bên.
/teɪk ə tɜrn fɔr ðə ˈbɛtər/wɜrs/
chuyển biến tốt hơn/xấu đi đột ngột
/tuː sb’s ˌsætɪsˈfækʃn̩/
Đạt được sự hài lòng của ai đó.
/tuː ðə ˈfʊlɪst/
tận hết khả năng, tối đa
/wɑtʃ ðə wɜːld ɡoʊ baɪ/
ngồi thư giãn và quan sát mọi người qua lại
/waɪt nɔɪz/
Tiếng ồn trắng (âm thanh liên tục, đều đều không có nhịp điệu rõ ràng).