学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại287Phrasal verb140Thành ngữ79Collocation20Cụm cố định48

Cấp độ

Mọi trình độ146A118A210B142B248C128C20

48 cụm từ

  • Cụm cố địnhB2

    a fighting chance

    /ə ˈfaɪtɪŋ tʃæns/

    một cơ hội nhỏ để thành công nếu nỗ lực hết mình

  • Cụm cố địnhB2

    a good/safe bet

    /ə ɡʊd bɛt/

    lựa chọn an toàn, chắc chắn thành công hoặc phù hợp

  • Cụm cố địnhB2

    all work and no play

    /ɔːl wɜːrk æn noʊ pleɪ/

    Chỉ làm việc mà không biết nghỉ ngơi, giải trí

  • Cụm cố địnhB2

    as against sth

    /æz əˈɡɛnst/

    So với, trái ngược với

  • Cụm cố địnhB2

    as far as I'm concerned

    /æz fɑːr æz aɪm kənˈsɜːrnd/

    theo tôi thì, đối với tôi thì

  • Cụm cố địnhB2

    as you please

    /æz juː pliːz/

    tùy thích, theo ý bạn

  • Cụm cố địnhB2

    at all costs

    /æt ɔl kɔsts/

    Bằng mọi giá, dù phải hy sinh hoặc nỗ lực thế nào đi chăng nữa.

  • Cụm cố địnhB2

    at random

    /æt ˈræn.dəm/

    ngẫu nhiên, không theo kế hoạch hay quy luật nào

  • Cụm cố địnhB2

    at short notice

    /æt ʃɔːrt ˈnoʊtɪs/

    trong thời gian ngắn, đột xuất không chuẩn bị trước

  • Cụm cố địnhB2

    at your leisure

    /æt jʊr ˈlɛʒər/

    Khi bạn có thời gian rảnh, không vội vàng

  • Cụm cố địnhB2

    be acquainted with sb/sth

    /biː əˈkweɪntɪd wɪθ/

    quen biết hoặc có kiến thức về ai/cái gì

  • Cụm cố địnhB2

    be common knowledge

    /bi ˈkɑːmən ˈnɑːlɪdʒ/

    Là điều ai cũng biết

  • Cụm cố địnhB2

    be in control of sth

    /bi ɪn kənˈtroʊl ʌv/

    kiểm soát, quản lý cái gì

  • Cụm cố địnhB2

    be of benefit to sb/sth

    /biː əv ˈbɛnəfɪt tuː/

    có lợi cho ai/cái gì

  • Cụm cố địnhB2

    be on the watch (for sb/sth)

    /bi ˈɑːn ðə wɑːtʃ/

    cảnh giác, để ý quan sát điều gì đó (thường là nguy hiểm)

  • Cụm cố địnhB2

    break with tradition

    /breɪk wɪθ trəˈdɪʃən/

    phá vỡ truyền thống, làm khác truyền thống

  • Cụm cố địnhB2

    by contrast

    /baɪ ˈkɑntræst/

    trái lại, ngược lại

  • Cụm cố địnhB2

    by means of sth

    /baɪ minz ʌv/

    bằng cách, nhờ vào cái gì

  • Cụm cố địnhB2

    come as no surprise (to sb)

    /kʌm æz noʊ sərˈpraɪz/

    không có gì đáng ngạc nhiên

  • Cụm cố địnhB2

    comfort zone

    /ˈkʌmfərt zoʊn/

    Vùng an toàn

  • Cụm cố địnhB2

    culture shock

    /ˈkʌltʃər ʃɑːk/

    Sốc văn hóa là trạng thái hoang mang, lo lắng khi tiếp xúc với môi trường văn hóa mới.

  • Cụm cố địnhB2

    do well for yourself

    /duː wɛl fɔːr jʊrˈsɛlf/

    Thành công hoặc giàu có.

  • Cụm cố địnhB2

    get back to nature

    /ɡɛt bæk tuː ˈneɪtʃər/

    Trở về với thiên nhiên, sống giản dị xa thành phố.

  • Cụm cố địnhB2

    get sb nowhere

    /ɡɛt ˈsʌm ˌnoʊwɛr/

    không đem lại kết quả gì cho ai

  • Cụm cố địnhB2

    have the satisfaction of V-ing

    /hæv ðə ˌsætɪsˈfækʃən əv/

    có niềm vui/niềm hãnh diện khi làm gì

  • Cụm cố địnhB2

    in advance of sth

    /ɪn ədˈvæns əv/

    Trước một sự kiện hoặc thời điểm nào đó.

  • Cụm cố địnhB2

    in bulk

    /ɪn bʌlk/

    với số lượng lớn

  • Cụm cố địnhB2

    in contrast to sb/sth

    /ɪn ˈkɑːntræst tuː/

    Trái ngược với, khác hẳn với

  • Cụm cố địnhB2

    in terms of sth

    /ɪn tɝːmz əv/

    về mặt, dưới góc độ

  • Cụm cố địnhB2

    in the dead of winter

    /ɪn ðə dɛd əv ˈwɪntər/

    Vào giữa mùa đông lạnh nhất

  • Cụm cố địnhB2

    in the interest(s) of sth

    /ɪn ði ˈɪntrəst əv/

    Vì lợi ích của cái gì, để phục vụ mục đích gì

  • Cụm cố địnhB2

    in turn

    /ɪn tɜrn/

    Lần lượt, theo thứ tự; và kết quả là

  • Cụm cố địnhB2

    it comes as no surprise that

    /ɪt kʌmz æz noʊ sərˈpraɪz ðæt/

    không có gì ngạc nhiên khi

  • Cụm cố địnhB2

    lead sb nowhere

    /liːd ˈnoʊˌwɛr/

    không dẫn đến kết quả gì, vô ích

  • Cụm cố địnhB2

    learn to live with sth

    /lɜːrn tuː lɪv wɪθ/

    chấp nhận sống chung với điều gì đó không thể thay đổi

  • Cụm cố địnhB2

    make a clown of yourself

    /meɪk ə klaʊn ʌv jɔːrˈsɛlf/

    Làm mình trông như kẻ ngốc nghếch

  • Cụm cố địnhB2

    on point

    /ɑːn pɔɪnt/

    Phù hợp, đúng chỗ, chính xác trong tình huống đó.

  • Cụm cố địnhB2

    out of reach

    /aʊt əv ritʃ/

    không thể với tới, quá đắt hoặc vượt quá khả năng

  • Cụm cố địnhB2

    put pressure on sb to do sth

    /pʊt ˈprɛʃər ɑːn ˈsʌmˌbɑdi tu du ˈsʌmθɪŋ/

    Gây sức ép buộc ai đó phải làm gì

  • Cụm cố địnhB2

    put sb at their ease

    /pʊt ˌsʌmwʌn æt ðɛər iːz/

    Làm cho ai đó cảm thấy thoải mái, tự nhiên và không lo lắng.

  • Cụm cố địnhB2

    regardless of sb/sth

    /rɪˈɡɑːrdləs əv/

    Bất kể, không quan tâm đến

  • Cụm cố địnhB2

    shotgun wedding

    /ˈʃɑːtɡʌn ˈwɛdɪŋ/

    Đám cưới vội vàng vì có thai

  • Cụm cố địnhB2

    strike a bargain (with sb)

    /straɪk ə ˈbɑːrɡən/

    Thỏa thuận, đạt được thỏa thuận có lợi cho cả hai bên.

  • Cụm cố địnhB2

    take a turn for the better/worse

    /teɪk ə tɜrn fɔr ðə ˈbɛtər/wɜrs/

    chuyển biến tốt hơn/xấu đi đột ngột

  • Cụm cố địnhB2

    to sb’s satisfaction

    /tuː sb’s ˌsætɪsˈfækʃn̩/

    Đạt được sự hài lòng của ai đó.

  • Cụm cố địnhB2

    to the fullest

    /tuː ðə ˈfʊlɪst/

    tận hết khả năng, tối đa

  • Cụm cố địnhB2

    watch the world go by

    /wɑtʃ ðə wɜːld ɡoʊ baɪ/

    ngồi thư giãn và quan sát mọi người qua lại

  • Cụm cố địnhB2

    white noise

    /waɪt nɔɪz/

    Tiếng ồn trắng (âm thanh liên tục, đều đều không có nhịp điệu rõ ràng).