Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
171 cụm từ
/siː aɪ tuː aɪ/
Đồng tình, có cùng quan điểm với ai
/ʃoʊ huːz bɔːs/
Thể hiện quyền lực hoặc thẩm quyền của mình với ai đó.
/sɪt ɑːn jɔːr ˈlɔːrəlz/
Tự mãn với thành tích đã đạt và không cố gắng thêm nữa.
/spiːk ðə seɪm ˈlæŋɡwɪdʒ/
có chung quan điểm, cách nghĩ
/sprɛd laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
Lan truyền rất nhanh (thông tin, tin đồn, bệnh dịch...)
/sprɛd jɔːrˈsɛlf tuː θɪn/
Cố gắng làm quá nhiều việc cùng lúc đến mức không thể làm tốt việc nào.
/stænd ɑn wʌnz ˈdɪɡnəti/
Đòi hỏi được đối xử đúng mực, giữ thể diện
/stænd ɑːn wʌnz oʊn tuː fiːt/
Tự lập, tự lo liệu cho bản thân mà không cần sự giúp đỡ của người khác.
/stænd ðə tɛst əv taɪm/
Trải qua thời gian mà vẫn tồn tại, vẫn có giá trị
/strɛst aʊt/
căng thẳng, mệt mỏi đến mức không thể thư giãn
/teɪk wʌn fɔr ðə tiːm/
hy sinh lợi ích cá nhân vì lợi ích chung của nhóm
/teɪk ˌsʌmθɪŋ wɪθ ə pɪntʃ əv sɔlt/
Không tin hoàn toàn vào điều gì đó.
/θæŋk jʊr ˈlʌki stɑːrz/
Cảm thấy may mắn và biết ơn về điều gì đó
/ðə biːz niːz/
người hoặc thứ tuyệt vời, xuất sắc
/ðə ˈhɛvn̩z ˈoʊpənd/
Trời đột nhiên mưa rất to
/ðə ˈʌðər saɪd əv ðə kɔɪn/
mặt trái của vấn đề, khía cạnh đối lập
/ðə ræt reɪs/
cuộc sống bon chen, cạnh tranh khốc liệt vì tiền và địa vị
/taɪ ðə nɑt/
cưới nhau, kết hôn
/tɜːrn ðə skeɪlz/
Làm thay đổi cục diện, đảo ngược tình thế
/ˈʌndər ðə ˈsʌn/
Mọi thứ có thể tưởng tượng được, tất cả mọi thứ
/weɪk ʌp ænd smɛl ðə ˈkɔːfi/
Tỉnh ngộ, nhận thức được thực tế (thường là điều tiêu cực)
/wɔːk ænd tʃuː ɡʌm æt ðə seɪm taɪm/
Làm nhiều việc cùng lúc một cách dễ dàng.
/weɪst jʊr brɛθ/
nói mà chẳng ai nghe, nói uổng công
/ˈwɛðər ðə stɔːrm/
Vượt qua khó khăn, khắc phục thử thách lớn
/wɪθ ˈflaɪɪŋ ˈkʌlɚz/
Thành công xuất sắc, đạt kết quả rất cao
/wɜːrk jɔːr ˈfɪŋɡərz tuː ðə boʊn/
Làm việc cực nhọc, vất vả suốt ngày đêm.
/ræp ˌsʌmwʌn ɪn ˈkɑːtn wʊl/
Bao bọc, chiêu đãi ai đó quá mức đến nỗi họ không thể tự lập