学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại767Phrasal verb354Thành ngữ171Collocation96Cụm cố định146

Cấp độ

Mọi trình độ171A10A22B121B279C169C20

171 cụm từ

  • Thành ngữB2

    see eye to eye (with sb)

    /siː aɪ tuː aɪ/

    Đồng tình, có cùng quan điểm với ai

  • Thành ngữB2

    show sb who’s boss

    /ʃoʊ huːz bɔːs/

    Thể hiện quyền lực hoặc thẩm quyền của mình với ai đó.

  • Thành ngữC1

    sit on your laurels

    /sɪt ɑːn jɔːr ˈlɔːrəlz/

    Tự mãn với thành tích đã đạt và không cố gắng thêm nữa.

  • Thành ngữB2

    speak the same language (with sb)

    /spiːk ðə seɪm ˈlæŋɡwɪdʒ/

    có chung quan điểm, cách nghĩ

  • Thành ngữC1

    spread like wildfire

    /sprɛd laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/

    Lan truyền rất nhanh (thông tin, tin đồn, bệnh dịch...)

  • Thành ngữC1

    spread yourself too thin

    /sprɛd jɔːrˈsɛlf tuː θɪn/

    Cố gắng làm quá nhiều việc cùng lúc đến mức không thể làm tốt việc nào.

  • Thành ngữC1

    stand on one’s dignity

    /stænd ɑn wʌnz ˈdɪɡnəti/

    Đòi hỏi được đối xử đúng mực, giữ thể diện

  • Thành ngữB2

    stand on one's own two feet

    /stænd ɑːn wʌnz oʊn tuː fiːt/

    Tự lập, tự lo liệu cho bản thân mà không cần sự giúp đỡ của người khác.

  • Thành ngữC1

    stand the test of time

    /stænd ðə tɛst əv taɪm/

    Trải qua thời gian mà vẫn tồn tại, vẫn có giá trị

  • Thành ngữA2

    stressed out

    /strɛst aʊt/

    căng thẳng, mệt mỏi đến mức không thể thư giãn

  • Thành ngữC1

    take one for the team

    /teɪk wʌn fɔr ðə tiːm/

    hy sinh lợi ích cá nhân vì lợi ích chung của nhóm

  • Thành ngữB2

    take sth with a pinch of salt

    /teɪk ˌsʌmθɪŋ wɪθ ə pɪntʃ əv sɔlt/

    Không tin hoàn toàn vào điều gì đó.

  • Thành ngữC1

    thank your lucky stars

    /θæŋk jʊr ˈlʌki stɑːrz/

    Cảm thấy may mắn và biết ơn về điều gì đó

  • Thành ngữC1

    the bee’s knees

    /ðə biːz niːz/

    người hoặc thứ tuyệt vời, xuất sắc

  • Thành ngữB1

    the heavens opened

    /ðə ˈhɛvn̩z ˈoʊpənd/

    Trời đột nhiên mưa rất to

  • Thành ngữB2

    the other side of the coin

    /ðə ˈʌðər saɪd əv ðə kɔɪn/

    mặt trái của vấn đề, khía cạnh đối lập

  • Thành ngữC1

    the rat race

    /ðə ræt reɪs/

    cuộc sống bon chen, cạnh tranh khốc liệt vì tiền và địa vị

  • Thành ngữB1

    tie the knot

    /taɪ ðə nɑt/

    cưới nhau, kết hôn

  • Thành ngữC1

    turn the scale(s)

    /tɜːrn ðə skeɪlz/

    Làm thay đổi cục diện, đảo ngược tình thế

  • Thành ngữB2

    under the sun

    /ˈʌndər ðə ˈsʌn/

    Mọi thứ có thể tưởng tượng được, tất cả mọi thứ

  • Thành ngữB2

    wake up and smell the coffee

    /weɪk ʌp ænd smɛl ðə ˈkɔːfi/

    Tỉnh ngộ, nhận thức được thực tế (thường là điều tiêu cực)

  • Thành ngữC1

    walk and chew gum at the same time

    /wɔːk ænd tʃuː ɡʌm æt ðə seɪm taɪm/

    Làm nhiều việc cùng lúc một cách dễ dàng.

  • Thành ngữB2

    waste your breath

    /weɪst jʊr brɛθ/

    nói mà chẳng ai nghe, nói uổng công

  • Thành ngữC1

    weather the storm

    /ˈwɛðər ðə stɔːrm/

    Vượt qua khó khăn, khắc phục thử thách lớn

  • Thành ngữB2

    with flying colors

    /wɪθ ˈflaɪɪŋ ˈkʌlɚz/

    Thành công xuất sắc, đạt kết quả rất cao

  • Thành ngữC1

    work your fingers to the bone

    /wɜːrk jɔːr ˈfɪŋɡərz tuː ðə boʊn/

    Làm việc cực nhọc, vất vả suốt ngày đêm.

  • Thành ngữC1

    wrap sb in cotton wool

    /ræp ˌsʌmwʌn ɪn ˈkɑːtn wʊl/

    Bao bọc, chiêu đãi ai đó quá mức đến nỗi họ không thể tự lập

123