学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại207Phrasal verb118Thành ngữ21Collocation26Cụm cố định42

Cấp độ

Mọi trình độ146A118A210B142B248C128C20

42 cụm từ

  • Cụm cố địnhB1

    ahead of time

    /əˈhɛd əv taɪm/

    Sớm hơn dự kiến

  • Cụm cố địnhB1

    as a result of sth

    /æz ə rɪˈzʌlt ʌv/

    do là kết quả của

  • Cụm cố địnhB1

    as far as I know

    /æz fɑːr æz aɪ noʊ/

    Theo những gì tôi biết

  • Cụm cố địnhB1

    at any cost

    /æt ˈɛni kɔst/

    bằng mọi giá

  • Cụm cố địnhB1

    at risk from/of sth

    /æt rɪsk frʌm/əv ˈsʌmθɪŋ/

    Có nguy cơ bị ảnh hưởng xấu bởi cái gì

  • Cụm cố địnhB1

    baby steps

    /ˈbeɪbi stɛps/

    bước đi nhỏ, tiến bộ chậm rãi

  • Cụm cố địnhB1

    be another/a different matter

    /bi əˈnʌðər ˈmætər/

    Là chuyện hoàn toàn khác, không liên quan hoặc khó khăn hơn.

  • Cụm cố địnhB1

    be on your best behavior

    /biː ɑːn jʊr bɛst bɪˈheɪvjər/

    cư xử lịch sự nhất có thể

  • Cụm cố địnhB1

    bear in mind that…

    /bɛər ɪn maɪnd ðæt/

    Ghi nhớ, lưu ý rằng…

  • Cụm cố địnhB1

    behind time

    /bɪˈhaɪnd taɪm/

    Muộn hơn dự kiến

  • Cụm cố địnhB1

    by accident

    /baɪ ˈæksɪdənt/

    tình cờ, vô tình (không có chủ đích)

  • Cụm cố địnhB1

    by heart

    /baɪ hɑːrt/

    thuộc lòng, thuộc lòng mà không cần nhìn

  • Cụm cố địnhB1

    every so often

    /ˈɛvri soʊ ˈɔfən/

    Thỉnh thoảng, đôi khi

  • Cụm cố địnhB1

    free and easy

    /fri ænd ˈiːzi/

    Thoải mái, tự do và dễ chịu

  • Cụm cố địnhB1

    fun and games

    /fʌn æn ɡeɪmz/

    Những hoạt động không nghiêm túc, đôi khi bị người khác không tán thành

  • Cụm cố địnhB1

    get a life

    /ɡɛt ə laɪf/

    Đừng có chán thế, làm cái gì đó thú vị đi!

  • Cụm cố địnhB1

    get/keep sth under control

    /ɡɛt kiːp ˈsʌmθɪŋ ˌʌndər kənˈtroʊl/

    kiểm soát được cái gì

  • Cụm cố địnhB1

    have no idea about sth

    /hæv noʊ aɪˈdiə əˈbaʊt/

    Không biết gì về cái gì đó

  • Cụm cố địnhB1

    in addition (to sb/sth)

    /ɪn əˈdɪʃən/

    Ngoài ra, thêm vào đó

  • Cụm cố địnhB1

    in the care of sb / in sb’s care

    /ɪn ðə kɛr əv/

    được ai chăm sóc, bảo trợ

  • Cụm cố địnhB1

    it’s not rocket science

    /ɪts nɑːt ˈrɑːkɪt ˈsaɪəns/

    Không phải là chuyện khó — dễ hiểu/dễ làm

  • Cụm cố địnhB1

    keep one’s promise/word (to V)

    /kiːp wʌnz ˈprɑmɪs/wɜːrd/

    giữ lời hứa

  • Cụm cố địnhB1

    learn sth by heart

    /lɜːrn baɪ hɑːrt/

    Học thuộc lòng

  • Cụm cố địnhB1

    nature reserve

    /ˈneɪtʃər rɪˈzɜːrv/

    khu bảo tồn thiên nhiên

  • Cụm cố địnhB1

    not get/have a wink of sleep

    /nɑt ɡɛt/hæv ə wɪŋk əv slip/

    Không ngủ được chút nào.

  • Cụm cố địnhB1

    on a daily basis

    /ɑːn ə ˈdeɪli ˈbeɪsɪs/

    hàng ngày, thường xuyên

  • Cụm cố địnhB1

    on a regular basis

    /ɑːn ə ˈrɛɡjələr ˈbeɪsɪs/

    Thường xuyên, đều đặn

  • Cụm cố địnhB1

    on one’s own

    /ɑːn wʌnz oʊn/

    một mình, tự mình làm việc gì đó mà không cần sự giúp đỡ

  • Cụm cố địnhB1

    on the horizon

    /ɑːn ðə həˈraɪzn̩/

    Sắp xảy ra, có khả năng xảy ra trong tương lai gần

  • Cụm cố địnhB1

    on the house

    /ɑːn ðə haʊs/

    Miễn phí, do chủ quán tặng

  • Cụm cố địnhB1

    out of season

    /aʊt əv ˈsiːzn̩/

    không vào mùa, trái mùa

  • Cụm cố địnhB1

    over and over (again)

    /ˈoʊvər ənd ˈoʊvər əˈɡɛn/

    Lặp đi lặp lại nhiều lần

  • Cụm cố địnhB1

    save your breath

    /seɪv jʊr brɛθ/

    đừng phí sức, đừng nói nữa (vì vô ích)

  • Cụm cố địnhB1

    show your face

    /ʃoʊ jʊr feɪs/

    xuất hiện, đến chỗ đông người sau thời gian vắng mặt

  • Cụm cố địnhB1

    side effect

    /saɪd ɪˈfɛkt/

    tác dụng phụ

  • Cụm cố địnhB1

    thanks to sb/sth

    /θæŋks tuː/

    nhờ có ai/cái gì

  • Cụm cố địnhB1

    the best of luck with something

    /ðə bɛst əv lʌk wɪθ ˈsʌm.θɪŋ/

    chúc may mắn nhất với điều gì đó

  • Cụm cố địnhB1

    travel light

    /ˈtrævəl laɪt/

    đi du lịch gọn nhẹ, mang ít đồ

  • Cụm cố địnhB1

    under pressure

    /ˈʌndər ˈprɛʃər/

    bị ép buộc phải làm gì hoặc chịu áp lực

  • Cụm cố địnhB1

    watch your language

    /wɑːtʃ jʊr ˈlæŋɡwɪdʒ/

    Cẩn thận lời nói, tránh nói thô tục hoặc xúc phạm

  • Cụm cố địnhB1

    watch your mouth/tongue

    /wɑːtʃ jʊr maʊθ | wɑːtʃ jʊr tʌŋ/

    cẩn thận lời nói để không xúc phạm ai

  • Cụm cố địnhB1

    when it comes to + N/V-ing

    /wɛn ɪt kʌmz tuː/

    khi nói đến, về vấn đề