Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
36 cụm từ
/ə fjuː/
một vài, một ít (dùng cho danh từ đếm được số nhiều)
/ə lɑt ʌv/
nhiều (dùng cho cả đếm được và không đếm được)
/ə pɛər ɑv/
Một cặp/đôi (gồm hai thứ dùng cùng nhau)
/æsk ə ˈkwɛsʧən/
Hỏi một câu hỏi
/bi ɡʊd æt ˈsʌmθɪŋ/
Giỏi (cái gì đó)
/brʌʃ jʊr tiθ/
Đánh răng
/baɪ ə ˈtɪkɪt/
Mua một vé (để đi lại, tham gia sự kiện...)
/du ˈhoʊmwɜːrk/
Làm bài tập về nhà
/fiːl taɪərd/
Cảm thấy mệt mỏi
/ˈfɪnɪʃ wɜrk/
kết thúc làm việc
/ɡɛt ə dʒɑːb/
kiếm được việc làm
/ɡɛt ˈæŋɡri/
Nổi giận
/ɡɪv tʃeɪndʒ/
trả tiền thối lại
/ɡoʊ fər ə wɔːk/
đi dạo, đi bộ để thư giãn
/ɡoʊ ˈswɪmɪŋ/
Đi bơi (để giải trí hoặc tập thể dục)
/ɡoʊ tuː ðə ˈsɪnəmə/
đi xem phim
/ɡoʊ tu ðə ˈdɑktər/
Đi khám bác sĩ
/hæv eɪ tʃaɪld/
Có con
/hæv ə ˈhɛdeɪk/
Bị đau đầu
/hæv ˈbrɛkfəst/
Ăn sáng
/hæv fʌn/
Vui vẻ, chơi vui
/ˈlɪsən tuː ˈmjuːzɪk/
nghe nhạc
/meɪk ˈkɔfi/
Pha cà phê
/meɪk ðə bɛd/
Dọn giường, sắp xếp chăn ga gối đệm gọn gàng
/pleɪ ˈfʊtˌbɔl/
chơi bóng đá
/riːd ə bʊk/
Đọc một cuốn sách
/sɛnd ə ˈmɛsɪdʒ/
Gửi tin nhắn
/spiːk ˈɪŋɡlɪʃ/
Nói tiếng Anh
/stɑrt wɜrk/
bắt đầu làm việc
/teɪk ə ˈfoʊtoʊ/
chụp ảnh
/teɪk ə ˈʃaʊər/
Tắm vòi sen
/teɪk ə ˈtæksi/
Đi taxi
/teɪk ə tɛst/
Làm bài kiểm tra
/teɪk ˈmɛdəsən/
Uống thuốc
/tɛl ðə taɪm/
nói giờ, đọc giờ
/wɑːtʃ tiːˈviː/
xem ti vi