学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại77Phrasal verb23Thành ngữ0Collocation36Cụm cố định18

Cấp độ

Mọi trình độ96A136A211B126B220C13C20

36 cụm từ

  • CollocationA1

    a few + plural noun

    /ə fjuː/

    một vài, một ít (dùng cho danh từ đếm được số nhiều)

  • CollocationA1

    a lot of + noun

    /ə lɑt ʌv/

    nhiều (dùng cho cả đếm được và không đếm được)

  • CollocationA1

    a pair of + plural noun

    /ə pɛər ɑv/

    Một cặp/đôi (gồm hai thứ dùng cùng nhau)

  • CollocationA1

    ask a question

    /æsk ə ˈkwɛsʧən/

    Hỏi một câu hỏi

  • CollocationA1

    be good at sth

    /bi ɡʊd æt ˈsʌmθɪŋ/

    Giỏi (cái gì đó)

  • CollocationA1

    brush your teeth

    /brʌʃ jʊr tiθ/

    Đánh răng

  • CollocationA1

    buy a ticket

    /baɪ ə ˈtɪkɪt/

    Mua một vé (để đi lại, tham gia sự kiện...)

  • CollocationA1

    do homework

    /du ˈhoʊmwɜːrk/

    Làm bài tập về nhà

  • CollocationA1

    feel tired

    /fiːl taɪərd/

    Cảm thấy mệt mỏi

  • CollocationA1

    finish work

    /ˈfɪnɪʃ wɜrk/

    kết thúc làm việc

  • CollocationA1

    get a job

    /ɡɛt ə dʒɑːb/

    kiếm được việc làm

  • CollocationA1

    get angry

    /ɡɛt ˈæŋɡri/

    Nổi giận

  • CollocationA1

    give sb change

    /ɡɪv tʃeɪndʒ/

    trả tiền thối lại

  • CollocationA1

    go for a walk

    /ɡoʊ fər ə wɔːk/

    đi dạo, đi bộ để thư giãn

  • CollocationA1

    go swimming

    /ɡoʊ ˈswɪmɪŋ/

    Đi bơi (để giải trí hoặc tập thể dục)

  • CollocationA1

    go to the cinema

    /ɡoʊ tuː ðə ˈsɪnəmə/

    đi xem phim

  • CollocationA1

    go to the doctor

    /ɡoʊ tu ðə ˈdɑktər/

    Đi khám bác sĩ

  • CollocationA1

    have a child

    /hæv eɪ tʃaɪld/

    Có con

  • CollocationA1

    have a headache

    /hæv ə ˈhɛdeɪk/

    Bị đau đầu

  • CollocationA1

    have breakfast

    /hæv ˈbrɛkfəst/

    Ăn sáng

  • CollocationA1

    have fun

    /hæv fʌn/

    Vui vẻ, chơi vui

  • CollocationA1

    listen to music

    /ˈlɪsən tuː ˈmjuːzɪk/

    nghe nhạc

  • CollocationA1

    make coffee

    /meɪk ˈkɔfi/

    Pha cà phê

  • CollocationA1

    make the bed

    /meɪk ðə bɛd/

    Dọn giường, sắp xếp chăn ga gối đệm gọn gàng

  • CollocationA1

    play football

    /pleɪ ˈfʊtˌbɔl/

    chơi bóng đá

  • CollocationA1

    read a book

    /riːd ə bʊk/

    Đọc một cuốn sách

  • CollocationA1

    send a message

    /sɛnd ə ˈmɛsɪdʒ/

    Gửi tin nhắn

  • CollocationA1

    speak English

    /spiːk ˈɪŋɡlɪʃ/

    Nói tiếng Anh

  • CollocationA1

    start work

    /stɑrt wɜrk/

    bắt đầu làm việc

  • CollocationA1

    take a photo (of sb/sth)

    /teɪk ə ˈfoʊtoʊ/

    chụp ảnh

  • CollocationA1

    take a shower

    /teɪk ə ˈʃaʊər/

    Tắm vòi sen

  • CollocationA1

    take a taxi

    /teɪk ə ˈtæksi/

    Đi taxi

  • CollocationA1

    take a test

    /teɪk ə tɛst/

    Làm bài kiểm tra

  • CollocationA1

    take medicine

    /teɪk ˈmɛdəsən/

    Uống thuốc

  • CollocationA1

    tell the time

    /tɛl ðə taɪm/

    nói giờ, đọc giờ

  • CollocationA1

    watch TV

    /wɑːtʃ tiːˈviː/

    xem ti vi