Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
96 cụm từ
/stɑrt wɜrk/
bắt đầu làm việc
/ˈstɔːrmi rɪˈleɪʃn̩ʃɪp/
Mối quan hệ đầy xung đột, cãi vã
/striːt laɪt/
Đèn đường
/səˈpɔːrt ɪn/
ủng hộ ai trong việc gì
/teɪk ə ˈfoʊtoʊ/
chụp ảnh
/teɪk ə ˈʃaʊər/
Tắm vòi sen
/teɪk ə ˈtæksi/
Đi taxi
/teɪk ə tɛst/
Làm bài kiểm tra
/teɪk ˈmɛdəsən/
Uống thuốc
/teɪk praɪd ɪn ˈsʌmθɪŋ/
Tự hào về điều gì đó.
/teɪk rɪˌspɑnsəˈbɪləti fɔːr/
nhận trách nhiệm về hành động, quyết định hoặc kết quả nào đó; chăm sóc ai đó (trong gia đình hoặc công việc)
/teɪk ˈsɪriəsli/
Coi trọng, xem trọng điều gì/ai đó.
/teɪk ðiː ɪˈnɪʃətɪv/
Chủ động làm việc gì đó trước, đặc biệt để giải quyết vấn đề
/tɛl ðə taɪm/
nói giờ, đọc giờ
/θroʊ ə ˈpɑːrti/
tổ chức một bữa tiệc
/traɪ ˈloʊkəl fuːd/
Thưởng thức các món ăn địa phương
/ˈʌpˌfrʌnt kɔsts/
chi phí ban đầu (phải trả trước khi sử dụng dịch vụ/sản phẩm)
/ˈʌpˌsɛt ˌsɛmˌwʌnz plænz/
Làm hỏng kế hoạch của ai đó
/ˈvɪzɪt ə mjuːˈziəm/
Thăm một viện bảo tàng
/weɪdʒ haɪk/
Sự tăng lương, sự tăng tiền công.
/wɑːtʃ tiːˈviː/
xem ti vi
/wɜːrk ðə lænd/
cày cấy, canh tác đất để trồng trọt
/wɜːrk laɪf ˈbæləns/
Cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân.
/juθ ˈkʌltʃɚ/
Văn hóa của giới trẻ, lối sống và hoạt động đặc trưng của người trẻ tuổi.