学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại767Phrasal verb354Thành ngữ171Collocation96Cụm cố định146

Cấp độ

Mọi trình độ96A136A211B126B220C13C20

96 cụm từ

  • CollocationA1

    start work

    /stɑrt wɜrk/

    bắt đầu làm việc

  • CollocationB2

    stormy relationship

    /ˈstɔːrmi rɪˈleɪʃn̩ʃɪp/

    Mối quan hệ đầy xung đột, cãi vã

  • CollocationA2

    street light

    /striːt laɪt/

    Đèn đường

  • CollocationA2

    support sb in sth

    /səˈpɔːrt ɪn/

    ủng hộ ai trong việc gì

  • CollocationA1

    take a photo (of sb/sth)

    /teɪk ə ˈfoʊtoʊ/

    chụp ảnh

  • CollocationA1

    take a shower

    /teɪk ə ˈʃaʊər/

    Tắm vòi sen

  • CollocationA1

    take a taxi

    /teɪk ə ˈtæksi/

    Đi taxi

  • CollocationA1

    take a test

    /teɪk ə tɛst/

    Làm bài kiểm tra

  • CollocationA1

    take medicine

    /teɪk ˈmɛdəsən/

    Uống thuốc

  • CollocationB1

    take pride in something

    /teɪk praɪd ɪn ˈsʌmθɪŋ/

    Tự hào về điều gì đó.

  • CollocationB2

    take responsibility for sth/sb / take responsibility for sth/doing sth

    /teɪk rɪˌspɑnsəˈbɪləti fɔːr/

    nhận trách nhiệm về hành động, quyết định hoặc kết quả nào đó; chăm sóc ai đó (trong gia đình hoặc công việc)

  • CollocationB1

    take sb/sth seriously

    /teɪk ˈsɪriəsli/

    Coi trọng, xem trọng điều gì/ai đó.

  • CollocationC1

    take the initiative

    /teɪk ðiː ɪˈnɪʃətɪv/

    Chủ động làm việc gì đó trước, đặc biệt để giải quyết vấn đề

  • CollocationA1

    tell the time

    /tɛl ðə taɪm/

    nói giờ, đọc giờ

  • CollocationB1

    throw a party

    /θroʊ ə ˈpɑːrti/

    tổ chức một bữa tiệc

  • CollocationA2

    try local food

    /traɪ ˈloʊkəl fuːd/

    Thưởng thức các món ăn địa phương

  • CollocationC1

    upfront costs

    /ˈʌpˌfrʌnt kɔsts/

    chi phí ban đầu (phải trả trước khi sử dụng dịch vụ/sản phẩm)

  • CollocationB1

    upset sb's plans

    /ˈʌpˌsɛt ˌsɛmˌwʌnz plænz/

    Làm hỏng kế hoạch của ai đó

  • CollocationA2

    visit a museum

    /ˈvɪzɪt ə mjuːˈziəm/

    Thăm một viện bảo tàng

  • CollocationB2

    wage hike

    /weɪdʒ haɪk/

    Sự tăng lương, sự tăng tiền công.

  • CollocationA1

    watch TV

    /wɑːtʃ tiːˈviː/

    xem ti vi

  • CollocationB2

    work the land

    /wɜːrk ðə lænd/

    cày cấy, canh tác đất để trồng trọt

  • CollocationC1

    work-life balance

    /wɜːrk laɪf ˈbæləns/

    Cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân.

  • CollocationB1

    youth culture

    /juθ ˈkʌltʃɚ/

    Văn hóa của giới trẻ, lối sống và hoạt động đặc trưng của người trẻ tuổi.

12