学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại151Phrasal verb51Thành ngữ69Collocation3Cụm cố định28

Cấp độ

Mọi trình độ146A118A210B142B248C128C20

28 cụm từ

  • Cụm cố địnhC1

    account to sb for sth

    /əˈkaʊnt tuː sb fɔːr st/

    giải thích lý do cho ai về điều gì

  • Cụm cố địnhC1

    as a (direct/indirect) consequence of sth

    /æz eɪ ˈkɑːnsəkwɛns əv/

    là hậu quả của cái gì

  • Cụm cố địnhC1

    at every turn

    /æt ˈɛvri tɜrn/

    ở mọi nơi, mọi lúc; liên tục gặp phải

  • Cụm cố địnhC1

    at the top of one’s game

    /æt ðə tɑːp əv wʌnz ɡeɪm/

    đang ở đỉnh cao của khả năng, trình độ

  • Cụm cố địnhC1

    avail yourself of sth

    /əˈveɪl jʊrˈsɛlf ʌv ˈsʌmθɪŋ/

    Tận dụng cái gì (cơ hội, dịch vụ, ưu đãi).

  • Cụm cố địnhC1

    charity begins at home

    /ˈtʃɛrəti bɪˈɡɪnz æt hoʊm/

    Giúp đỡ người thân trước khi giúp người khác.

  • Cụm cố địnhC1

    corporal punishment

    /ˈkɔːrpərəl ˈpʌnɪʃmənt/

    Hình phạt thể xác, đòn roi

  • Cụm cố địnhC1

    fall into sb's hands

    /fɔːl ˈɪn tuː sʌmˌwʌnz hændz/

    Bị rơi vào tay ai, bị ai kiểm soát hoặc chiếm giữ.

  • Cụm cố địnhC1

    fall into the trap of doing sth

    /fɔːl ˈɪn tuː ðə træp ɒv/

    Mắc bẫy làm điều gì đó

  • Cụm cố địnhC1

    for all (sb/sth)

    /fɔːr ɔːl/

    mặc dù, bất chấp

  • Cụm cố địnhC1

    go a long way toward sth

    /ɡoʊ ə lɔŋ weɪ təˈwɔrd/

    Góp phần quan trọng vào việc gì đó

  • Cụm cố địnhC1

    go/walk down the aisle

    /ɡoʊ daʊn ði ˈaɪl/

    cưới nhau, kết hôn

  • Cụm cố địnhC1

    have come a long way

    /hæv kʌm ə lɔːŋ weɪ/

    đã tiến bộ hoặc phát triển rất nhiều

  • Cụm cố địnhC1

    have/take pride of place

    /hæv teɪk praɪd əv pleɪs/

    Được đặt ở vị trí quan trọng nhất

  • Cụm cố địnhC1

    I beg to differ

    /aɪ bɛɡ tuː dɪˈfɜr/

    Tôi xin phép không đồng ý (một cách lịch sự)

  • Cụm cố địnhC1

    in good faith

    /ɪn ɡʊd feɪθ/

    Với lòng thành thật, tin rằng điều mình làm là đúng

  • Cụm cố địnhC1

    in the nature of things

    /ɪn ðə ˈneɪtʃər əv θɪŋz/

    Đó là điều hiển nhiên, tự nhiên xảy ra theo quy luật thông thường.

  • Cụm cố địnhC1

    in the public eye

    /ɪn ðə ˈpʌblɪk aɪ/

    Được nhiều người biết đến, thường xuyên xuất hiện trên truyền thông.

  • Cụm cố địnhC1

    in the red

    /ɪn ðə rɛd/

    Lâm vào tình trạng nợ nần, không có lợi nhuận (thường dùng cho công ty, doanh nghiệp)

  • Cụm cố địnhC1

    lie at the bottom of sth

    /laɪ æt ðə ˈbɑtəm əv/

    Là nguyên nhân gốc rễ của điều gì (thường là vấn đề tiêu cực).

  • Cụm cố địnhC1

    more to the point

    /mɔːr tuː ðə pɔɪnt/

    quan trọng hơn, đi vào vấn đề chính

  • Cụm cố địnhC1

    on the back of sth

    /ɑːn ðə bæk ɑːv/

    nhờ có, dựa trên (một thành công hoặc thành tựu)

  • Cụm cố địnhC1

    rob sb of sth

    /rɑːb ˈsʌmwʌn əv ˈsʌmθɪŋ/

    Lấy đi hoặc tước đoạt của ai đó một điều quan trọng (không nhất thiết là trộm cắp).

  • Cụm cố địnhC1

    run a risk of sth/doing sth

    /rʌn ə rɪsk ʌv/

    có nguy cơ gặp điều tồi tệ

  • Cụm cố địnhC1

    shoot to fame

    /ʃuːt tuː feɪm/

    Nổi tiếng nhanh chóng

  • Cụm cố địnhC1

    smooth the path/way for sb/sth

    /smuːð ðə pæθ weɪ fɔːr/

    dọn đường, tạo điều kiện thuận lợi cho ai/cái gì phát triển hoặc tiến bộ

  • Cụm cố địnhC1

    take flight

    /teɪk flaɪt/

    chạy trốn, bỏ chạy

  • Cụm cố địnhC1

    with all due respect

    /wɪθ ɔːl duː rɪˈspɛkt/

    Dù rất tôn trọng nhưng tôi phải phản đối/không đồng tình.