Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
26 cụm từ
/bi kənˈtɛnt wɪθ/
Hài lòng với ai/cái gì
/bi fəˈmɪljər wɪθ/
quen thuộc với cái gì
/bi ˈhɛzɪtənt ˈəbaʊt ˈsʌmθɪŋ/
Do dự, lưỡng lự về điều gì đó.
/bi ɪn ðə muːd fɔːr/
có hứng thú, muốn làm gì
/bi kiːn ɑːn/
Thích thú, háo hức với điều gì
/bi rɪˈspɑnsəbl fɔr/
Chịu trách nhiệm về điều gì/việc gì
/kænt hoʊld ðɛər drɪŋk/
Không uống được rượu, dễ say
/duː ə ɡʊd bæd dʒɑb ɑn/
làm tốt/dở việc gì
/ˈɛnvi ˈsʌmwʌn ˈsʌmθɪŋ/
Ghen tị với ai đó về điều gì
/ɡɪv pərˈmɪʃən/
cho phép ai làm gì
/hæv ə swiːt tuːθ/
Thích ăn đồ ngọt
/ɪnˈvɛst taɪm ɪn/
dành thời gian cho việc gì đó với mong muốn có kết quả tốt
/kiːp wʌnˈsɛlf ˈbɪzi/
Tự tìm việc để làm, giữ mình bận rộn.
/meɪk ən ˈɛfərt tu du ˈsʌmθɪŋ/
nỗ lực làm gì đó
/pəˈluːt ˌsʌmθɪŋ wɪθ ˌsʌmθɪŋ/
Làm ô nhiễm cái gì bằng thứ gì.
/preɪz ˈsʌmwʌn fɔːr ˈsʌmθɪŋ/
khên ngợi ai về điều gì
/prəˈtɛkt frʌm/əˈɡɛnst/
Bảo vệ ai/cái gì khỏi điều gì
/pʊt ˈmʌn.i ɪn.tuː ˈsʌm.θɪŋ/
Đầu tư tiền vào cái gì.
/ʃoʊ əˈfɛkʃn tuː/
bày tỏ tình cảm với ai/cái gì
/skɪl sɛt/
Bộ kỹ năng
/ˈsoʊʃl ˈnɛtˌwɜːrk/
mạng lưới quan hệ xã hội (cá nhân hoặc trực tuyến)
/teɪk praɪd ɪn ˈsʌmθɪŋ/
Tự hào về điều gì đó.
/teɪk ˈsɪriəsli/
Coi trọng, xem trọng điều gì/ai đó.
/θroʊ ə ˈpɑːrti/
tổ chức một bữa tiệc
/ˈʌpˌsɛt ˌsɛmˌwʌnz plænz/
Làm hỏng kế hoạch của ai đó
/juθ ˈkʌltʃɚ/
Văn hóa của giới trẻ, lối sống và hoạt động đặc trưng của người trẻ tuổi.