学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại207Phrasal verb118Thành ngữ21Collocation26Cụm cố định42

Cấp độ

Mọi trình độ96A136A211B126B220C13C20

26 cụm từ

  • CollocationB1

    be content with sb/sth

    /bi kənˈtɛnt wɪθ/

    Hài lòng với ai/cái gì

  • CollocationB1

    be familiar with sth

    /bi fəˈmɪljər wɪθ/

    quen thuộc với cái gì

  • CollocationB1

    be hesitant about something

    /bi ˈhɛzɪtənt ˈəbaʊt ˈsʌmθɪŋ/

    Do dự, lưỡng lự về điều gì đó.

  • CollocationB1

    be in the mood for sth/to do sth

    /bi ɪn ðə muːd fɔːr/

    có hứng thú, muốn làm gì

  • CollocationB1

    be keen on sb/sth

    /bi kiːn ɑːn/

    Thích thú, háo hức với điều gì

  • CollocationB1

    be responsible for sth/doing sth

    /bi rɪˈspɑnsəbl fɔr/

    Chịu trách nhiệm về điều gì/việc gì

  • CollocationB1

    can't hold one's drink

    /kænt hoʊld ðɛər drɪŋk/

    Không uống được rượu, dễ say

  • CollocationB1

    do a good/bad job on sth

    /duː ə ɡʊd bæd dʒɑb ɑn/

    làm tốt/dở việc gì

  • CollocationB1

    envy sb sth

    /ˈɛnvi ˈsʌmwʌn ˈsʌmθɪŋ/

    Ghen tị với ai đó về điều gì

  • CollocationB1

    give sb permission to do sth

    /ɡɪv pərˈmɪʃən/

    cho phép ai làm gì

  • CollocationB1

    have a sweet tooth

    /hæv ə swiːt tuːθ/

    Thích ăn đồ ngọt

  • CollocationB1

    invest time in sth/doing sth

    /ɪnˈvɛst taɪm ɪn/

    dành thời gian cho việc gì đó với mong muốn có kết quả tốt

  • CollocationB1

    keep oneself busy

    /kiːp wʌnˈsɛlf ˈbɪzi/

    Tự tìm việc để làm, giữ mình bận rộn.

  • CollocationB1

    make an effort to do something

    /meɪk ən ˈɛfərt tu du ˈsʌmθɪŋ/

    nỗ lực làm gì đó

  • CollocationB1

    pollute sth with sth

    /pəˈluːt ˌsʌmθɪŋ wɪθ ˌsʌmθɪŋ/

    Làm ô nhiễm cái gì bằng thứ gì.

  • CollocationB1

    praise sb for sth/doing sth

    /preɪz ˈsʌmwʌn fɔːr ˈsʌmθɪŋ/

    khên ngợi ai về điều gì

  • CollocationB1

    protect sb/sth from/against sth

    /prəˈtɛkt frʌm/əˈɡɛnst/

    Bảo vệ ai/cái gì khỏi điều gì

  • CollocationB1

    put money into sth

    /pʊt ˈmʌn.i ɪn.tuː ˈsʌm.θɪŋ/

    Đầu tư tiền vào cái gì.

  • CollocationB1

    show affection to sb/sth

    /ʃoʊ əˈfɛkʃn tuː/

    bày tỏ tình cảm với ai/cái gì

  • CollocationB1

    skill set

    /skɪl sɛt/

    Bộ kỹ năng

  • CollocationB1

    social network

    /ˈsoʊʃl ˈnɛtˌwɜːrk/

    mạng lưới quan hệ xã hội (cá nhân hoặc trực tuyến)

  • CollocationB1

    take pride in something

    /teɪk praɪd ɪn ˈsʌmθɪŋ/

    Tự hào về điều gì đó.

  • CollocationB1

    take sb/sth seriously

    /teɪk ˈsɪriəsli/

    Coi trọng, xem trọng điều gì/ai đó.

  • CollocationB1

    throw a party

    /θroʊ ə ˈpɑːrti/

    tổ chức một bữa tiệc

  • CollocationB1

    upset sb's plans

    /ˈʌpˌsɛt ˌsɛmˌwʌnz plænz/

    Làm hỏng kế hoạch của ai đó

  • CollocationB1

    youth culture

    /juθ ˈkʌltʃɚ/

    Văn hóa của giới trẻ, lối sống và hoạt động đặc trưng của người trẻ tuổi.