学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại287Phrasal verb140Thành ngữ79Collocation20Cụm cố định48

Cấp độ

Mọi trình độ96A136A211B126B220C13C20

20 cụm từ

  • CollocationB2

    a growing trend towards sth

    /ə ˈɡroʊɪŋ trɛnd ˈtʌwərdz/

    một xu hướng ngày càng tăng đối với

  • CollocationB2

    associated with sth

    /əˈsoʊsiˌeɪtɪd wɪθ/

    liên quan hoặc gây ra bởi cái gì đó

  • CollocationB2

    base pay

    /beɪs peɪ/

    Lương cơ bản, không bao gồm phụ cấp, thưởng hoặc làm thêm giờ.

  • CollocationB2

    be beneficial to/for sb/sth

    /bi ˌbɛnɪˈfɪʃl tuː fɔːr ˈsʌmθɪŋ ˈsʌmbɑdi/

    có lợi cho cái gì/ai đó

  • CollocationB2

    be prone to + N/V-ing

    /bi prəʊn tu/

    dễ bị, có xu hướng bị

  • CollocationB2

    be suspicious of/about sb/sth

    /bi səˈspɪʃəs əv/əˈbaʊt/

    hoài nghi, nghi ngờ về điều gì/cái gì

  • CollocationB2

    cause sth for sb

    /kɔːz ˈsʌmθɪŋ fɔːr ˈsʌmˌbɑdi/

    gây ra cái gì cho ai

  • CollocationB2

    convince sb of sth

    /kənˈvɪns əv/

    thuyết phục ai tin vào điều gì

  • CollocationB2

    get/have access to sth

    /ɡɛt ˈæk.sɛs tu/

    có quyền hoặc khả năng tiếp cận, sử dụng cái gì

  • CollocationB2

    go on a crash diet

    /ɡoʊ ɑn ə kræʃ daɪət/

    Ăn kiêng khắc nghiệt để giảm cân nhanh chóng.

  • CollocationB2

    have a strong influence on sb/sth

    /hæv ə strɔŋ ˈɪnfluəns ɑn/

    Có ảnh hưởng lớn đến ai/cái gì

  • CollocationB2

    have an advantage over sb/sth

    /hæv ən ədˈvæntɪdʒ ˈoʊvər/

    có lợi thế hơn ai/cái gì

  • CollocationB2

    have an impact on sth

    /hæv ən ˈɪmˌpækt ɑːn/

    có tác động/tác dụng đến cái gì

  • CollocationB2

    make every effort to do sth

    /meɪk ˈɛvri ˈɛfɚt tu du/

    Cố gắng hết sức để làm gì

  • CollocationB2

    pick and choose

    /pɪk ənd tʃuːz/

    Chỉ chọn lựa những thứ mình thích nhất, từ chối những thứ không ưng ý.

  • CollocationB2

    play a vital role in sth

    /pleɪ ə ˈvaɪtl roʊl ɪn/

    đóng vai trò quan trọng trong việc gì

  • CollocationB2

    stormy relationship

    /ˈstɔːrmi rɪˈleɪʃn̩ʃɪp/

    Mối quan hệ đầy xung đột, cãi vã

  • CollocationB2

    take responsibility for sth/sb / take responsibility for sth/doing sth

    /teɪk rɪˌspɑnsəˈbɪləti fɔːr/

    nhận trách nhiệm về hành động, quyết định hoặc kết quả nào đó; chăm sóc ai đó (trong gia đình hoặc công việc)

  • CollocationB2

    wage hike

    /weɪdʒ haɪk/

    Sự tăng lương, sự tăng tiền công.

  • CollocationB2

    work the land

    /wɜːrk ðə lænd/

    cày cấy, canh tác đất để trồng trọt