Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
20 cụm từ
/ə ˈɡroʊɪŋ trɛnd ˈtʌwərdz/
một xu hướng ngày càng tăng đối với
/əˈsoʊsiˌeɪtɪd wɪθ/
liên quan hoặc gây ra bởi cái gì đó
/beɪs peɪ/
Lương cơ bản, không bao gồm phụ cấp, thưởng hoặc làm thêm giờ.
/bi ˌbɛnɪˈfɪʃl tuː fɔːr ˈsʌmθɪŋ ˈsʌmbɑdi/
có lợi cho cái gì/ai đó
/bi prəʊn tu/
dễ bị, có xu hướng bị
/bi səˈspɪʃəs əv/əˈbaʊt/
hoài nghi, nghi ngờ về điều gì/cái gì
/kɔːz ˈsʌmθɪŋ fɔːr ˈsʌmˌbɑdi/
gây ra cái gì cho ai
/kənˈvɪns əv/
thuyết phục ai tin vào điều gì
/ɡɛt ˈæk.sɛs tu/
có quyền hoặc khả năng tiếp cận, sử dụng cái gì
/ɡoʊ ɑn ə kræʃ daɪət/
Ăn kiêng khắc nghiệt để giảm cân nhanh chóng.
/hæv ə strɔŋ ˈɪnfluəns ɑn/
Có ảnh hưởng lớn đến ai/cái gì
/hæv ən ədˈvæntɪdʒ ˈoʊvər/
có lợi thế hơn ai/cái gì
/hæv ən ˈɪmˌpækt ɑːn/
có tác động/tác dụng đến cái gì
/meɪk ˈɛvri ˈɛfɚt tu du/
Cố gắng hết sức để làm gì
/pɪk ənd tʃuːz/
Chỉ chọn lựa những thứ mình thích nhất, từ chối những thứ không ưng ý.
/pleɪ ə ˈvaɪtl roʊl ɪn/
đóng vai trò quan trọng trong việc gì
/ˈstɔːrmi rɪˈleɪʃn̩ʃɪp/
Mối quan hệ đầy xung đột, cãi vã
/teɪk rɪˌspɑnsəˈbɪləti fɔːr/
nhận trách nhiệm về hành động, quyết định hoặc kết quả nào đó; chăm sóc ai đó (trong gia đình hoặc công việc)
/weɪdʒ haɪk/
Sự tăng lương, sự tăng tiền công.
/wɜːrk ðə lænd/
cày cấy, canh tác đất để trồng trọt