Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
17 cụm từ
/æt ɔl kɔsts/
Bằng mọi giá, dù phải hy sinh hoặc nỗ lực thế nào đi chăng nữa.
/biːt əˈraʊnd ðə bʊʃ/
Nói vòng vo, không đi thẳng vào vấn đề.
/kʌm aʊt ɪn ðə wɑʃ/
Mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi, không cần lo lắng.
/ˈkʌmfərt zoʊn/
Vùng an toàn
/fɔːl ˈɪn tuː ðə træp ɒv/
Mắc bẫy làm điều gì đó
/fiːst wʌnz aɪz ɑːn/
Thưởng thức bằng mắt, ngắm nhìn thú vị
/ɡɛt əˈɹaʊnd/
di chuyển từ nơi này đến nơi khác
/ɡɛt ʌp wʌnz nɜːrv/
dám làm gì đó sau khi vượt qua nỗi sợ
/mɪs ðə boʊt/
Bỏ lỡ cơ hội, đến muộn không kịp tận dụng điều gì
/ɑːn ə ˈdeɪli ˈbeɪsɪs/
hàng ngày, thường xuyên
/ɑːn ə ˈrɛɡjələr ˈbeɪsɪs/
Thường xuyên, đều đặn
/ɑːn ðə həˈraɪzn̩/
Sắp xảy ra, có khả năng xảy ra trong tương lai gần
/ˈoʊvər ənd ˈoʊvər əˈɡɛn/
Lặp đi lặp lại nhiều lần
/rɪˈlæks ˈɪn tuː/
Thả lỏng, thư giãn vào cái gì đó
/rʌn aʊt əv taɪm/
Hết thời gian
/skruː ʌp/
Làm hỏng, làm tệ đi hoặc phá hỏng thứ gì đó
/slɪp aʊt/
vô tình nói ra (điều không định nói)