学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại207Phrasal verb118Thành ngữ21Collocation26Cụm cố định42

Cấp độ

Mọi trình độ171A10A22B121B279C169C20

21 cụm từ

  • Thành ngữB1

    as easy as pie

    /æz ˈiːzi æz paɪ/

    dễ như trở bàn tay

  • Thành ngữB1

    as fit as a fiddle / be as fit as a fiddle

    /æz fɪt æz ə ˈfɪdl/

    Có sức khỏe rất tốt, thể lực dẻo dai

  • Thành ngữB1

    at one's fingertips

    /æt wʌnz ˈfɪŋɡɚtɪps/

    Sẵn sàng, có thể truy cập ngay lập tức.

  • Thành ngữB1

    be in the money

    /bi ɪn ðə ˈmʌni/

    Có nhiều tiền để chi tiêu

  • Thành ngữB1

    be lost for words

    /bi lɔst fɔr wɜrdz/

    Bị choáng, không biết nói gì

  • Thành ngữB1

    drink like a fish

    /drɪŋk laɪk ə fɪʃ/

    uống rượu nhiều và thường xuyên

  • Thành ngữB1

    drive sb nuts

    /draɪv ˈsʌmwʌn nʌts/

    Làm ai đó phát điên, bức xúc vì khó chịu.

  • Thành ngữB1

    eat like a bird

    /iːt laɪk ə bɜːrd/

    ăn rất ít

  • Thành ngữB1

    have a heart

    /hæv ə hɑːrt/

    Hãy thương xót/đừng quá khắc nghiệt

  • Thành ngữB1

    have a whale of a time

    /hæv ə weɪl əv ə taɪm/

    Vui sướng, thích thú cực kỳ

  • Thành ngữB1

    hit the hay

    /hɪt ðə heɪ/

    đi ngủ, lên giường ngủ

  • Thành ngữB1

    hold your breath

    /hoʊld jɔr brɛθ/

    nín thở (chờ đợi lo lắng)

  • Thành ngữB1

    in a pickle

    /ɪn ə ˈpɪkəl/

    lâm vào tình thế khó khăn

  • Thành ngữB1

    not hurt a fly

    /nɑːt hɜːrt ə flaɪ/

    hiền lành, không làm hại ai cả

  • Thành ngữB1

    not sb’s cup of tea

    /nɑːt ˈsʌmwʌnz kʌp əv tiː/

    không phải sở thích của ai

  • Thành ngữB1

    on the blink

    /ɑːn ðə blɪŋk/

    hỏng, không hoạt động đúng cách (thường là máy móc)

  • Thành ngữB1

    one in a million

    /wʌn ɪn ə ˈmɪljən/

    Rất đặc biệt, hiếm có, một trong triệu người

  • Thành ngữB1

    roll up one’s sleeves

    /roʊl ʌp wʌnz sliːvz/

    Chuẩn bị làm việc chăm chỉ hoặc sẵn sàng đối mặt với thử thách.

  • Thành ngữB1

    run in the family

    /rʌn ɪn ðə ˈfæməli/

    là đặc điểm chung của các thành viên trong gia đình

  • Thành ngữB1

    the heavens opened

    /ðə ˈhɛvn̩z ˈoʊpənd/

    Trời đột nhiên mưa rất to

  • Thành ngữB1

    tie the knot

    /taɪ ðə nɑt/

    cưới nhau, kết hôn