Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
17 cụm từ
/æt ðə tɑːp əv wʌnz ɡeɪm/
đang ở đỉnh cao của khả năng, trình độ
/bi ɪn ðə muːd fɔːr/
có hứng thú, muốn làm gì
/bɝn ðə ˈkændl ət ˈboʊθ ˈɛndz/
Làm việc quá sức, thức khuya dậy sớm khiến cơ thể mệt mỏi
/kɑːrv aʊt/
xây dựng, tạo dựng được cái gì nhờ nỗ lực và kỹ năng
/kloʊz ˈɔːf/
đóng cửa, từ chối lắng nghe ý kiến khác
/krʌntʃ taɪm/
Thời điểm căng thẳng, quyết định cần hoàn thành công việc gấp rút.
/ɡoʊ ˈæftər/
Cố gắng đạt được hoặc giành được cái gì; Đuổi theo ai/cái gì (vật lý hoặc nhằm bắt giữ)
/hæv ə lɑːt ɑːn maɪ pleɪt/
Có nhiều việc phải làm, bận rộn
/meɪk ˈɛvri ˈɛfɚt tu du/
Cố gắng hết sức để làm gì
/mɔːr tuː ðə pɔɪnt/
quan trọng hơn, đi vào vấn đề chính
/pʊt ʌp wɪθ/
Chịu đựng, chấp nhận cái gì đó khó chịu mà không than phiền
/splɪt ˈɪn tuː/
chia cái gì ra thành các phần
/teɪk fɔːr ˈɡræn.tɪd/
cho là điều hiển nhiên, không trân trọng những gì mình có
/ðə biːz niːz/
người hoặc thứ tuyệt vời, xuất sắc
/treɪd ɔːf/
Đánh đổi thứ này để lấy thứ khác
/wɪθ ˈflaɪɪŋ ˈkʌlɚz/
Thành công xuất sắc, đạt kết quả rất cao
/wɜːrk aʊt/
tập thể dục để rèn luyện sức khỏe