Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
16 cụm từ
/ækt ʌp/
Cư xử tồi, gây rắc rối.
/æz əˈɡɛnst/
So với, trái ngược với
/bi fɛd ʌp wɪθ/
chán ngấy/ngán ngẩm với ai/cái gì
/diːl wɪθ/
Giải quyết, xử lý vấn đề, tình huống hoặc người (thường mang tính quản lý, hành động); Đối xử, cư xử hoặc tương tác với ai (thường trong hoàn cảnh khó khăn)
/ˈɛnvi ˈsʌmwʌn ˈsʌmθɪŋ/
Ghen tị với ai đó về điều gì
/ɡɛt əˈlɔːŋ wɪθ/
Hòa thuận, có mối quan hệ tốt với ai
/ɡɛt əˈraʊnd tu/
có thời gian để làm gì
/aɪ bɛɡ tuː dɪˈfɜr/
Tôi xin phép không đồng ý (một cách lịch sự)
/lʊk ʌp tuː/
ngưỡng mộ hoặc kính trọng ai
/pleɪ əˈlɔːŋ wɪð/
Làm theo hoặc đồng ý tạm thời với ai đó/cái gì đó, thường là để tránh xung đột.
/ʃoʊ ʌp/
Xuất hiện, có mặt ở nơi đã hẹn hoặc dự kiến.
/strɛs aʊt/
cảm thấy căng thẳng hoặc mệt mỏi quá mức đến nỗi không thể thư giãn
/teɪk ɑːn/
Tuyển dụng, thuê ai đó làm việc; Chịu trách nhiệm, đảm nhận (công việc, nhiệm vụ); Có đặc điểm, hình thức nào đó; chiến đấu, đối đầu với ai/cái gì
/teɪk taɪm ɔːf/
nghỉ việc tạm thời
/ðə ræt reɪs/
cuộc sống bon chen, cạnh tranh khốc liệt vì tiền và địa vị
/tɝːn daʊn/
Từ chối ai/cái gì (đề nghị, lời mời, yêu cầu, v.v.)