学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại16Phrasal verb12Thành ngữ1Collocation1Cụm cố định2

Cấp độ

Mọi trình độ16A10A21B18B25C12C20

16 cụm từ

  • Phrasal verbB1

    act up

    /ækt ʌp/

    Cư xử tồi, gây rắc rối.

  • Cụm cố địnhB2

    as against sth

    /æz əˈɡɛnst/

    So với, trái ngược với

  • Phrasal verbB1

    be fed up with sb/sth

    /bi fɛd ʌp wɪθ/

    chán ngấy/ngán ngẩm với ai/cái gì

  • Phrasal verbB1

    deal with sb/sth

    /diːl wɪθ/

    Giải quyết, xử lý vấn đề, tình huống hoặc người (thường mang tính quản lý, hành động); Đối xử, cư xử hoặc tương tác với ai (thường trong hoàn cảnh khó khăn)

  • CollocationB1

    envy sb sth

    /ˈɛnvi ˈsʌmwʌn ˈsʌmθɪŋ/

    Ghen tị với ai đó về điều gì

  • Phrasal verbB1

    get along with sb

    /ɡɛt əˈlɔːŋ wɪθ/

    Hòa thuận, có mối quan hệ tốt với ai

  • Phrasal verbB2

    get around/round to sth

    /ɡɛt əˈraʊnd tu/

    có thời gian để làm gì

  • Cụm cố địnhC1

    I beg to differ

    /aɪ bɛɡ tuː dɪˈfɜr/

    Tôi xin phép không đồng ý (một cách lịch sự)

  • Phrasal verbB2

    look up to sb

    /lʊk ʌp tuː/

    ngưỡng mộ hoặc kính trọng ai

  • Phrasal verbB2

    play along with sb/sth

    /pleɪ əˈlɔːŋ wɪð/

    Làm theo hoặc đồng ý tạm thời với ai đó/cái gì đó, thường là để tránh xung đột.

  • Phrasal verbA2

    show up

    /ʃoʊ ʌp/

    Xuất hiện, có mặt ở nơi đã hẹn hoặc dự kiến.

  • Phrasal verbB1

    stress sb out / stress out

    /strɛs aʊt/

    cảm thấy căng thẳng hoặc mệt mỏi quá mức đến nỗi không thể thư giãn

  • Phrasal verbB1

    take sb on / take on sth / take on sth/sb

    /teɪk ɑːn/

    Tuyển dụng, thuê ai đó làm việc; Chịu trách nhiệm, đảm nhận (công việc, nhiệm vụ); Có đặc điểm, hình thức nào đó; chiến đấu, đối đầu với ai/cái gì

  • Phrasal verbB1

    take time off

    /teɪk taɪm ɔːf/

    nghỉ việc tạm thời

  • Thành ngữC1

    the rat race

    /ðə ræt reɪs/

    cuộc sống bon chen, cạnh tranh khốc liệt vì tiền và địa vị

  • Phrasal verbB2

    turn sb/sth down

    /tɝːn daʊn/

    Từ chối ai/cái gì (đề nghị, lời mời, yêu cầu, v.v.)