Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
16 cụm từ
/biː ə ɡʊd spɔːrt/
hào phóng, vui vẻ và dễ chịu, đặc biệt trong hoàn cảnh khó khăn
/bɝːn ɔːf/
đốt cháy (năng lượng, calo) bằng tập luyện
/kʌt bæk/
cắt giảm, giảm bớt (thời gian, chi tiêu, sức lực...)
/dɪˈskrɪmɪneɪt əˈɡɛnst/
phân biệt đối xử với ai đó
/drɑp ðə bɔːl/
Làm hỏng việc, thất bại trong trách nhiệm của mình
/ɪn ði ˈɪntrəst əv/
Vì lợi ích của cái gì, để phục vụ mục đích gì
/kɪk ɔːf/
bắt đầu (trận đấu bóng đá)
/nɑːk aʊt/
Làm ai ngất xỉu hoặc bất tỉnh.
/pʊt ˈɔːf/
hoãn một kế hoạch, cuộc hẹn hoặc sự kiện; làm ai đó cảm thấy chán nản, mất hứng thú hoặc ngán ngẩm
/rʌn ə rɪsk ʌv/
có nguy cơ gặp điều tồi tệ
/sɛnd ɒf/
Đuổi ai đó khỏi sân (trong thể thao) vì vi phạm luật
/teɪk ədˈvæntɪdʒ əv/
Sử dụng một cơ hội, tình huống tốt hoặc thế mạnh để có lợi cho mình; Lợi dụng ai đó (thường mang nghĩa tiêu cực)
/teɪk ðiː ɪˈnɪʃətɪv/
Chủ động làm việc gì đó trước, đặc biệt để giải quyết vấn đề
/traɪ aʊt fɔːr/
Tham gia thi tuyển hoặc cạnh tranh để gia nhập đội nhóm, vị trí
/tɜːrn ðə skeɪlz/
Làm thay đổi cục diện, đảo ngược tình thế
/waɪp aʊt/
Ngã, té (thường trong thể thao); Tiêu diệt, xóa sổ hoàn toàn; làm ai đó kiệt sức, mệt lử