学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại18Phrasal verb9Thành ngữ2Collocation3Cụm cố định4

Cấp độ

Mọi trình độ18A10A22B15B28C13C20

18 cụm từ

  • Cụm cố địnhB2

    as far as I'm concerned

    /æz fɑːr æz aɪm kənˈsɜːrnd/

    theo tôi thì, đối với tôi thì

  • CollocationB2

    cause sth for sb

    /kɔːz ˈsʌmθɪŋ fɔːr ˈsʌmˌbɑdi/

    gây ra cái gì cho ai

  • Phrasal verbB2

    contribute to sth

    /kənˈtrɪbjuːt tuː/

    góp phần vào việc gì

  • Phrasal verbB1

    cut sth down

    /kʌt daʊn/

    Chặt đổ, làm ngã xuống bằng cách cắt

  • Phrasal verbB2

    filter sth out

    /ˈfɪltər aʊt/

    Lọc bỏ cái gì đó

  • Phrasal verbB2

    give off sth

    /ɡɪv ɔːf/

    toả ra, phát ra (mùi, nhiệt, ánh sáng, v.v.)

  • Cụm cố địnhC1

    in the nature of things

    /ɪn ðə ˈneɪtʃər əv θɪŋz/

    Đó là điều hiển nhiên, tự nhiên xảy ra theo quy luật thông thường.

  • Cụm cố địnhB2

    in turn

    /ɪn tɜrn/

    Lần lượt, theo thứ tự; và kết quả là

  • Phrasal verbB1

    light up / light sth up

    /laɪt ʌp/

    (Đôi mắt/gương mặt) sáng lên vì vui mừng hoặc hứng thú / làm ai đó vui vẻ, phấn chấn; Làm cho nơi nào đó sáng hơn / trở nên sáng hoặc làm cái gì sáng lên

  • Thành ngữC1

    not soil one’s hands (with sth)

    /nɑːt sɔɪl wʌnz hændz/

    Không dính líu đến chuyện bẩn thỉu hoặc xấu xa

  • Cụm cố địnhA2

    out loud

    /aʊt laʊd/

    Thành tiếng, to đủ nghe

  • Phrasal verbC1

    phase sth out

    /feɪz aʊt/

    Loại bỏ dần, ngừng sử dụng từng bước

  • Phrasal verbB1

    put effort into sth/V-ing

    /pʊt ˈɛfɔːrt ˈɪn tuː/

    dành công sức vào việc gì

  • Phrasal verbB1

    put up with sb/sth

    /pʊt ʌp wɪθ/

    Chịu đựng, chấp nhận cái gì đó khó chịu mà không than phiền

  • Phrasal verbB1

    send sth out

    /sɛnd aʊt/

    phát ra, gửi đi (ánh sáng, tín hiệu, âm thanh, mùi...)

  • CollocationA2

    street light

    /striːt laɪt/

    Đèn đường

  • Thành ngữB2

    waste your breath

    /weɪst jʊr brɛθ/

    nói mà chẳng ai nghe, nói uổng công

  • CollocationB2

    work the land

    /wɜːrk ðə lænd/

    cày cấy, canh tác đất để trồng trọt