Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
18 cụm từ
/æz fɑːr æz aɪm kənˈsɜːrnd/
theo tôi thì, đối với tôi thì
/kɔːz ˈsʌmθɪŋ fɔːr ˈsʌmˌbɑdi/
gây ra cái gì cho ai
/kənˈtrɪbjuːt tuː/
góp phần vào việc gì
/kʌt daʊn/
Chặt đổ, làm ngã xuống bằng cách cắt
/ˈfɪltər aʊt/
Lọc bỏ cái gì đó
/ɡɪv ɔːf/
toả ra, phát ra (mùi, nhiệt, ánh sáng, v.v.)
/ɪn ðə ˈneɪtʃər əv θɪŋz/
Đó là điều hiển nhiên, tự nhiên xảy ra theo quy luật thông thường.
/ɪn tɜrn/
Lần lượt, theo thứ tự; và kết quả là
/laɪt ʌp/
(Đôi mắt/gương mặt) sáng lên vì vui mừng hoặc hứng thú / làm ai đó vui vẻ, phấn chấn; Làm cho nơi nào đó sáng hơn / trở nên sáng hoặc làm cái gì sáng lên
/nɑːt sɔɪl wʌnz hændz/
Không dính líu đến chuyện bẩn thỉu hoặc xấu xa
/aʊt laʊd/
Thành tiếng, to đủ nghe
/feɪz aʊt/
Loại bỏ dần, ngừng sử dụng từng bước
/pʊt ˈɛfɔːrt ˈɪn tuː/
dành công sức vào việc gì
/pʊt ʌp wɪθ/
Chịu đựng, chấp nhận cái gì đó khó chịu mà không than phiền
/sɛnd aʊt/
phát ra, gửi đi (ánh sáng, tín hiệu, âm thanh, mùi...)
/striːt laɪt/
Đèn đường
/weɪst jʊr brɛθ/
nói mà chẳng ai nghe, nói uổng công
/wɜːrk ðə lænd/
cày cấy, canh tác đất để trồng trọt