学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại17Phrasal verb7Thành ngữ5Collocation3Cụm cố định2

Cấp độ

Mọi trình độ17A10A21B14B28C14C20

17 cụm từ

  • Thành ngữB2

    a big cheese

    /ə bɪɡ tʃiz/

    Người quan trọng và có quyền lực, nhất là trong tổ chức.

  • CollocationB2

    base pay

    /beɪs peɪ/

    Lương cơ bản, không bao gồm phụ cấp, thưởng hoặc làm thêm giờ.

  • Phrasal verbB1

    burn out / burn sb out

    /bɝːn aʊt/

    Kiệt sức, mệt mỏi vì làm việc quá sức

  • Phrasal verbC1

    cook the books

    /kʊk ðə bʊks/

    Thao túng, giả mạo số liệu hoặc hồ sơ (thường là tài chính) để lừa dối.

  • Phrasal verbB1

    count on sb / count on sb/sth

    /kaʊnt ɑːn/

    tin tưởng ai đó sẽ làm điều mình mong đợi

  • Thành ngữB2

    don’t give up the day job

    /doʊnt ɡɪv ʌp ðə deɪ dʒɑb/

    Nói đùa rằng ai đó không đủ giỏi để theo đuổi nghề mới, nên giữ công việc hiện tại.

  • Phrasal verbB2

    draw sth up

    /drɔ ˈʌp/

    Soạn thảo, lập (kế hoạch, danh sách, văn bản) cần suy nghĩ cẩn thận

  • Cụm cố địnhC1

    in the public eye

    /ɪn ðə ˈpʌblɪk aɪ/

    Được nhiều người biết đến, thường xuyên xuất hiện trên truyền thông.

  • Thành ngữB2

    keep sb on one’s toes

    /kiːp ɑːn wʌnz toʊz/

    Luôn cảnh giác, sẵn sàng ứng phó với mọi tình huống

  • Phrasal verbB1

    let sb down

    /lɛt daʊn/

    Làm ai thất vọng bằng cách không giữ lời hứa hoặc không đáp ứng kỳ vọng.

  • Cụm cố địnhC1

    on the back of sth

    /ɑːn ðə bæk ɑːv/

    nhờ có, dựa trên (một thành công hoặc thành tựu)

  • Phrasal verbB2

    pull your weight / pull one's weight

    /pʊl jʊr weɪt/

    Làm việc chăm chỉ ngang bằng với mọi người trong nhóm

  • Thành ngữB2

    put your back into sth

    /pʊt jʊr bæk ˈɪn tuː/

    Dốc hết sức lực và công sức vào việc gì đó

  • CollocationB1

    skill set

    /skɪl sɛt/

    Bộ kỹ năng

  • Thành ngữC1

    spread yourself too thin

    /sprɛd jɔːrˈsɛlf tuː θɪn/

    Cố gắng làm quá nhiều việc cùng lúc đến mức không thể làm tốt việc nào.

  • CollocationA2

    support sb in sth

    /səˈpɔːrt ɪn/

    ủng hộ ai trong việc gì

  • Phrasal verbB2

    switch sth up

    /swɪtʃ ʌp/

    Thay đổi (thường để cải thiện)